Định nghĩa
- 1. chống lại
- 2. chiến đấu
- 3. chống đối
- 4. chống
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 抗
kháng cự
đối kháng
kháng cự
kháng cự
thuốc kháng sinh
cạnh tranh với
protest
kháng cự
bất khả kháng
bất khả kháng
chủ nghĩa bất kháng cự
không thể cưỡng lại
kháng thể trung hòa
đối địch ngang hàng
phản chiến kháng nghị
kẻ nổi loạn
thuốc đối kháng thụ thể
kháng thể đơn dòng
đối kháng
chống viêm (y học)
đối thủ
đấu tay đôi
chống lật
thuốc chống đông máu
vasopressin (sinh hóa học)
kháng nguyên
yếu tố quyết định kháng nguyên (gây phản ứng miễn dịch)
chống lại mệnh lệnh
chịu được áp lực hoặc căng thẳng
vitamin C
khả năng chống lại
thuốc chống trầm cảm
chiến tranh kháng chiến, đặc biệt là cuộc kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
thuốc chống trầm cảm
kháng kháng sinh
chống nộp thuế
chống lại (kẻ xâm lược)
chống địch
chống Nhật (đặc biệt trong Thế chiến thứ hai)
Chiến tranh kháng chiến chống Nhật (1937-1945)
tổ chức cứu quốc chống Nhật
phong trào kháng Nhật cứu nước
chịu hạn
gia cố chống hạt nhân
(từ mượn) com (như trong "dot-com")
kháng độc tố
chất chống oxy hóa
chống nước
chống lũ
phòng chống lũ lụt
phòng chống thiên tai
chống viêm (thuốc)
kháng bệnh
kháng virus
thuốc kháng virus
chống ung thư
cương trực
đối xử bình đẳng, không khách khí
chống nộp thuế
thuốc chống loạn thần
thuốc kháng histamine
thuốc kháng histamine
thuốc kháng histamin
thuốc kháng histamine
kháng Mỹ viện Triều (khẩu hiệu những năm 1950)
tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)
kháng khuẩn
kháng khuẩn metronidazol
kháng sinh
thuốc kháng khuẩn
kháng thuốc (của mầm bệnh)
tính kháng thuốc (trong y học)
khả năng kháng thuốc (của mầm bệnh)
kháng huyết thanh
phản đối bản án
người biểu tình
phản bác cáo buộc
khử răng cưa
biện pháp chống động đất
Ban chỉ huy cứu trợ động đất
kết cấu chống động đất
kháng thể
sức đề kháng
biện hộ (không nhận tội)
lời bào chữa vô tội
tuyệt thực phản đối
bất tuân
(điện học) trở kháng
phối hợp trở kháng
bộ biến đổi trở kháng
điện kháng
cuộn cảm
ngồi im phản đối
cuộc biểu tình ngồi phản đối