Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gai
  2. 2. đâm
  3. 3. chích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他被 伤了。
湯姆企圖 我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5574476)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 刺

刺激
cì jī

kích thích

刺绣
cì xiù

thêu

刺耳
cì ěr

chói tai

刺骨
cì gǔ

xuyên xương

冲刺
chōng cì

vọt

讽刺
fěng cì

châm biếm

倒刺
dào cì

ngạnh

共刺激
gòng cì jī

đồng kích thích

刀刺
dāo cì

đâm bằng dao

刀刺性痛
dāo cì xìng tòng

đau nhói như dao đâm

刀片刺网
dāo piàn cì wǎng

dây thép gai lưỡi dao

刺中
cì zhòng

đâm trúng

刺伤
cì shāng

đâm

刺刀
cì dāo

lưỡi lê

刺刺不休
cì cì bù xiū

nói liên miên không ngớt

刺字
cì zì

xăm

刺客
cì kè

sát thủ

刺戟
cì jǐ

xem 刺激

刺戳
cì chuō

đâm thủng

刺探
cì tàn

dò la

刺柏
cì bǎi

cây bách xù

刺桐
cì tóng

cây thích đồng

刺槐
cì huái

keo dại

刺死
cì sǐ

đâm chết

刺杀
cì shā

ám sát

刺激剂
cì jī jì

chất kích thích

刺激性
cì jī xìng

tính kích thích

刺激物
cì jī wù

kích thích vật

刺激素
cì jī sù

hormone tăng trưởng

刺痛
cì tòng

nhói đau

刺目
cì mù

chói mắt

刺眼
cì yǎn

chói mắt

刺破
cì pò

đâm thủng

刺穿
cì chuān

xiên qua

刺丝囊
cì sī náng

tế bào gai

刺丝胞
cì sī bāo

tế bào gai

刺丝胞动物
cì sī bāo dòng wù

ngành Chân đốt

刺绣品
cì xiù pǐn

đồ thêu

刺胞
cì bāo

tế bào gai

刺胞动物
cì bāo dòng wù

ngành động vật có gai

刺花
cì huā

xăm mình

刺花纹
cì huā wén

xăm mình

刺芹菇
cì qín gū

nấm đùi gà

刺苋
cì xiàn

rau dền gai

刺猬
cì wei

nhím

刺身
cì shēn

sashimi

刺钢丝
cì gāng sī

dây thép gai

刺青
cì qīng

xăm mình

刺鼻
cì bí

xộc lên mũi

名刺
míng cì

danh thiếp

多栽花少栽刺
duō zāi huā shǎo zāi cì

nói chuyện khéo léo và tránh tranh cãi

寒风刺骨
hán fēng cì gǔ

gió lạnh thấu xương

对刺
duì cì

tập đấu lưỡi lê theo cặp

带刺
dài cì

có gai

悬梁刺股
xuán liáng cì gǔ

học hành chăm chỉ không mệt mỏi (thành ngữ)

戳刺感
chuō cì gǎn

cảm giác kim châm (trong cơ)

拼刺
pīn cì

đâm lê

拼刺刀
pīn cì dāo

đâm lê

挑刺
tiāo cì

bới móc

挑毛剔刺
tiāo máo tī cì

bới lông tìm vết

拨刺
bō cī

tiếng cá quẫy nước

择刺
zhái cì

gỡ xương cá

击刺
jī cì

đâm

枪刺
qiāng cì

lưỡi lê

毒刺
dú cì

nọc độc

毛刺
máo cì

gai

海刺芹
hǎi cì qín

cây thủy cần biển (Eryngium maritimum)

狙刺
jū cì

đâm lén từ chỗ ẩn nấp

眼中刺
yǎn zhōng cì

cái gai trong mắt

眼中钉,肉中刺
yǎn zhōng dīng , ròu zhōng cì

một cái gai trong mắt

穿刺
chuān cì

(y học) chọc dò; sinh thiết bằng kim

粉刺
fěn cì

mụn trứng cá

纹刺
wén cì

xăm mình

羊膜穿刺
yáng mó chuān cì

chọc ối

羊膜穿刺术
yáng mó chuān cì shù

chọc dò nước ối

肉中刺
ròu zhōng cì

cái gai trong mắt

肺刺激性毒剂
fèi cì jī xìng dú jì

chất độc kích thích phổi

兴凯刺鳑鲏
xīng kǎi cì páng pí

cá bống gai hưng khải (Acanthorhodeus chankaensis)

芒刺在背
máng cì zài bèi

cảm giác như có gai nhọn đâm vào lưng (thành ngữ)

行刺
xíng cì

ám sát

话中有刺
huà zhōng yǒu cì

lời nói có gai

谋刺
móu cì

mưu sát

讥刺
jī cì

chế giễu

越南刺鳑鲏
yuè nán cì páng pí

Cá cánh gai Việt Nam (Acanthorhodeus tonkinensis Vaillant, một loài cá nhỏ)

踢马刺
tī mǎ cì

cựa ngựa

遇刺
yù cì

bị ám sát

酒刺
jiǔ cì

mụn trứng cá

针刺
zhēn cì

châm chích

针刺麻醉
zhēn cì má zuì

gây tê bằng châm cứu

头悬梁,锥刺股
tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)

马刺
mǎ cì

đinh thúc ngựa

骨刺
gǔ cì

gai xương

鱼刺
yú cì

xương cá