Bỏ qua đến nội dung

méi
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Trạng từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. không

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
好久 练习,我的中文都荒了。
力气了。
昨晚 盖好被子,结果着凉了。
考试 通过,他感到非常沮丧。
复习,活该不及格。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 没

埋没
mái mò

chôn vùi

从没
cóng méi

chưa từng

有没有
yǒu méi yǒu

没事儿
méi shìr

không sao

没什么
méi shén me

không sao

没劲
méi jìn

không có sức

没完没了
méi wán méi liǎo

không có hồi kết

没想到
méi xiǎng dào

không ngờ

没意思
méi yì si

chán chán

没收
mò shōu

thu giữ

没有
méi yǒu

không có

没用
méi yòng

vô dụng

没落
mò luò

suy yếu

没说的
méi shuō de

không có gì để bàn

没辙
méi zhé

không biết làm thế nào

没错
méi cuò

đúng

没关系
méi guān xi

không sao

淹没
yān mò

ngập

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

三个和尚没水喝
sān gè hé shang méi shuǐ hē

ba thầy tu không có nước uống

不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh

二话没说
èr huà méi shuō

xem 二話不說|二话不说

全军覆没
quán jūn fù mò

toàn quân bị tiêu diệt

八字没一撇
bā zì méi yī piě

chưa có dấu hiệu gì

八字还没一撇
bā zì hái méi yī piě

chưa có gì rõ ràng

出没
chū mò

xuất hiện và biến mất

出没无常
chū mò wú cháng

xuất hiện biến mất thất thường

功不可没
gōng bù kě mò

công lao không thể phủ nhận

千里搭长棚,没有不散的宴席
qiān lǐ dā cháng péng , méi yǒu bù sàn de yàn xí

dù có dựng lều dài nghìn dặm, tiệc nào rồi cũng tàn

吞没
tūn mò

nuốt chửng

嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

miệng còn non, việc chưa chắc

天下没有不散的宴席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yàn xí

xem 天下沒有不散的筵席|天下没有不散的筵席

天下没有不散的筵席
tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xí

mọi cuộc vui rồi cũng tàn

家花没有野花香
jiā huā méi yǒu yě huā xiāng

hoa trong vườn nhà không thơm bằng hoa dại (thành ngữ)

差点没
chà diǎn méi

suýt nữa

从来没
cóng lái méi

chưa từng

从来没有
cóng lái méi yǒu

chưa từng có; chưa bao giờ có

想也没想
xiǎng yě méi xiǎng

không chút do dự

拿你没辙
ná nǐ méi zhé

xem 拿你沒辦法|拿你没办法

拿你没办法
ná nǐ méi bàn fǎ

không biết làm gì với bạn (dùng để biểu lộ sự bực bội nhẹ)

日没
rì mò

hoàng hôn

昧没
mèi mò

mờ ám, tối tăm

有一句没一句
yǒu yī jù méi yī jù

nói lúc được lúc không

有一搭没一搭
yǒu yī dā méi yī dā

không quan trọng

有嘴没舌
yǒu zuǐ mò shé

câm như hến

有的没有的
yǒu de méi yǒu de

xem 有的沒的|有的没的

有的没的
yǒu de méi de

chuyện vặt vãnh

查没
chá mò

tịch thu

沉没
chén mò

chìm

沉没成本
chén mò chéng běn

chi phí chìm (kinh tế học)

没上没下
méi shàng méi xià

không tôn trọng người lớn tuổi

没了
méi le

đã chết

没事
méi shì

không quan trọng

没人住
méi rén zhù

không có người ở

没人味
méi rén wèi

thiếu tính người

没来由
méi lái yóu

không có lý do gì

没分寸
méi fēn cùn

không đúng mực

没口
méi kǒu

không giữ lại điều gì

没吃没穿
méi chī méi chuān

không có ăn không có mặc (thành ngữ)

没命
méi mìng

mất mạng

没品
méi pǐn

thiếu đẳng cấp

没问题
méi wèn tí

không vấn đề

没多久
méi duō jiǔ

không bao lâu

没大没小
méi dà méi xiǎo

bất lịch sự

没天理
méi tiān lǐ

sai

没奈何
mò nài hé

không còn cách nào; bất lực

没底
méi dǐ

không chắc chắn

没影
méi yǐng

biến mất

没得挑剔
méi dé tiāo ti

hoàn hảo về mọi mặt

没得说
méi de shuō

thật sự tốt

没心没肺
méi xīn méi fèi

đơn giản, ngây thơ

没心眼
méi xīn yǎn

thẳng thắn

没戏
méi xì

(thông tục) không có cơ hội

没搞头
méi gǎo tou

(thông tục) không đáng bận tâm

没救
méi jiù

vô vọng

没日没夜
méi rì méi yè

ngày đêm

没有不透风的墙
méi yǒu bù tòu fēng de qiáng

không có bức tường nào không kín gió; không có bí mật nào có thể giữ mãi

没有事
méi yǒu shì

không một chút nào

没有人烟
méi yǒu rén yān

không có người ở

没有什么
méi yǒu shén me

không có gì

没有什么不可能
méi yǒu shén me bù kě néng

không gì là không thể

没有劲头
méi yǒu jìn tóu

không có sức

没有品味
méi yǒu pǐn wèi

vô vị

没有差别
méi yǒu chā bié

không có sự khác biệt

没有形状
méi yǒu xíng zhuàng

không có hình dạng

没有意思
méi yǒu yì si

nhàm chán

没有意义
méi yǒu yì yì

không có ý nghĩa gì

没有止尽
méi yǒu zhǐ jìn

vô tận

没有法
méi yǒu fǎ

bất lực

没有脸皮
méi yǒu liǎn pí

xấu hổ

没有规矩,不成方圆
méi yǒu guī ju , bù chéng fāng yuán

không có quy tắc thì không thể thành công; phải tuân theo một số quy tắc

没有规矩,何以成方圆
méi yǒu guī ju , hé yǐ chéng fāng yuán

không có quy tắc thì làm sao nên việc; phải tuân theo quy tắc

没有关系
méi yǒu guān xi

xem 沒關係|没关系

没水平
méi shuǐ píng

thất thố

没水准
méi shuǐ zhǔn

thiếu đẳng cấp

没治
méi zhì

vô phương cứu chữa

没法
méi fǎ

bất lực

没准
méi zhǔn

không chắc chắn

没准头
méi zhǔn tou

(thông tục) không đáng tin cậy

没的说
méi de shuō

xem 沒說的|没说的

没眼看
méi yǎn kàn

(thông tục) không thể chịu nổi khi nhìn vào

没种
méi zhǒng

không có gan (làm gì đó)

没精打彩
méi jīng dǎ cǎi

chán chán, uể oải

没精打采
méi jīng dǎ cǎi

uể oải, mệt mỏi

没经验
méi jīng yàn

thiếu kinh nghiệm

没羞没臊
méi xiū méi sào

vô liêm sỉ

没脸
méi liǎn

xấu hổ

没脸没皮
méi liǎn méi pí

vô liêm sỉ

没药
mò yào

nhựa thơm mộc dược (Commiphora myrrha)

没亲没故
méi qīn méi gù

không thân thích, không bè bạn

没谁了
méi séi le

(thông tục) không ai sánh được

没谱
méi pǔ

không có manh mối

没起子
méi qǐ zi

(phương ngữ) (chỉ người) vô dụng

没趣
méi qù

xấu hổ

没办法
méi bàn fǎ

không còn cách nào

没长眼
méi zhǎng yǎn

xem 沒長眼睛|没长眼睛

没长眼睛
méi zhǎng yǎn jing

(thông tục) mày mù à hay sao?

没电
méi diàn

hết điện

没头没脸
méi tóu méi liǎn

không đầu không mặt (thành ngữ)

没头苍蝇
méi tóu cāng ying

xem 無頭蒼蠅|无头苍蝇

没齿不忘
mò chǐ bù wàng

nghĩa đen: sẽ không quên được ngay cả khi răng rụng hết

没齿难忘
mò chǐ nán wàng

khó quên dù răng đã rụng (thành ngữ); nhớ ơn người giúp mình suốt đời

泯没
mǐn mò

chìm vào quên lãng

浸没
jìn mò

ngập

沦没
lún mò

chìm

沦没丧亡
lún mò sàng wáng

chết

湮没
yān mò

chôn vùi

湮没无闻
yān mò wú wén

chìm vào quên lãng

溶没
róng mò

tan biến

潜没
qián mò

chìm xuống

留得青山在,不怕没柴烧
liú de qīng shān zài , bù pà méi chái shāo

Còn núi xanh thì không sợ không có củi đốt (thành ngữ); còn sống là còn hy vọng.

神出鬼没
shén chū guǐ mò

xuất quỷ nhập thần; xuất hiện và biến mất khó lường như thần thánh, ma quỷ (thành ngữ)

罚没
fá mò

phạt tiền và tịch thu (tài sản)

自讨没趣
zì tǎo méi qù

tự chuốc lấy sự bẽ mặt

覆没
fù mò

bị tiêu diệt hoàn toàn

过了这个村就没这个店
guò le zhè ge cūn jiù méi zhè ge diàn

qua làng này thì không còn quán này (thành ngữ)

过了这村没这店
guò le zhè cūn méi zhè diàn

qua làng này không có quán này (thành ngữ)

钱不是万能的,没钱是万万不能的
qián bù shì wàn néng de , méi qián shì wàn wàn bù néng de

tiền không phải là vạn năng, nhưng không có tiền thì không thể làm được gì (thành ngữ)

开弓没有回头箭
kāi gōng méi yǒu huí tóu jiàn

nghĩa đen: một khi đã bắn mũi tên thì không thể lấy lại được (thành ngữ)

隐没
yǐn mò

biến mất dần

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年