Chuyển đến nội dung chính

赶

gǎn
HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vội; gấp; hối hả
  2. 2. đuổi theo; đuổi kịp
  3. 3. xua đuổi; đuổi đi
  4. 4. bắt; kịp
  5. 5. lùa; chăn dắt
  6. 6. đánh xe; điều khiển xe ngựa

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我们得 赶 快去 赶 火车。
现在出发还 赶 得上末班车。
赶 紧去做!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9401601)

Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 赶

赶上
gǎn shàng

đuổi kịp; theo kịp

赶不上
gǎn bù shàng

không theo kịp

赶到
gǎn dào

vội đến; vội tới

赶往
gǎn wǎng

vội vàng đến

赶忙
gǎn máng

vội vàng; vội

赶快
gǎn kuài

nhanh lên; mau lên; nhanh chóng; mau chóng

赶紧
gǎn jǐn

mau lên; nhanh lên; vội vàng; ngay

赶赴
gǎn fù

vội đến; gấp rút đến

追赶
zhuī gǎn

đuổi theo; rượt đuổi

你追我赶
nǐ zhuī wǒ gǎn

thi đua nhau

吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

quá chậm chạp, không theo kịp

流星赶月
liú xīng gǎn yuè

sao băng đuổi theo mặt trăng

赶不及
gǎn bù jí

không đủ thời gian (để làm gì)

赶来
gǎn lái

vội vàng chạy đến

赶出
gǎn chū

đuổi ra

赶前不赶后
gǎn qián bù gǎn hòu

thà làm sớm còn hơn để muộn (thành ngữ)

赶工
gǎn gōng

làm việc chạy đua với thời gian

赶得及
gǎn dé jí

vẫn còn kịp (để làm gì đó)

赶早
gǎn zǎo

càng sớm càng tốt

赶时髦
gǎn shí máo

theo kịp mốt mới nhất

赶浪头
gǎn làng tou

theo xu hướng

赶尽杀绝
gǎn jìn shā jué

giết sạch đến người cuối cùng (thành ngữ)

赶羊
gǎn yáng

lùa cừu

赶考
gǎn kǎo

đi thi

赶脚
gǎn jiǎo

làm nghề đánh xe hoặc khuân vác

赶英超美
gǎn yīng chāo měi

đuổi kịp Anh và vượt Mỹ (mục tiêu kinh tế)

赶走
gǎn zǒu

đuổi đi

赶超
gǎn chāo

vượt qua

赶跑
gǎn pǎo

đuổi đi

赶路
gǎn lù

vội vã lên đường

赶车
gǎn chē

đánh xe

赶集
gǎn jí

đi chợ

赶鸭子上架
gǎn yā zi shàng jià

nghĩa đen: xua vịt lên giá (thành ngữ)

轰赶
hōng gǎn

xua đuổi

迎头赶上
yíng tóu gǎn shàng

cố gắng hết sức để đuổi kịp

驱赶
qū gǎn

lái xe

驱魔赶鬼
qū mó gǎn guǐ

trừ tà