拾
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nhặt
- 2. sắp xếp
- 3. mười
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcTừ chứa 拾
dọn dẹp
một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại
không thể cứu vãn
xem 俯拾皆是
nhiều vô kể
dọn dẹp (phương ngữ)
đạo văn (thành ngữ)
nhặt nhạnh lời người khác (thành ngữ); mạo nhận ý kiến của người khác làm của mình
nhặt lên
Shide, nhà thơ Phật giáo đời Đường sống tại chùa Quốc Thanh trên núi Thiên Thai
dọn dẹp
đồ nhặt được (tài sản bị đánh rơi)
nhặt được
lên xuống cầu thang từng bước một
bước chậm rãi lên từng bậc thang (thành ngữ)
nhặt cải xoong
nhặt nhạnh
nhặt của rơi
bù lấp chỗ thiếu sót và sửa chữa sai lầm (thành ngữ)
nhặt được của rơi không giấu (thành ngữ); trả lại tài sản cho chủ sở hữu
nhặt nhạnh từng mảnh
bộ phận thu âm (bộ chuyển đổi điện-âm)
nhặt lên
dọn dẹp tàn cuộc
Hoa nở ban mai hái lúc chiều, tập truyện ký tự truyện của Lỗ Tấn
khi mọi người cùng góp củi thì ngọn lửa cao (thành ngữ)
xem 拾遺補缺|拾遗补缺
đường không ai nhặt của rơi (thành ngữ)
nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ)
nhặt lại (một chủ đề, v.v.)