Bỏ qua đến nội dung

wèi
HSK 3.0 Cấp 6 Trạng từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chưa
  2. 2. không
  3. 3. chưa từng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我还 完成作业。
问题尚 解决。
經允許請勿進入這個房間。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 844650)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 未

前所未有
qián suǒ wèi yǒu

chưa từng có

尚未
shàng wèi

chưa

从未
cóng wèi

chưa từng

未来
wèi lái

tương lai

未免
wèi miǎn

không thể tránh khỏi

未必
wèi bì

không hẳn

未成年人
wèi chéng nián rén

người chưa thành niên

未知数
wèi zhī shù

số không biết

未经
wèi jīng

chưa từng

一波未平,一波又起
yī bō wèi píng , yī bō yòu qǐ

sự việc này chưa dứt, sự việc khác đã nảy sinh

丁未
dīng wèi

năm Đinh Mùi

乙未
yǐ wèi

Ất Mùi

乳臭未干
rǔ xiù wèi gān

trẻ người non dạ

亘古未有
gèn gǔ wèi yǒu

chưa từng có từ xưa đến nay

作者未详
zuò zhě wèi xiáng

tác giả không rõ

兵马未动,粮草先行
bīng mǎ wèi dòng , liáng cǎo xiān xíng

Quân lính chưa động, lương thảo đi trước

出师未捷身先死
chū shī wèi jié shēn xiān sǐ

chưa thành công đã qua đời

利未记
lì wèi jì

Sách Lê-vi Ký

前所未闻
qián suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

前所未见
qián suǒ wèi jiàn

chưa từng thấy

前缘未了
qián yuán wèi liǎo

tiền duyên chưa dứt

前途未卜
qián tú wèi bǔ

tương lai bất định

力有未逮
lì yǒu wèi dài

ngoài tầm với

始料未及
shǐ liào wèi jí

không ngờ từ đầu (thành ngữ)

小时了了,大未必佳
xiǎo shí liǎo liǎo , dà wèi bì jiā

thông minh từ nhỏ chưa chắc đã thành đạt khi lớn lên (tục ngữ)

尚未解决
shàng wèi jiě jué

chưa được giải quyết

己未
jǐ wèi

năm thứ 56 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039

广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

máy chủ phát sóng và không xác định

意犹未尽
yì yóu wèi jìn

muốn tiếp tục điều gì đó

悬而未决
xuán ér wèi jué

chưa được quyết định; đang treo lơ lửng

方滋未艾
fāng zī wèi ài

đang phát triển mạnh mẽ và vẫn đang trên đà thăng tiến (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu dừng lại (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

方兴未艾
fāng xīng wèi ài

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu suy tàn (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

时辰未到
shí chen wèi dào

thời điểm chưa đến

旷古未有
kuàng gǔ wèi yǒu

chưa từng có trong toàn bộ lịch sử (thành ngữ)

旷古未闻
kuàng gǔ wèi wén

chưa từng nghe trong suốt lịch sử (thành ngữ)

未了
wèi liǎo

chưa xong

未亡人
wèi wáng rén

góa phụ (cách tự xưng của người góa phụ thời xưa)

未来主义
wèi lái zhǔ yì

chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

未来学
wèi lái xué

tương lai học

未来式
wèi lái shì

thì tương lai

未来业绩
wèi lái yè jì

lợi tức tương lai (của khoản đầu tư)

未来派
wèi lái pài

Chủ nghĩa vị lai (phong trào nghệ thuật và xã hội thế kỷ 20)

未便
wèi biàn

không tiện

未出货
wèi chū huò

chưa giao hàng

未删节版
wèi shān jié bǎn

bản không lược bớt

未卜
wèi bǔ

chưa biết trước

未卜先知
wèi bǔ xiān zhī

có thể dự đoán được

未及
wèi jí

chưa kịp

未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng

未受精
wèi shòu jīng

chưa thụ tinh

未可
wèi kě

không thể

未可厚非
wèi kě hòu fēi

không thể trách cứ quá nghiêm khắc (thành ngữ)

未可同日而语
wèi kě tóng rì ér yǔ

không thể nói cùng một ngày (thành ngữ); không thể so sánh được

未名
wèi míng

chưa đặt tên

未命名
wèi mìng míng

chưa có tiêu đề

未尝
wèi cháng

chưa từng

未报
wèi bào

chưa báo thù

未央
wèi yāng

quận Vị Ương của Tây An, Thiểm Tây

未央区
wèi yāng qū

quận Vị Ương của Tây An, Thiểm Tây

未始
wèi shǐ

chưa hẳn

未娶
wèi qǔ

người chưa vợ

未娶妻
wèi qǔ qī

chưa lấy vợ

未婚
wèi hūn

chưa kết hôn

未婚夫
wèi hūn fū

hôn phu

未婚妻
wèi hūn qī

vợ chưa cưới

未孵
wèi fū

chưa nở

未完成
wèi wán chéng

chưa hoàn thành

未定
wèi dìng

chưa quyết định; chưa xác định; còn hoài nghi

未几
wèi jǐ

chẳng bao lâu

未必见得
wèi bì jiàn dé

chưa hẳn

未成
wèi chéng

vị thành niên (người dưới 18 tuổi)

未成年
wèi chéng nián

chưa thành niên

未成年者
wèi chéng nián zhě

người chưa thành niên

未折现
wèi zhé xiàn

chưa chiết khấu

未提及
wèi tí jí

không được đề cập

未敢苟同
wèi gǎn gǒu tóng

không thể đồng ý

未料
wèi liào

không lường trước

未曾
wèi céng

chưa từng

未有
wèi yǒu

không có

未武装
wèi wǔ zhuāng

không vũ trang

未决
wèi jué

chưa quyết định

未决定
wèi jué dìng

đang chờ

未然
wèi rán

trước khi xảy ra

未熟
wèi shú

chưa chín

未知
wèi zhī

chưa biết

未确定
wèi què dìng

không xác định

未竟
wèi jìng

chưa xong

未竟之志
wèi jìng zhī zhì

hoài bão chưa thành

未签字者
wèi qiān zì zhě

người không ký kết

未结束
wèi jié shù

chưa kết thúc

未经证实
wèi jīng zhèng shí

chưa được xác nhận

未置可否
wèi zhì kě fǒu

không nêu ý kiến

未羊
wèi yáng

Năm Mùi, năm con Dê (ví dụ năm 2003)

未老先衰
wèi lǎo xiān shuāi

già trước tuổi

未能
wèi néng

không thể

未能免俗
wèi néng miǎn sú

không thể tránh khỏi tục lệ (thành ngữ)

未艾
wèi ài

chưa kết thúc

未处理
wèi chǔ lǐ

chưa được xử lý

未解
wèi jiě

chưa giải quyết (vấn đề)

未解之谜
wèi jiě zhī mí

bí ẩn chưa được giải đáp

未解决
wèi jiě jué

chưa giải quyết

未详
wèi xiáng

chưa rõ

未遂
wèi suì

không thành công (nỗ lực)

未遑多让
wèi huáng duō ràng

xem 不遑多讓|不遑多让

未达一间
wèi dá yī jiàn

chỉ khác nhau một chút

未雨绸缪
wèi yǔ chóu móu

phòng bị trước khi mưa (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: lo xa, chuẩn bị trước

榛狉未改
zhēn pī wèi gǎi

trạng thái nguyên thủy

杀人未遂
shā rén wèi suì

âm mưu giết người

治未病
zhì wèi bìng

điều trị phòng bệnh (y học)

涉世未深
shè shì wèi shēn

chưa từng trải

为时未晚
wéi shí wèi wǎn

chưa muộn (thành ngữ)

炼之未定
liàn zhī wèi dìng

suy nghĩ lâu về việc gì đó mà không thể đưa ra quyết định

犹未为晚
yóu wèi wéi wǎn

vẫn chưa là quá muộn

癸未
guǐ wèi

năm thứ hai mươi trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 2003 hoặc 2063

稚气未脱
zhì qì wèi tuō

vẫn còn nét ngây thơ của tuổi thơ (thành ngữ)

空穴来风未必无因
kòng xué lái fēng wèi bì wú yīn

gió không vào hang trống tất có nguyên nhân

素未谋面
sù wèi móu miàn

chưa từng gặp mặt

闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

良心未泯
liáng xīn wèi mǐn

chưa hoàn toàn mất lương tâm

艾未未
ài wèi wèi

Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê bình văn hóa và hoạt động chính trị

辛未
xīn wèi

năm thứ tám H8 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1991 hoặc 2051

远未解决
yuǎn wèi jiě jué

còn lâu mới được giải quyết

长乐未央
cháng lè wèi yāng

hạnh phúc vô tận (thành ngữ)

防患于未然
fáng huàn yú wèi rán

xem 防患未然

防患未然
fáng huàn wèi rán

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ)

防患未萌
fáng huàn wèi méng

phòng ngừa tai họa trước khi xảy ra (thành ngữ); dập tắt từ trong trứng nước

雷克雅未克
léi kè yǎ wèi kè

Reykjavik, thủ đô của Iceland

飞出个未来
fēi chū ge wèi lái

Futurama (phim hoạt hình truyền hình Mỹ, 1999-)

余怒未息
yú nù wèi xī

vẫn còn tức giận