Bỏ qua đến nội dung

bào
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nổ
  2. 2. cháy
  3. 3. bùng nổ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

19 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
厨师把虾 了一下。
當戰爭 發時, 他住在倫敦。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 767001)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 爆

爆冷门
bào lěng mén

một cú sốc

爆满
bào mǎn

chật kín

爆炸
bào zhà

nổ

爆发
bào fā

bùng nổ

爆竹
bào zhú

pháo

一夜爆红
yī yè bào hóng

nổi tiếng chỉ sau một đêm

光爆
guāng bào

bùng nổ ánh sáng

内爆
nèi bào

nổ tung vào trong

内爆法原子弹
nèi bào fǎ yuán zǐ dàn

bom nguyên tử kiểu nổ sụp

刷爆
shuā bào

quẹt thẻ hết hạn mức

劲爆
jìng bào

điện kinh

原子爆弹
yuán zǐ bào dàn

bom nguyên tử

原子爆破弹药
yuán zǐ bào pò dàn yào

đạn phá hủy nguyên tử

原爆
yuán bào

bom nguyên tử

原爆点
yuán bào diǎn

tâm điểm vụ nổ

口爆
kǒu bào

xuất tinh trong miệng

地下核爆炸
dì xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất

地面核爆炸
dì miàn hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân trên mặt đất

塑胶爆炸物
sù jiāo bào zhà wù

chất nổ dẻo

大型空爆炸弹
dà xíng kōng bào zhà dàn

bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ

大爆炸
dà bào zhà

Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)

完爆
wán bào

(từ mới, khẩu ngữ) đánh bại hoàn toàn, vượt trội hoàn toàn

宫爆肉丁
gōng bào ròu dīng

thịt lợn thái hạt lựu xào

宫爆鸡丁
gōng bào jī dīng

gà cung báo

寒武爆发
hán wǔ bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪大爆发
hán wǔ jì dà bào fā

sự bùng nổ kỷ Cambri

寒武纪生命大爆发
hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri

屌爆
diǎo bào

(tiếng lóng) tuyệt vời

引爆
yǐn bào

kích nổ; gây nổ

引爆装置
yǐn bào zhuāng zhì

kíp nổ

引爆点
yǐn bào diǎn

điểm bùng phát

弱爆
ruò bào

(tiếng lóng) yếu

打爆
dǎ bào

làm nổ tung

提前起爆
tí qián qǐ bào

nổ sớm (bom nguyên tử phát hỏng)

放爆竹
fàng bào zhú

đốt pháo

易爆
yì bào

dễ nổ

核爆炸
hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân

核爆炸装置
hé bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ hạt nhân

核试爆
hé shì bào

vụ thử hạt nhân

民爆
mín bào

chất nổ dân dụng

水下核爆炸
shuǐ xià hé bào zhà

vụ nổ hạt nhân dưới nước

火山爆发
huǒ shān bào fā

núi lửa phun trào

火山爆发指数
huǒ shān bào fā zhǐ shù

chỉ số phun trào núi lửa (VEI)

火爆
huǒ bào

nóng nảy (tính khí)

烟花爆竹
yān huā bào zhú

pháo hoa và pháo nổ

燃爆
rán bào

làm nổ

爆乳
bào rǔ

ngực khủng (tiếng lóng)

爆仗
bào zhang

pháo (thông tục)

爆光
bào guāng

phơi sáng (nhiếp ảnh)

爆冷
bào lěng

bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)

爆出
bào chū

bùng nổ

爆吧
bào bā

tràn ngập thư rác

爆弹
bào dàn

bom

爆料
bào liào

tiết lộ thông tin gây sốc

爆棚
bào péng

chật ních

爆炒
bào chǎo

xào nhanh trên lửa lớn

爆炸力
bào zhà lì

lực nổ

爆炸性
bào zhà xìng

tính bùng nổ

爆炸物
bào zhà wù

chất nổ

爆炸头
bào zhà tóu

tóc xù (kiểu tóc)

爆照
bào zhào

(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

爆燃
bào rán

nổ

爆玉米花
bào yù mǐ huā

làm bỏng ngô

爆发性
bào fā xìng

sức bùng nổ

爆破
bào pò

làm nổ tung

爆破手
bào pò shǒu

thợ phá bom

爆笑
bào xiào

bật cười

爆管
bào guǎn

ống phát hỏa đạn pháo

爆米花
bào mǐ huā

gạo nổ

爆红
bào hóng

trở thành cú hit lớn

爆声
bào shēng

tiếng nổ

爆肚
bào dǔ

lòng bò chiên giòn

爆胎
bào tāi

lốp xe xẹp

爆舱
bào cāng

hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)

爆花
bào huā

xem 爆米花

爆菊花
bào jú huā

(tiếng lóng) đưa vật gì vào hậu môn

爆表
bào biǎo

vượt quá thang đo

爆裂
bào liè

vỡ ra

爆裂物
bào liè wù

chất nổ

爆雷
bào léi

(nền tảng cho vay P2P) sụp đổ

爆震
bào zhèn

kích nổ (hiện tượng cháy nổ không đúng lúc trong động cơ đốt trong)

爆音
bào yīn

tiếng nổ siêu thanh

爆头
bào tóu

bắn trúng đầu

爆鸣
bào míng

tiếng nổ

简易爆炸装置
jiǎn yì bào zhà zhuāng zhì

thiết bị nổ tự chế (IED)

自杀式爆炸
zì shā shì bào zhà

đánh bom tự sát

自爆
zì bào

tự nổ

被爆者
bèi bào zhě

người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki

试爆
shì bào

vụ nổ thử nghiệm

起爆
qǐ bào

nổ

踢爆
tī bào

vạch trần

过早起爆
guò zǎo qǐ bào

sự kích nổ sớm

音爆
yīn bào

tiếng nổ siêu thanh

惊爆
jīng bào

bất ngờ