Bỏ qua đến nội dung

shí
HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhặt
  2. 2. sắp xếp
  3. 3. mười

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
起了書。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7780622)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 拾

收拾
shōu shi

dọn dẹp

一发不可收拾
yī fā bù kě shōu shi

một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại

不可收拾
bù kě shōu shí

không thể cứu vãn

俯拾即是
fǔ shí jí shì

xem 俯拾皆是

俯拾皆是
fǔ shí jiē shì

nhiều vô kể

执拾
zhí shí

dọn dẹp (phương ngữ)

拾人涕唾
shí rén tì tuò

đạo văn (thành ngữ)

拾人牙慧
shí rén yá huì

nhặt nhạnh lời người khác (thành ngữ); mạo nhận ý kiến của người khác làm của mình

拾取
shí qǔ

nhặt lên

拾得
shí dé

Shide, nhà thơ Phật giáo đời Đường sống tại chùa Quốc Thanh trên núi Thiên Thai

拾掇
shí duo

dọn dẹp

拾物
shí wù

đồ nhặt được (tài sản bị đánh rơi)

拾获
shí huò

nhặt được

拾级
shè jí

lên xuống cầu thang từng bước một

拾级而上
shè jí ér shàng

bước chậm rãi lên từng bậc thang (thành ngữ)

拾芥
shí jiè

nhặt cải xoong

拾荒
shí huāng

nhặt nhạnh

拾遗
shí yí

nhặt của rơi

拾遗补缺
shí yí bǔ quē

bù lấp chỗ thiếu sót và sửa chữa sai lầm (thành ngữ)

拾金不昧
shí jīn bù mèi

nhặt được của rơi không giấu (thành ngữ); trả lại tài sản cho chủ sở hữu

拾零
shí líng

nhặt nhạnh từng mảnh

拾音器
shí yīn qì

bộ phận thu âm (bộ chuyển đổi điện-âm)

捡拾
jiǎn shí

nhặt lên

收拾残局
shōu shi cán jú

dọn dẹp tàn cuộc

朝花夕拾
zhāo huā xī shí

Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn

众人拾柴火焰高
zhòng rén shí chái huǒ yàn gāo

khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)

补缺拾遗
bǔ quē shí yí

xem 拾遺補缺|拾遗补缺

路不拾遗
lù bù shí yí

đường không ai nhặt của rơi (thành ngữ)

道不拾遗
dào bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ)

重拾
chóng shí

nhặt lại (một chủ đề, v.v.)