悲
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. buồn bã
- 2. nỗi buồn
- 3. sự buồn rầu
- 4. nỗi đau khổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 悲
đáng thương
buồn
tragedy
buồn
bi thảm
niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời
buồn đau
bi quan
không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn
giả từ bi
buồn thương
thỏ chết, cáo buồn
bi kịch của tài sản chung
Đại Bi Chú
khóc lóc thảm thiết
cố gắng kìm nén đau buồn
Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng
không thể kìm nén được nỗi đau buồn (thành ngữ); quá đau buồn
khốn khổ
bi thảm
tragic
khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)
nghẹn ngào vì đau buồn
khóc than thảm thiết
niềm vui nỗi buồn xen lẫn
bi kịch hài kịch
than vãn
bi tráng và hào hùng
thương trời thương người
thương tiếc
đáng thương
đau buồn
u sầu
nỗi buồn
Những người khốn khổ (tiểu thuyết 1862 của Victor Hugo)
đau buồn
bi phẫn
thương xót ai đó
buồn bã
đau buồn
buồn bã, đau khổ
hát với lòng thành kính trang nghiêm
hát thay cho khóc (thành ngữ)
khóc than thảm thiết
buồn bã, thê lương
tiếng than khóc đầy đường (thành ngữ); nỗi khổ nghiêm trọng khắp nơi
cô đơn, khổ sở
buồn bã và chua xót
kêu thảm thiết
lòng từ bi
lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi
niềm vui quá độ sinh ra bi thương (thành ngữ); đừng vui mừng quá sớm, mọi việc vẫn có thể xảy ra sai sót!
chuyển buồn thành vui