Định nghĩa
- 1. cấu tạo; tạo thành; kết cấu
- 2. tạo thành; cấu thành; hợp thành
- 3. tạo thành; cấu thành
- 4. cấu thành; hợp thành
- 5. tác phẩm văn học
- 6. cây dướng (Broussonetia papyrifera)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 构
xây dựng
suy nghĩ
khái niệm
tạo nên
cấu trúc
cơ cấu
cấu trúc
sáng tạo
kiến trúc bảy lớp
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc gia Trung Quốc
cấu trúc chủ-vị
cấu trúc đại số
cơ cấu truyền động
kiến trúc phân tán
cấu trúc động từ
đồng phân
đồng phân
đẳng cấu
hư cấu vô căn cứ
tổ chức thương mại
Cơ quan Năng lượng Nguyên tử Quốc tế
Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế
vỏ bao che công trình
yếu tố treo (ngữ pháp)
cơ sở hạ tầng
kiến trúc máy khách-máy chủ
cơ quan chuyên môn
đồng phân đối quang (hóa học)
đồng phân đối quang (hóa học)
Chính quyền Quốc gia Palestine
xây dựng (thường là cái gì đó trừu tượng, như quan hệ tốt)
thuyết kiến tạo về công lý
tổ chức từ thiện
kết cấu chống động đất
cấu trúc tô pô
cơ quan tuyển dụng
cơ quan cứu trợ
tổ chức chính trị
cơ sở giáo dục
cấu trúc tinh thể
think tank; bộ não tư vấn
kiến tạo mảng
xây dựng; kiến tạo
kiến trúc sư (trong lĩnh vực máy tính)
cấu trúc hạt nhân
cấu kiện
bố cục (nghệ thuật)
cấu trúc
sơ đồ khái niệm (hình minh họa giả định hoặc phác họa của nghệ sĩ cho bài báo)
cấu trúc
xây dựng
từ ghép
hình thái học (ngôn ngữ học)
ý thức về cấu tạo từ
chuyển động kiến tạo
vu khống
cầu cọc
cấu trúc xoắn ốc gần như ổn định QSSS (vật lý thiên văn)
cấu trúc vật lý
cấu trúc vòng
cơ cấu sản phẩm
đồng phân (hóa học)
đồng phân (hóa học)
máy khoan hầm
tổ chức nghiên cứu
đồng phân lập thể (hóa học)
đồng phân lập thể (hóa học)
chủ nghĩa cấu trúc
trợ từ kết cấu, như,, và
công thức cấu tạo (hóa học)
mang tính cấu trúc
thuyết cấu trúc (vật lý)
Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)
cơ sở hạ tầng mạng
tiểu thuyết hư cấu
giải cấu trúc
cấu trúc hình thái
Triệu Cấu (1107-1187), tên thật của Tống Cao Tông, hoàng đế thứ mười của nhà Tống (trị vì 1127-1162)
cơ quan quân sự
tái cấu trúc
tổ chức tài chính