Định nghĩa
- 1. nổ
- 2. cháy
- 3. bùng nổ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2厨师把虾 爆 了一下。
當戰爭 爆 發時, 他住在倫敦。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 爆
một cú sốc
chật kín
nổ
bùng nổ
pháo
nổi tiếng chỉ sau một đêm
bùng nổ ánh sáng
nổ tung vào trong
bom nguyên tử kiểu nổ sụp
quẹt thẻ hết hạn mức
điện kinh
bom nguyên tử
đạn phá hủy nguyên tử
bom nguyên tử
tâm điểm vụ nổ
xuất tinh trong miệng
vụ nổ hạt nhân dưới lòng đất
vụ nổ hạt nhân trên mặt đất
chất nổ dẻo
bom nổ khối lượng lớn trên không (MOAB), một loại bom mạnh của Mỹ
Vụ Nổ Lớn (vũ trụ học)
(từ mới, khẩu ngữ) đánh bại hoàn toàn, vượt trội hoàn toàn
thịt lợn thái hạt lựu xào
gà cung báo
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ kỷ Cambri
sự bùng nổ sự sống kỷ Cambri
(tiếng lóng) tuyệt vời
kích nổ; gây nổ
kíp nổ
điểm bùng phát
(tiếng lóng) yếu
làm nổ tung
nổ sớm (bom nguyên tử phát hỏng)
đốt pháo
dễ nổ
vụ nổ hạt nhân
thiết bị nổ hạt nhân
vụ thử hạt nhân
chất nổ dân dụng
vụ nổ hạt nhân dưới nước
núi lửa phun trào
chỉ số phun trào núi lửa (VEI)
nóng nảy (tính khí)
pháo hoa và pháo nổ
làm nổ
ngực khủng (tiếng lóng)
pháo (thông tục)
phơi sáng (nhiếp ảnh)
bất ngờ (đặc biệt trong thể thao)
bùng nổ
tràn ngập thư rác
bom
tiết lộ thông tin gây sốc
chật ních
xào nhanh trên lửa lớn
lực nổ
tính bùng nổ
chất nổ
tóc xù (kiểu tóc)
(tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng
nổ
làm bỏng ngô
sức bùng nổ
làm nổ tung
thợ phá bom
bật cười
ống phát hỏa đạn pháo
gạo nổ
trở thành cú hit lớn
tiếng nổ
lòng bò chiên giòn
lốp xe xẹp
hết chỗ chứa hàng (trên tàu hoặc máy bay)
xem 爆米花
(tiếng lóng) đưa vật gì vào hậu môn
vượt quá thang đo
vỡ ra
chất nổ
(nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
kích nổ (hiện tượng cháy nổ không đúng lúc trong động cơ đốt trong)
tiếng nổ siêu thanh
bắn trúng đầu
tiếng nổ
thiết bị nổ tự chế (IED)
đánh bom tự sát
tự nổ
người sống sót sau vụ ném bom nguyên tử xuống Hiroshima và Nagasaki
vụ nổ thử nghiệm
nổ
vạch trần
sự kích nổ sớm
tiếng nổ siêu thanh
bất ngờ