Bỏ qua đến nội dung

bēi

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. buồn bã
  2. 2. nỗi buồn
  3. 3. sự buồn rầu
  4. 4. nỗi đau khổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
慘!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13111609)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 悲

可悲
kě bēi

đáng thương

悲伤
bēi shāng

buồn

悲剧
bēi jù

tragedy

悲哀
bēi āi

buồn

悲惨
bēi cǎn

bi thảm

悲欢离合
bēi huān lí hé

niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời

悲痛
bēi tòng

buồn đau

悲观
bēi guān

bi quan

不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn

假慈悲
jiǎ cí bēi

giả từ bi

伤悲
shāng bēi

buồn thương

兔死狐悲
tù sǐ hú bēi

thỏ chết, cáo buồn

公地悲剧
gōng dì bēi jù

bi kịch của tài sản chung

大悲咒
dà bēi zhòu

Đại Bi Chú

大放悲声
dà fàng bēi shēng

khóc lóc thảm thiết

强忍悲痛
qiáng rěn bēi tòng

cố gắng kìm nén đau buồn

徐悲鸿
xú bēi hóng

Từ Bi Hồng (1895-1953), họa sĩ nổi tiếng được đào tạo ở châu Âu và là giáo viên nghệ thuật có ảnh hưởng

悲不自胜
bēi bù zì shèng

không thể kìm nén được nỗi đau buồn (thành ngữ); quá đau buồn

悲催
bēi cuī

khốn khổ

悲切
bēi qiè

bi thảm

悲剧性
bēi jù xìng

tragic

悲剧缺陷
bēi jù quē xiàn

khiếm khuyết bi kịch (hamartia của Aristotle)

悲哽
bēi gěng

nghẹn ngào vì đau buồn

悲啼
bēi tí

khóc than thảm thiết

悲喜交集
bēi xǐ jiāo jí

niềm vui nỗi buồn xen lẫn

悲喜剧
bēi xǐ jù

bi kịch hài kịch

悲叹
bēi tàn

than vãn

悲壮
bēi zhuàng

bi tráng và hào hùng

悲天悯人
bēi tiān mǐn rén

thương trời thương người

悲悼
bēi dào

thương tiếc

悲凄
bēi qī

đáng thương

悲恻
bēi cè

đau buồn

悲愁
bēi chóu

u sầu

悲怆
bēi chuàng

nỗi buồn

悲惨世界
bēi cǎn shì jiè

Những người khốn khổ (tiểu thuyết 1862 của Victor Hugo)

悲恸
bēi tòng

đau buồn

悲愤
bēi fèn

bi phẫn

悲悯
bēi mǐn

thương xót ai đó

悲戚
bēi qī

buồn bã

悲摧
bēi cuī

đau buồn

悲楚
bēi chǔ

buồn bã, đau khổ

悲歌
bēi gē

hát với lòng thành kính trang nghiêm

悲歌当哭
bēi gē dàng kū

hát thay cho khóc (thành ngữ)

悲泣
bēi qì

khóc than thảm thiết

悲凉
bēi liáng

buồn bã, thê lương

悲声载道
bēi shēng zài dào

tiếng than khóc đầy đường (thành ngữ); nỗi khổ nghiêm trọng khắp nơi

悲苦
bēi kǔ

cô đơn, khổ sở

悲酸
bēi suān

buồn bã và chua xót

悲鸣
bēi míng

kêu thảm thiết

慈悲
cí bēi

lòng từ bi

慈悲为本
cí bēi wéi běn

lấy lòng từ bi làm gốc (thành ngữ); giáo lý Phật giáo rằng không gì đúng đắn ngoài lòng từ bi

乐极生悲
lè jí shēng bēi

niềm vui quá độ sinh ra bi thương (thành ngữ); đừng vui mừng quá sớm, mọi việc vẫn có thể xảy ra sai sót!

转悲为喜
zhuǎn bēi wéi xǐ

chuyển buồn thành vui