已
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đã
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcBiến thể sắc thái
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 已
không thôi; mãi không dứt
bất đắc dĩ; đành phải; không còn cách nào khác
đã
từ lâu; đã từ lâu; lâu rồi
mà thôi; chỉ vậy thôi
ngưỡng mộ không thôi
một người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
bất đắc dĩ mà làm
không làm quá đáng
không thể kiềm chế bản thân
đã lâu
xem 事到如今
chỉ có vậy thôi
sắp chết
chết (khi tuổi thọ đã hết)
đã lâu
đã qua đời
đã kết hôn
đã kết hôn và có con
quá khứ
đã định hình sẵn
cố
đã tuyệt chủng
đã như vậy rồi
đã biết
kết quả trở nên rõ ràng
tuổi đã trôi qua
việc đã qua đã hết (thành ngữ)
quá muộn để hối hận
bị hoàn cảnh bắt buộc (phải làm gì đó)
(thành ngữ) rối loạn
đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu dừng lại (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng
đã
tăng không ngừng không hạn chế (thành ngữ); tiến triển nhanh theo mọi hướng
gỗ đã đóng thành thuyền (thành ngữ)
đã
cho đến chết mới thôi (thành ngữ); cả đời
đã quá muộn
vô tận
cơm đã thành cơm (thành ngữ)
bám lấy không rời
chỉ khi thật sự cần thiết; như là phương sách cuối cùng
đòi hỏi vô hạn
chỉ nói suông
không còn cách nào khác; bị ép buộc bởi hoàn cảnh
không thể kiềm chế được bản thân (thành ngữ)
cống hiến hết mình cho sự nghiệp đến hơi thở cuối cùng (thành ngữ); nỗ lực hết sức cả đời
run rẩy không ngừng
thán phục không thôi