寻
Định nghĩa
- 1. tìm; tìm kiếm
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他一直在 寻 更好的方法。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 寻
không bình thường
bình thường; thông thường; thường thấy
tìm kiếm; tìm; kiếm tìm
tìm kiếm; theo đuổi; mưu cầu
tìm kiếm; tìm tòi
tìm kiếm; lùng tìm
đáng suy ngẫm; làm người ta phải nghĩ
có thể định địa chỉ
Cluedo (trò chơi cờ bàn)
gây chuyện; kiếm chuyện
trả thù
phạm trù dẫn xuất
tìm ra
suy nghĩ kỹ về điều gì đó
máy nhắn tin
hỏi thăm
chó săn mồi
định địa chỉ
cuộc săn tìm kho báu
suy nghĩ
tìm kiếm
tìm về cội nguồn
tìm hiểu tận gốc rễ, hỏi cho ra lẽ
xem 追根溯源
tìm cơ hội
tìm hoan tác lạc; ăn chơi trác táng
tự tìm đến cái chết; tự sát
thuật tìm nước ngầm
huyện Tầm Ô ở Cám Châu, Giang Tây
huyện Tầm Ô, thuộc Cám Châu, Giang Tây
tìm thấy
huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam
tự dẫn
tự tử
tìm kiếm đặc lợi (kinh tế học)
hỏi thăm
gây sự
tội gây rối trật tự (luật Trung Quốc)
trêu chọc
tìm kiếm
tìm kiếm
xem xét
công cụ tìm kiếm
phần mềm tìm kiếm
không thể tìm thấy ở đâu
khác thường
tự tìm đường chết (thành ngữ)
tự chuốc lấy phiền não
fathom (1,83 mét)
tìm kiếm
hỏi thăm
khác thường
đi trong tuyết để ngắm hoa mai
theo đuổi
Đi tìm Trung Hoa hiện đại của Jonathan D. Spence
xem 追根究底