Bỏ qua đến nội dung

shǐ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lịch sử
  2. 2. sử
  3. 3. biên niên sử

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你是語言學家,還是歷 學家?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9096106)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 史

史无前例
shǐ wú qián lì

chưa từng có trong lịch sử

历史
lì shǐ

lịch sử

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

中国小说史略
zhōng guó xiǎo shuō shǐ lüe4

Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc

中国历史博物馆
zhōng guó lì shǐ bó wù guǎn

Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc

二十五史
èr shí wǔ shǐ

nhị thập ngũ sử (hai mươi lăm bộ chính sử Trung Quốc)

二十四史
èr shí sì shǐ

Nhị thập tứ sử (bộ sách lịch sử các triều đại Trung Quốc, gồm 24 bộ chính sử từ thời cổ đại đến thế kỷ 17)

五代史
wǔ dài shǐ

Ngũ Đại Sử

以史为鉴
yǐ shǐ wéi jiàn

lấy lịch sử làm gương

修订历史
xiū dìng lì shǐ

lịch sử sửa đổi

儒林外史
rú lín wài shǐ

Nho Lâm Ngoại Sử

元史
yuán shǐ

Nguyên sử

北史
běi shǐ

Bắc Sử

南史
nán shǐ

Nam sử

古代史
gǔ dài shǐ

lịch sử cổ đại

古史
gǔ shǐ

lịch sử cổ đại

史上
shǐ shàng

trong lịch sử

史丹佛
shǐ dān fó

Stanford (Đại học Stanford)

史丹福大学
shǐ dān fú dà xué

Đại học Stanford

史丹顿岛
shǐ dān dùn dǎo

Đảo Staten

史传
shǐ zhuàn

sử truyện

史传小说
shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

史册
shǐ cè

biên niên sử

史前
shǐ qián

tiền sử

史前人
shǐ qián rén

người tiền sử

史前古器物
shǐ qián gǔ qì wù

cổ vật thời tiền sử

史努比
shǐ nǔ bǐ

Snoopy

史卓
shǐ zhuó

Straw (tên)

史奴比
shǐ nú bǐ

Snoopy (chú chó cưng trong truyện tranh)

史威士
shǐ wēi shì

Schweppes

史学
shǐ xué

sử học

史学家
shǐ xué jiā

nhà sử học

史官
shǐ guān

sử quan

史家
shǐ jiā

sử gia

史密斯
shǐ mì sī

Smith

史实
shǐ shí

sự thật lịch sử

史思明
shǐ sī míng

Sử Tư Minh

史提夫·贾伯斯
shǐ tí fū · jiǎ bó sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

史料
shǐ liào

tư liệu lịch sử

史普尼克
shǐ pǔ ní kè

Sputnik, vệ tinh nhân tạo của Liên Xô

史景迁
shǐ jǐng qiān

Jonathan D. Spence (1936-), nhà sử học người Anh-Mỹ nổi tiếng về Trung Quốc, tác giả cuốn The Search for Modern China

史书
shǐ shū

sách lịch sử

史氏蝗莺
shǐ shì huáng yīng

chích châu chấu Styan

史沫特莱
shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo và nhà hoạt động người Mỹ, đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

史泰博
shǐ tài bó

Staples Inc., cửa hàng cung cấp văn phòng phẩm của Mỹ

史特劳斯
shǐ tè láo sī

Strauss

史特龙
shǐ tè lóng

Stallone (tên người)

史称
shǐ chēng

được lịch sử ghi nhận là

史籀篇
shǐ zhòu piān

Sử Trứu thiên, sách vỡ lòng thời cổ viết bằng đại triện, được cho là của Chu Tuyên Vương nhưng có lẽ có niên đại khoảng 500 TCN

史籍
shǐ jí

sử tịch

史臣
shǐ chén

sử thần

史莱姆
shǐ lái mǔ

chất nhờn

史蒂夫
shǐ dì fū

Xtiếp

史蒂夫·乔布斯
shǐ dì fū · qiáo bù sī

Steve Jobs (1955-2011), đồng sáng lập và CEO của Apple, Inc.

史蒂文
shǐ dì wén

Steven, Stephen (tên người)

史蒂文斯
shǐ dì wén sī

Stephens

史蒂芬·哈珀
shǐ dì fēn · hā pò

xem 斯蒂芬·哈珀

史观
shǐ guān

quan điểm lịch sử

史记
shǐ jì

Sử ký

史诗
shǐ shī

sử thi

史诗性
shǐ shī xìng

tính sử thi

史诗般
shǐ shī bān

sử thi

史迪威
shǐ dí wēi

Stilwell

史黛西
shǐ dài xī

Stacy (tên riêng)

名垂青史
míng chuí qīng shǐ

lưu danh sử sách

哲学史
zhé xué shǐ

lịch sử triết học

回顾历史
huí gù lì shǐ

nhìn lại lịch sử

国史
guó shǐ

quốc sử

地史
dì shǐ

lịch sử địa chất

太史令
tài shǐ lìng

thái sử lệnh (chức quan ghi chép sử sách trong các nước Trung Quốc thời cổ đến thời Hán)

太史公
tài shǐ gōng

Thái Sử Công, tước hiệu mà Tư Mã Thiên tự xưng trong Sử ký

安史之乱
ān shǐ zhī luàn

Loạn An Sử (755-763) của An Lộc Sơn và Sử Tư Minh, một thảm họa gây suy sụp cho nhà Đường

宋史
sòng shǐ

Lịch sử nhà Tống, bộ thứ hai mươi trong 24 bộ chính sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 496 quyển

布莱克史密斯
bù lái kè shǐ mì sī

Blacksmith (tên)

厂史
chǎng shǐ

lịch sử nhà máy

廿四史
niàn sì shǐ

hai mươi bốn bộ chính sử (hoặc 25 hoặc 26 trong các bản hiện đại)

御史
yù shǐ

ngự sử (chức quan triều đình phong kiến Trung Quốc)

思想史
sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

提学御史
tí xué yù shǐ

giám học ngự sử

政治史
zhèng zhì shǐ

lịch sử chính trị

文化史
wén huà shǐ

lịch sử văn hóa

文史
wén shǐ

văn học và lịch sử

文学史
wén xué shǐ

lịch sử văn học

文明小史
wén míng xiǎo shǐ

Tiểu sử văn minh, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bá Nguyên (Li Boyuan) hoặc Lý Bảo Gia (Li Baojia) mô tả sự hỗn loạn sau Liên quân tám nước năm 1900

新五代史
xīn wǔ dài shǐ

Tân Ngũ Đại sử (bộ sử về thời Ngũ Đại, do Âu Dương Tu biên soạn năm 1053, gồm 74 quyển)

新元史
xīn yuán shǐ

Tân Nguyên sử, bộ sử về triều Nguyên do Kha Thiệu Mân hoàn thành năm 1920, đôi khi được xếp vào một trong 24 bộ chính sử

明史
míng shǐ

Lịch sử nhà Minh, bộ chính sử thứ 24 trong 24 bộ chính sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới thời nhà Thanh, gồm 332 quyển

时间简史
shí jiān jiǎn shǐ

Lược sử thời gian của Stephen Hawking

有史以来
yǒu shǐ yǐ lái

từ khi có lịch sử

李维史陀
lǐ wéi shǐ tuó

Claude Lévi-Strauss (1908-2009), nhà nhân học xã hội người Pháp

正史
zhèng shǐ

chính sử (24 hoặc 25 bộ sử chính thống của các triều đại)

历史上
lì shǐ shàng

thuộc về lịch sử

历史久远
lì shǐ jiǔ yuǎn

lịch sử lâu đời

历史事件
lì shǐ shì jiàn

sự kiện lịch sử

历史人物
lì shǐ rén wù

nhân vật lịch sử

历史剧
lì shǐ jù

kịch lịch sử

历史博物馆
lì shǐ bó wù guǎn

bảo tàng lịch sử

历史唯物主义
lì shǐ wéi wù zhǔ yì

chủ nghĩa duy vật lịch sử (học thuyết lịch sử của Marx)

历史学
lì shǐ xué

lịch sử học

历史学家
lì shǐ xué jiā

nhà sử học

历史家
lì shǐ jiā

nhà sử học

历史性
lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

历史悠久
lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời

历史意义
lì shǐ yì yì

ý nghĩa lịch sử

历史成本
lì shǐ chéng běn

chi phí lịch sử (kế toán)

历史新高
lì shǐ xīn gāo

mức cao nhất trong lịch sử

历史时期
lì shǐ shí qī

thời kỳ lịch sử

历史沿革
lì shǐ yán gé

diễn biến lịch sử

历史版本
lì shǐ bǎn běn

phiên bản lịch sử; phiên bản trước đó (của ứng dụng, tài liệu, v.v.)

历史背景
lì shǐ bèi jǐng

bối cảnh lịch sử

历史观点
lì shǐ guān diǎn

quan điểm lịch sử

历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản lịch sử

历史遗迹
lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

历史重演
lì shǐ chóng yǎn

lịch sử lặp lại

清代通史
qīng dài tōng shǐ

Lịch sử tổng quát thời nhà Thanh, do Tiêu Nhất Sơn biên soạn

清史列传
qīng shǐ liè zhuàn

Thanh sử liệt truyện, tác phẩm lịch sử viết về tiểu sử các nhân vật thời nhà Thanh, do nhiều tác giả biên soạn, xuất bản năm 1928 và sửa đổi năm 1987, gồm 80 quyển, chép tiểu sử của khoảng 2.900 người dân thường nổi tiếng thời Thanh.

清史稿
qīng shǐ gǎo

Thanh sử cảo

清史馆
qīng shǐ guǎn

cơ quan được thành lập năm 1914 để biên soạn lịch sử chính thức của triều đại nhà Thanh

现代史
xiàn dài shǐ

lịch sử hiện đại

当代史
dāng dài shǐ

lịch sử đương đại

病史
bìng shǐ

bệnh sử

科学史
kē xué shǐ

lịch sử khoa học

简史
jiǎn shǐ

lịch sử tóm tắt

编年史
biān nián shǐ

biên niên sử

罗曼史
luó màn shǐ

chuyện tình lãng mạn (từ mượn)

美术史
měi shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

自然史
zì rán shǐ

lịch sử tự nhiên (tức thực vật học và động vật học)

旧五代史
jiù wǔ dài shǐ

Cựu Ngũ Đại sử (lịch sử thời Ngũ Đại giữa Đường và Tống, bộ thứ mười tám trong 24 bộ chính sử, do Tiết Cư Chính biên soạn năm 974 dưới thời Bắc Tống, gồm 150 quyển)

艾格尼丝·史沫特莱
ài gé ní sī · shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phe cộng sản

葛兰素史克
gě lán sù shǐ kè

GlaxoSmithKline, công ty dược phẩm của Anh

艺术史
yì shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

血史
xuè shǐ

lịch sử viết bằng máu

血泪史
xuè lèi shǐ

lịch sử đầy đau khổ

讲史
jiǎng shǐ

truyện lịch sử

近代史
jìn dài shǐ

lịch sử cận đại (đối với Trung Quốc, từ Chiến tranh Nha phiến đến khi nhà Thanh sụp đổ, tức giữa thế kỷ 19 đến đầu thế kỷ 20)

近现代史
jìn xiàn dài shǐ

lịch sử cận hiện đại

通史
tōng shǐ

lịch sử tường thuật

辽史
liáo shǐ

Lịch sử nhà Liêu, bộ sử thứ 21 trong 24 bộ chính sử, do Thoát Thoát biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 116 quyển.

野史
yě shǐ

dã sử

金史
jīn shǐ

Lịch sử triều đại Nữ Chân Kim, bộ sách thứ hai mươi hai trong 24 bộ chính sử, do Toktoghan biên soạn năm 1345 dưới thời nhà Nguyên, gồm 135 quyển

阿史那骨咄禄
ā shǐ nà gǔ duō lù

A Sử Na Cốt Đốc Lộc, tên riêng của Hiệt Điệt Lợi Thi Khả Hãn

青史
qīng shǐ

biên niên sử

鲁史
lǔ shǐ

sử nước Lỗ

党史
dǎng shǐ

lịch sử của Đảng