喝
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. uống
- 2. uống nước
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他 喝 了一口水。
早上 喝 了一碗粥。
我 喝 了半杯牛奶。
夏天 喝 汽水很舒服。
我每天早上 喝 一杯豆浆。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 喝
ăn chơi
vỗ tay
ba thầy tu không có nước uống
quát mắng
ăn uống
ăn chơi trác táng
ăn uống, đại tiện, tiểu tiện và ngủ
ăn ngon uống cay
gào to gọi sáu, tiếng ồn ào khi đánh bạc
hò hét
quát tháo
hô gọi sai bảo
hò hét
quát lệnh
la ó
uống cạn
xem 呵斥
uống cạn
say rượu
quát mắng
say rượu đến mất trí nhớ
quát bảo dừng lại
gặp vận xui
uống trà
quát
uống rượu
say rượu
hoan hô
say rượu
quát mắng giận dữ
ăn uống xa xỉ, phung phí
ăn uống thỏa thích
ngon (đồ uống)
phép thực hành trong đó một nhà sư mới vào chùa bị quát tháo hoặc đánh bằng gậy với mục đích làm cho giác ngộ tức thì (Phật giáo)
nghĩa đen: cố bắt trâu uống nước bằng cách ấn đầu nó xuống nước (thành ngữ)
(thành ngữ) có thể dắt trâu đến bờ suối nhưng không thể ép nó uống nước
ăn chùa uống chùa
ăn uống vô độ
ăn chực
khua chiêng gõ trống hò hét để dọn đường (thành ngữ)
khó uống