Bỏ qua đến nội dung

kàng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chống lại
  2. 2. chiến đấu
  3. 3. chống đối
  4. 4. chống

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
議。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112396)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 抗

反抗
fǎn kàng

kháng cự

对抗
duì kàng

đối kháng

抗拒
kàng jù

kháng cự

抗争
kàng zhēng

kháng cự

抗生素
kàng shēng sù

thuốc kháng sinh

抗衡
kàng héng

cạnh tranh với

抗议
kàng yì

protest

抵抗
dǐ kàng

kháng cự

不可抗力
bù kě kàng lì

bất khả kháng

不可抗拒
bù kě kàng jù

bất khả kháng

不抵抗主义
bù dǐ kàng zhǔ yì

chủ nghĩa bất kháng cự

不能抵抗
bù néng dǐ kàng

không thể cưỡng lại

中和抗体
zhōng hé kàng tǐ

kháng thể trung hòa

分庭抗礼
fēn tíng kàng lǐ

đối địch ngang hàng

反战抗议
fǎn zhàn kàng yì

phản chiến kháng nghị

反抗者
fǎn kàng zhě

kẻ nổi loạn

受体拮抗剂
shòu tǐ jié kàng jì

thuốc đối kháng thụ thể

单克隆抗体
dān kè lóng kàng tǐ

kháng thể đơn dòng

对抗性
duì kàng xìng

đối kháng

对抗煸动
duì kàng biān dòng

chống viêm (y học)

对抗者
duì kàng zhě

đối thủ

对抗赛
duì kàng sài

đấu tay đôi

抗倾覆
kàng qīng fù

chống lật

抗凝血剂
kàng níng xuè jì

thuốc chống đông máu

抗利尿激素
kàng lì niào jī sù

vasopressin (sinh hóa học)

抗原
kàng yuán

kháng nguyên

抗原决定簇
kàng yuán jué dìng cù

yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)

抗命
kàng mìng

chống lại mệnh lệnh

抗压
kàng yā

chịu được áp lực hoặc căng thẳng

抗坏血酸
kàng huài xuè suān

vitamin C

抗性
kàng xìng

khả năng chống lại

抗忧郁药
kàng yōu yù yào

thuốc chống trầm cảm

抗战
kàng zhàn

chiến tranh kháng chiến, đặc biệt là cuộc kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

抗抑郁药
kàng yì yù yào

thuốc chống trầm cảm

抗抗生素
kàng kàng shēng sù

kháng kháng sinh

抗捐
kàng juān

chống nộp thuế

抗击
kàng jī

chống lại (kẻ xâm lược)

抗敌
kàng dí

chống địch

抗日
kàng rì

chống Nhật (đặc biệt trong Thế chiến thứ hai)

抗日战争
kàng rì zhàn zhēng

Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)

抗日救亡团体
kàng rì jiù wáng tuán tǐ

tổ chức cứu quốc chống Nhật

抗日救亡运动
kàng rì jiù wáng yùn dòng

phong trào kháng Nhật cứu nước

抗旱
kàng hàn

chịu hạn

抗核加固
kàng hé jiā gù

gia cố chống hạt nhân

抗母
kàng mǔ

(từ mượn) com (như trong "dot-com")

抗毒素
kàng dú sù

kháng độc tố

抗氧化剂
kàng yǎng huà jì

chất chống oxy hóa

抗水
kàng shuǐ

chống nước

抗洪
kàng hóng

chống lũ

抗涝
kàng lào

phòng chống lũ lụt

抗灾
kàng zāi

phòng chống thiên tai

抗炎性
kàng yán xìng

chống viêm (thuốc)

抗病
kàng bìng

kháng bệnh

抗病毒
kàng bìng dú

kháng virus

抗病毒药
kàng bìng dú yào

thuốc kháng virus

抗癌
kàng ái

chống ung thư

抗直
kàng zhí

cương trực

抗礼
kàng lǐ

đối xử bình đẳng, không khách khí

抗税
kàng shuì

chống nộp thuế

抗精神病
kàng jīng shén bìng

thuốc chống loạn thần

抗组织胺
kàng zǔ zhī àn

thuốc kháng histamine

抗组胺
kàng zǔ àn

thuốc kháng histamine

抗组胺剂
kàng zǔ àn jì

thuốc kháng histamin

抗组胺药
kàng zǔ àn yào

thuốc kháng histamine

抗美援朝
kàng měi yuán cháo

kháng Mỹ viện Triều (khẩu hiệu những năm 1950)

抗耐甲氧西林金葡菌
kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

抗菌
kàng jūn

kháng khuẩn

抗菌甲硝唑
kàng jūn jiǎ xiāo zuò

kháng khuẩn metronidazol

抗菌素
kàng jūn sù

kháng sinh

抗菌药
kàng jūn yào

thuốc kháng khuẩn

抗药
kàng yào

kháng thuốc (của mầm bệnh)

抗药性
kàng yào xìng

tính kháng thuốc (trong y học)

抗药能力
kàng yào néng lì

khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)

抗血清
kàng xuè qīng

kháng huyết thanh

抗诉
kàng sù

phản đối bản án

抗议者
kàng yì zhě

người biểu tình

抗辩
kàng biàn

phản bác cáo buộc

抗锯齿
kàng jù chǐ

khử răng cưa

抗震
kàng zhèn

biện pháp chống động đất

抗震救灾指挥部
kàng zhèn jiù zāi zhǐ huī bù

Ban chỉ huy cứu trợ động đất

抗震结构
kàng zhèn jié gòu

kết cấu chống động đất

抗体
kàng tǐ

kháng thể

抵抗力
dǐ kàng lì

sức đề kháng

提出抗辩
tí chū kàng biàn

biện hộ (không nhận tội)

无罪抗辩
wú zuì kàng biàn

lời bào chữa vô tội

绝食抗议
jué shí kàng yì

tuyệt thực phản đối

违抗
wéi kàng

bất tuân

阻抗
zǔ kàng

(điện học) trở kháng

阻抗匹配
zǔ kàng pǐ pèi

phối hợp trở kháng

阻抗变换器
zǔ kàng biàn huàn qì

bộ biến đổi trở kháng

电抗
diàn kàng

điện kháng

电抗器
diàn kàng qì

cuộn cảm

静坐抗议
jìng zuò kàng yì

ngồi im phản đối

静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình ngồi phản đối