赶
Định nghĩa
- 1. vượt qua
- 2. đuổi kịp
- 3. vội vàng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们得 赶 快去 赶 火车。
赶 紧去做!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 赶
bắt kịp
không theo kịp
vội vàng đến
vội vàng đến
vội vàng
nhanh chóng
ngay lập tức
vội vàng đến
chạy theo
thi đua nhau
quá chậm chạp, không theo kịp
sao băng đuổi theo mặt trăng
không đủ thời gian (để làm gì)
vội vàng chạy đến
đuổi ra
thà làm sớm còn hơn để muộn (thành ngữ)
làm việc chạy đua với thời gian
vẫn còn kịp (để làm gì đó)
càng sớm càng tốt
theo kịp mốt mới nhất
theo xu hướng
giết sạch đến người cuối cùng (thành ngữ)
lùa cừu
đi thi
làm nghề đánh xe hoặc khuân vác
đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)
đuổi đi
vượt qua
đuổi đi
vội vã lên đường
đánh xe
đi chợ
nghĩa đen: xua vịt lên giá (thành ngữ)
xua đuổi
cố gắng hết sức để đuổi kịp
lái xe
trừ tà