Bỏ qua đến nội dung

tuō
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo lê
  2. 2. kéo
  3. 3. kéo dài

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他慢慢地 着一大袋米。
他在
Nguồn: Tatoeba.org (ID 799243)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 拖

拖延
tuō yán

trì hoãn

拖欠
tuō qiàn

trễ nợ

拖累
tuō lěi

làm vướng

拖鞋
tuō xié

dép

人字拖鞋
rén zì tuō xié

dép xỏ ngón

地毯拖鞋
dì tǎn tuō xié

dép đi trong nhà có lót thảm

夹脚拖
jiā jiǎo tuō

dép xỏ ngón

夹脚拖鞋
jiá jiǎo tuō xié

dép xỏ ngón

布拖
bù tuō

huyện Bố Thoa ở châu tự trị dân tộc Di Lương Sơn, phía nam Tứ Xuyên

布拖县
bù tuō xiàn

huyện Bố Thác

拍拖
pāi tuō

(phương ngữ) hẹn hò với ai đó

拖下水
tuō xià shuǐ

lôi kéo ai xuống nước (nghĩa đen)

拖人下水
tuō rén xià shuǐ

lôi kéo ai xuống nước (nghĩa đen)

拖住
tuō zhù

cản trở

拖债
tuō zhài

vỡ nợ

拖儿带女
tuō ér dài nǚ

gánh vác gia đình vợ con

拖动
tuō dòng

kéo

拖动力
tuō dòng lì

lực kéo

拖吊
tuō diào

kéo xe (ô tô)

拖吊车
tuō diào chē

xe kéo xe

拖地
tuō dì

lau sàn nhà

拖地板
tuō dì bǎn

lau sàn nhà

拖堂
tuō táng

kéo dài giờ học

拖字诀
tuō zì jué

chiến thuật trì hoãn

拖宕
tuō dàng

trì hoãn

拖家带口
tuō jiā dài kǒu

bị gia đình ràng buộc, phải nuôi cả nhà

拖尾巴
tuō wěi ba

cản trở

拖布
tuō bù

cây lau nhà

拖带
tuō dài

lực kéo

拖延战术
tuō yán zhàn shù

chiến thuật trì hoãn

拖延时间
tuō yán shí jiān

trì hoãn

拖后腿
tuō hòu tuǐ

cản trở

拖慢
tuō màn

làm chậm lại

拖把
tuō bǎ

cây lau nhà

拖拉
tuō lā

kéo lê

拖拉机
tuō lā jī

máy kéo

拖拖拉拉
tuō tuō lā lā

trì hoãn

拖拖沓沓
tuō tuō tà tà

lê lết, chậm chạp

拖拽
tuō yè

kéo

拖挂
tuō guà

kéo

拖挂车
tuō guà chē

xe tải 18 bánh

拖放
tuō fàng

kéo và thả (tin học)

拖斗
tuō dǒu

rơ moóc nhỏ hở

拖曳
tuō yè

kéo

拖曳伞
tuō yè sǎn

dù (máy bay kéo)

拖曳机
tuō yè jī

máy kéo

拖欧
tuō ōu

trải qua quá trình khó khăn và kéo dài để rút khỏi EU, như trong trường hợp Brexit (chơi chữ với)

拖沓
tuō tà

chậm chạp

拖油瓶
tuō yóu píng

(miệt thị) (người phụ nữ) mang con riêng vào cuộc hôn nhân thứ hai

拖泥带水
tuō ní dài shuǐ

lội bùn lội nước (nghĩa đen)

拖牵索道
tuō qiān suǒ dào

cáp kéo neo (thang máy trượt tuyết)

拖磨
tuō mó

lần lữa

拖移
tuō yí

kéo đi

拖累症
tuō lěi zhèng

sự phụ thuộc lẫn nhau (tâm lý học)

拖网
tuō wǎng

lưới kéo

拖船
tuō chuán

tàu kéo

拖行
tuō xíng

kéo lê; kéo đi

拖走
tuō zǒu

kéo đi

拖车
tuō chē

kéo xe

拖车头
tuō chē tóu

xe đầu kéo

拖轮
tuō lún

tàu kéo

拖进
tuō jìn

kéo vào

拖链
tuō liàn

dây dẫn cáp (dùng để bảo vệ cáp và ống gắn vào máy)

拖长
tuō cháng

kéo dài

拖雷
tuō léi

Tolui (1193-1232), con trai thứ tư của Thành Cát Tư Hãn

拖驳
tuō bó

sà lan

拟阿拖品药物
nǐ ā tuō pǐn yào wù

thuốc giống atropine

潜水装备拖轮箱
qián shuǐ zhuāng bèi tuō lún xiāng

túi lặn

老鼠拖木锨,大头在后头
lǎo shǔ tuō mù xiān , dà tóu zài hòu tou

khi chuột kéo xẻng gỗ, phần lớn ở phía sau

连拖带拉
lián tuō dài lā

vừa đẩy vừa kéo

阿拖品化
ā tuō pǐn huà

sự atropin hóa