Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đêm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
深了,星星很亮。
不睡,十 不醒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 846700)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 夜

半夜
bàn yè

giữa đêm

夜以继日
yè yǐ jì rì

cày ngày đêm

夜市
yè shì

chợ đêm

夜晚
yè wǎn

đêm

夜校
yè xiào

trường học buổi tối

夜班
yè bān

ca đêm

夜总会
yè zǒng huì

câu lạc bộ đêm

夜里
yè li

ban đêm

夜间
yè jiān

ban đêm

年夜饭
nián yè fàn

cơm tất niên

彻夜
chè yè

cả đêm

日夜
rì yè

ngày đêm

昼夜
zhòu yè

ngày và đêm

深夜
shēn yè

đêm khuya

熬夜
áo yè

thức khuya

连夜
lián yè

qua đêm

开夜车
kāi yè chē

làm việc khuya

黑夜
hēi yè

đêm

一千零一夜
yī qiān líng yī yè

Nghìn lẻ một đêm

一夜情
yī yè qíng

tình một đêm

一夜无眠
yī yè wú mián

mất ngủ cả đêm

一夜爆红
yī yè bào hóng

nổi tiếng chỉ sau một đêm

一夜露水
yī yè lù shui

tình một đêm

一夜之间
yī yè zhī jiān

qua đêm

三更半夜
sān gēng bàn yè

giữa đêm khuya

上半夜
shàng bàn yè

nửa đầu đêm

上夜
shàng yè

trực đêm

不分昼夜
bù fēn zhòu yè

ngày đêm không ngừng

中亚夜鹰
zhōng yà yè yīng

cú muỗi Vaurie

今夜
jīn yè

đêm nay

仲夏夜之梦
zhòng xià yè zhī mèng

Giấc mộng đêm hè

侵夜
qīn yè

đêm tối

俾夜作昼
bǐ yè zuò zhòu

thức đêm làm việc

俾昼作夜
bǐ zhòu zuò yè

biến ngày thành đêm

值夜
zhí yè

trực đêm

元夜
yuán yè

đêm rằm tháng giêng

入夜
rù yè

nhập dạ

初夜
chū yè

đêm đầu

前半夜
qián bàn yè

nửa đầu đêm

前夜
qián yè

đêm trước

包夜
bāo yè

bao đêm

午夜
wǔ yè

nửa đêm

半夜三更
bàn yè sān gēng

nửa đêm

卜昼卜夜
bǔ zhòu bǔ yè

ngày đêm

埃及夜鹰
āi jí yè yīng

cú muỗi Ai Cập

夙夜
sù yè

sáng tối

夙夜匪懈
sù yè fěi xiè

làm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)

夙兴夜寐
sù xīng yè mèi

dậy sớm đi ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ

夜不成眠
yè bù chéng mián

mất ngủ vào ban đêm

夜不归宿
yè bù guī sù

thâu đêm không về nhà (thành ngữ)

夜不闭户
yè bù bì hù

đêm không đóng cửa; xã hội ổn định

夜来香
yè lái xiāng

hoa huệ (Agave amica)

夜光
yè guāng

phát sáng

夜半
yè bàn

nửa đêm

夜叉
yè chā

dạ xoa (tinh linh ác, từ vay mượn)

夜场
yè chǎng

buổi diễn buổi tối (tại nhà hát v.v.)

夜壶
yè hú

夜夜
yè yè

mỗi đêm

夜大学
yè dà xué

trường đại học ban đêm

夜宵
yè xiāo

đồ ăn khuya

夜幕
yè mù

màn đêm

夜幕低垂
yè mù dī chuí

màn đêm buông xuống

夜幕降临
yè mù jiàng lín

màn đêm buông xuống

夜店
yè diàn

hộp đêm

夜招待酒会
yè zhāo dài jiǔ huì

tiệc chiêu đãi cocktail buổi tối

夜景
yè jǐng

cảnh đêm

夜曲
yè qǔ

khúc nhạc đêm

夜枭
yè xiāo

cú mèo

夜深人静
yè shēn rén jìng

lúc đêm khuya thanh vắng

夜生活
yè shēng huó

cuộc sống về đêm

夜盲
yè máng

quáng gà

夜盲症
yè máng zhèng

quáng gà

夜神仙
yè shén xiān

cú vọ đêm

夜空
yè kōng

bầu trời đêm

夜色
yè sè

cảnh đêm

夜色苍茫
yè sè cāng máng

màn đêm buông xuống

夜行
yè xíng

đi đêm

夜行性
yè xíng xìng

tính hoạt động về đêm

夜行昼伏
yè xíng zhòu fú

đi đêm nấp ngày

夜行军
yè xíng jūn

cuộc hành quân ban đêm

夜袭
yè xí

cuộc tấn công ban đêm

夜视
yè shì

nhìn ban đêm

夜视仪
yè shì yí

thiết bị nhìn đêm

夜视镜
yè shì jìng

kính nhìn đêm

夜猫子
yè māo zi

cú vọ

夜游
yè yóu

đi chơi đêm

夜游症
yè yóu zhèng

chứng mộng du

夜郎
yè láng

vương quốc man di nhỏ ở miền nam Trung Quốc thời nhà Hán

夜郎自大
yè láng zì dà

Yelang tự cao tự đại (thành ngữ)

夜开花
yè kāi huā

bầu nậu (bầu khô, quả dùng làm đồ đựng)

夜间部
yè jiān bù

lớp học ban đêm

夜阑
yè lán

đêm khuya

夜阑人静
yè lán rén jìng

đêm khuya thanh vắng

夜阑珊
yè lán shān

đêm khuya

夜香木
yè xiāng mù

cây dạ hương (Cestrum nocturnum)

夜惊
yè jīng

ác mộng ban đêm

夜鸟
yè niǎo

chim ăn đêm

夜莺
yè yīng

chim sơn ca

夜鹰
yè yīng

cú muỗi (chim ăn đêm thuộc họ Caprimulgidae)

夜鹭
yè lù

vạc đen (Nycticorax nycticorax)

大半夜
dà bàn yè

giữa đêm khuya

天方夜谭
tiān fāng yè tán

Nghìn lẻ một đêm (tác phẩm kinh điển Ả Rập)

子夜
zǐ yè

nửa đêm

守夜
shǒu yè

trực đêm

宵夜
xiāo yè

đồ ăn khuya

宿夜
sù yè

qua đêm

小夜曲
xiǎo yè qǔ

khúc nhạc dạo đêm

屋漏偏逢连夜雨
wū lòu piān féng lián yè yǔ

họa vô đơn chí (thành ngữ)

屋漏更遭连夜雨
wū lòu gèng zāo lián yè yǔ

họa vô đơn chí

巴山夜雨
bā shān yè yǔ

mưa đêm trên núi Ba (thành ngữ); cô đơn nơi đất khách quê người

平安夜
píng ān yè

Đêm yên lặng (bài thánh ca Giáng sinh)

平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
píng shēng bù zuò kuī xīn shì , bàn yè qiāo mén xīn bù jīng

Người không làm điều gì thất đức thì không sợ tiếng gõ cửa lúc nửa đêm.

年夜
nián yè

đêm giao thừa

彻夜不眠
chè yè bù mián

mất ngủ suốt đêm

成夜
chéng yè

suốt đêm

挑灯夜战
tiǎo dēng yè zhàn

giơ đèn chiến đấu ban đêm (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc đến đêm khuya

整夜
zhěng yè

cả đêm

日夜兼程
rì yè jiān chéng

đi ngày đêm

春江花月夜
chūn jiāng huā yuè yè

Đêm xuân sông hoa trăng, bài thơ yuefu dài của Trương Nhược Hư

昨夜
zuó yè

đêm qua

昼伏夜出
zhòu fú yè chū

về đêm

昼夜平分点
zhòu yè píng fēn diǎn

điểm phân

昼夜节律
zhòu yè jié lǜ

nhịp sinh học ngày đêm

昼短夜长
zhòu duǎn yè cháng

ngày ngắn đêm dài (thành ngữ chỉ mùa đông)

普通夜鹰
pǔ tōng yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xám (Caprimulgus jotaka)

月夜
yuè yè

đêm trăng

林夜鹰
lín yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi xavan (Caprimulgus affinis)

查夜
chá yè

tuần đêm

棕夜鹭
zōng yè lù

vạc hoa (Nycticorax caledonicus)

欧夜鹰
ōu yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi châu Âu (Caprimulgus europaeus)

母夜叉
mǔ yè chā

mụ phù thủy

每夜
měi yè

hằng đêm

毛腿耳夜鹰
máo tuǐ ěr yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi tai lớn (Eurostopodus macrotis)

没日没夜
méi rì méi yè

ngày đêm

洞房花烛夜
dòng fáng huā zhú yè

đêm tân hôn

消夜
xiāo yè

đồ ăn khuya

深更半夜
shēn gēng bàn yè

giữa đêm khuya thanh vắng

漫漫长夜
màn màn cháng yè

đêm dài vô tận (thành ngữ); nghĩa bóng: sự đau khổ kéo dài

熬更守夜
áo gēng shǒu yè

thức trắng đêm

犬夜叉
quǎn yè chà

Inuyasha, nhân vật hư cấu

当夜
dāng yè

đêm đó

当夜
dàng yè

đêm đó

白夜
bái yè

đêm trắng

破屋又遭连夜雨
pò wū yòu zāo lián yè yǔ

xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨

禁夜
jìn yè

giờ giới nghiêm

万圣节前夜
wàn shèng jié qián yè

đêm trước Lễ Các Thánh

蓝须夜蜂虎
lán xū yè fēng hǔ

(loài chim ở Trung Quốc) nuốc râu xanh (Nyctyornis athertoni)

通夜
tōng yè

suốt đêm

过夜
guò yè

qua đêm

长夜
cháng yè

đêm dài tăm tối

长夜漫漫
cháng yè màn màn

đêm dài vô tận (thành ngữ); nghĩa bóng: sự đau khổ kéo dài

长夜难明
cháng yè nán míng

đêm dài khó sáng; nhiều năm bị áp bức (thành ngữ)

长尾夜鹰
cháng wěi yè yīng

(loài chim ở Trung Quốc) cú muỗi đuôi dài (Caprimulgus macrurus)

隔夜
gé yè

qua đêm

马无夜草不肥,人无外快不富
mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn thêm cỏ đêm thì không béo, người không có thu nhập thêm thì không giàu (thành ngữ)

黑天半夜
hēi tiān bàn yè

giữa đêm khuya thanh vắng