Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. uống
  2. 2. uống nước

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了一口水。
早上 了一碗粥。
了半杯牛奶。
夏天 汽水很舒服。
我每天早上 一杯豆浆。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 喝

吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn chơi

喝彩
hè cǎi

vỗ tay

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

叱喝
chì hè

quát mắng

吃喝
chī hē

ăn uống

吃喝嫖赌
chī hē piáo dǔ

ăn chơi trác táng

吃喝拉撒睡
chī hē lā sā shuì

ăn uống, đại tiện, tiểu tiện và ngủ

吃香喝辣
chī xiāng hē là

ăn ngon uống cay

吆五喝六
yāo wǔ hè liù

gào to gọi sáu, tiếng ồn ào khi đánh bạc

吆喝
yāo he

hò hét

呵喝
hē hè

quát tháo

呼来喝去
hū lái hè qù

hô gọi sai bảo

呼喝
hū hè

hò hét

喝令
hè lìng

quát lệnh

喝倒彩
hè dào cǎi

la ó

喝光
hē guāng

uống cạn

喝叱
hè chì

xem 呵斥

喝掉
hē diào

uống cạn

喝挂
hē guà

say rượu

喝斥
hè chì

quát mắng

喝断片
hē duàn piàn

say rượu đến mất trí nhớ

喝止
hè zhǐ

quát bảo dừng lại

喝凉水都塞牙
hē liáng shuǐ dōu sāi yá

gặp vận xui

喝茶
hē chá

uống trà

喝道
hè dào

quát

喝酒
hē jiǔ

uống rượu

喝醉
hē zuì

say rượu

喝采
hè cǎi

hoan hô

喝高
hē gāo

say rượu

嗔喝
chēn hè

quát mắng giận dữ

大吃二喝
dà chī èr hē

ăn uống xa xỉ, phung phí

大吃大喝
dà chī dà hē

ăn uống thỏa thích

好喝
hǎo hē

ngon (đồ uống)

棒喝
bàng hè

phép thực hành trong đó một nhà sư mới vào chùa bị quát tháo hoặc đánh bằng gậy với mục đích làm cho giác ngộ tức thì (Phật giáo)

牛不喝水强按头
niú bù hē shuǐ qiǎng àn tóu

nghĩa đen: cố bắt trâu uống nước bằng cách ấn đầu nó xuống nước (thành ngữ)

牛不喝水难按角
niú bù hē shuǐ nán àn jiǎo

(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước

白吃白喝
bái chī bái hē

ăn chùa uống chùa

胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống vô độ

蹭吃蹭喝
cèng chī cèng hē

ăn chực

开锣喝道
kāi luó hè dào

khua chiêng gõ trống hò hét để dọn đường (thành ngữ)

难喝
nán hē

khó uống