Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Trạng từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đã
  2. 2. sau đó
  3. 3. rồi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Biến thể sắc thái

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这个建议 被纳入计划。
截至昨天,报名人数 超过五百。
列車 準備發車。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13364036)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 已

不已
bù yǐ

không ngừng

不得已
bù dé yǐ

không còn cách nào khác

已经
yǐ jīng

đã

早已
zǎo yǐ

đã lâu

而已
ér yǐ

thế thôi

赞叹不已
zàn tàn bù yǐ

ngưỡng mộ không thôi

一夔已足
yī kuí yǐ zú

một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)

不得已而为之
bù dé yǐ ér wéi zhī

bất đắc dĩ mà làm

不为已甚
bù wéi yǐ shèn

không làm quá đáng

不能自已
bù néng zì yǐ

không thể kiềm chế bản thân

久已
jiǔ yǐ

đã lâu

事已至此
shì yǐ zhì cǐ

xem 事到如今

仅此而已
jǐn cǐ ér yǐ

chỉ có vậy thôi

命不久已
mìng bù jiǔ yǐ

sắp chết

寿数已尽
shòu shù yǐ jǐn

chết (khi tuổi thọ đã hết)

已久
yǐ jiǔ

đã lâu

已作故人
yǐ zuò gù rén

đã qua đời

已婚
yǐ hūn

đã kết hôn

已婚已育
yǐ hūn yǐ yù

đã kết hôn và có con

已往
yǐ wǎng

quá khứ

已成形
yǐ chéng xíng

đã định hình sẵn

已故
yǐ gù

cố

已灭
yǐ miè

đã tuyệt chủng

已然
yǐ rán

đã như vậy rồi

已知
yǐ zhī

đã biết

已见分晓
yǐ jiàn fēn xiǎo

kết quả trở nên rõ ràng

年已蹉跎
nián yǐ cuō tuó

tuổi đã trôi qua

往事已矣
wǎng shì yǐ yǐ

việc đã qua đã hết (thành ngữ)

悔之已晚
huǐ zhī yǐ wǎn

quá muộn để hối hận

情非得已
qíng fēi dé yǐ

bị hoàn cảnh bắt buộc (phải làm gì đó)

方寸已乱
fāng cùn yǐ luàn

(thành ngữ) rối loạn

方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu dừng lại (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

既已
jì yǐ

đã

有增无已
yǒu zēng wú yǐ

tăng không ngừng không hạn chế (thành ngữ); tiến triển nhanh theo mọi hướng

木已成舟
mù yǐ chéng zhōu

gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)

业已
yè yǐ

đã

死而后已
sǐ ér hòu yǐ

cho đến chết mới thôi (thành ngữ); cả đời

为时已晚
wéi shí yǐ wǎn

đã quá muộn

无已
wú yǐ

vô tận

米已成炊
mǐ yǐ chéng chuī

cơm đã thành cơm (thành ngữ)

缠绵不已
chán mián bù yǐ

bám lấy không rời

万不得已
wàn bù dé yǐ

chỉ khi thật sự cần thiết; như là phương sách cuối cùng

诛求无已
zhū qiú wú yǐ

đòi hỏi vô hạn

说说而已
shuō shuō ér yǐ

chỉ nói suông

迫不得已
pò bù dé yǐ

không còn cách nào khác; bị ép buộc bởi hoàn cảnh

难以自已
nán yǐ zì yǐ

không thể kiềm chế được bản thân (thành ngữ)

鞠躬尽瘁,死而后已
jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ

cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời

颤抖不已
chàn dǒu bù yǐ

run rẩy không ngừng

惊叹不已
jīng tàn bù yǐ

thán phục không thôi