Bỏ qua đến nội dung

zhū

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hạt ngọc
  2. 2. ngọc trai
  3. 3. hạt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你有圓 筆嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9054727)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 珠

圆珠笔
yuán zhū bǐ

bút bi

珍珠
zhēn zhū

trân châu

珠宝
zhū bǎo

trang sức

七龙珠
qī lóng zhū

Bảy Viên Ngọc Rồng

不吝珠玉
bù lìn zhū yù

xin đừng tiếc lời vàng ngọc

佛珠
fó zhū

tràng hạt Phật giáo

剖腹藏珠
pōu fù cáng zhū

mổ bụng giấu châu

品丽珠
pǐn lì zhū

Cabernet Franc (giống nho)

圆珠
yuán zhū

hạt tròn

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

妙语如珠
miào yǔ rú zhū

lời nói sắc sảo, đầy hóm hỉnh (thành ngữ)

妙语连珠
miào yǔ lián zhū

lời nói sắc sảo và hóm hỉnh (thành ngữ)

字字珠玉
zì zì zhū yù

mỗi chữ đều là châu ngọc (thành ngữ); văn chương tuyệt tác

小钢珠
xiǎo gāng zhū

pachinko

弹珠
dàn zhū

bi ve

弹珠台
dàn zhū tái

trò chơi pinball

念珠
niàn zhū

tràng hạt cầu nguyện

念珠菌症
niàn zhū jūn zhèng

bệnh nhiễm nấm Candida

掌上明珠
zhǎng shàng míng zhū

viên ngọc sáng trong lòng bàn tay (thành ngữ)

采珠
cǎi zhū

lặn tìm ngọc trai

采珠人
cǎi zhū rén

Người đánh bắt ngọc trai, vở opera năm 1863 của Georges Bizet

探骊得珠
tàn lí dé zhū

lấy ngọc từ dưới hàm rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa bóng: chọn ra những điểm chính yếu (từ một tình huống rối rắm)

搅珠机
jiǎo zhū jī

máy quay số xổ số

数珠
shù zhū

tràng hạt

数珠念佛
shǔ zhū niàn fó

đếm tràng hạt và niệm Phật (thành ngữ)

明珠
míng zhū

ngọc trai

明珠暗投
míng zhū àn tóu

ném ngọc trước heo (thành ngữ)

智珠在握
zhì zhū zài wò

nắm trong tay trí tuệ phi thường

曼珠沙华
màn zhū shā huā

hoa tỳ ngạn đỏ (Lycoris radiata)

有眼无珠
yǒu yǎn wú zhū

(thành ngữ) mù như dơi (nghĩa bóng)

朝珠
cháo zhū

chuỗi hạt triều đình (xuất phát từ chuỗi hạt cầu nguyện Phật giáo)

东方明珠塔
dōng fāng míng zhū tǎ

Tháp Minh Châu Phương Đông

东方明珠电视塔
dōng fāng míng zhū diàn shì tǎ

Tháp truyền hình Minh Châu Phương Đông

东乌珠穆沁旗
dōng wū zhū mù qìn qí

Đông Ô Châu Mục Cần kỳ (một kỳ tại Liên minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

水珠
shuǐ zhū

giọt nước

汗珠
hàn zhū

giọt mồ hôi

汗珠子
hàn zhū zi

giọt mồ hôi

泛珠三角
fàn zhū sān jiǎo

Vùng đồng bằng sông Châu Giang mở rộng

泛珠江三角
fàn zhū jiāng sān jiǎo

Vùng kinh tế đồng bằng sông Châu Giang mở rộng (gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)

海珠
hǎi zhū

quận Hải Châu của thành phố Quảng Châu, Quảng Đông

海珠区
hǎi zhū qū

quận Hải Châu, Quảng Châu, Quảng Đông

泪珠
lèi zhū

giọt nước mắt

港珠澳大桥
gǎng zhū ào dà qiáo

Cầu Hồng Kông - Chu Hải - Ma Cao

沧海遗珠
cāng hǎi yí zhū

tài năng chưa được phát hiện (thành ngữ)

滚珠
gǔn zhū

bi cầu

滚珠轴承
gǔn zhū zhóu chéng

ổ bi

无价珍珠
wú jià zhēn zhū

Ngọc Trai Vô Giá (Mormon giáo)

玫瑰念珠
méi gui niàn zhū

tràng hạt cầu nguyện (của Công giáo)

珍珠奶茶
zhēn zhū nǎi chá

trà sữa trân châu

珍珠小番茄
zhēn zhū xiǎo fān qié

xem 聖女果|圣女果

珍珠岩
zhēn zhū yán

perlit

珍珠港
zhēn zhū gǎng

Trân Châu Cảng (Hawaii)

珍珠翡翠白玉汤
zhēn zhū fěi cuì bái yù tāng

súp bắp cải, cơm và đậu phụ

珠三角
zhū sān jiǎo

Đồng bằng sông Châu Giang

珠光宝气
zhū guāng bǎo qì

lấp lánh châu báu (thành ngữ)

珠圆玉润
zhū yuán yù rùn

tròn như ngọc trai, mịn như ngọc bích (thành ngữ)

珠子
zhū zi

ngọc trai

珠山
zhū shān

núi Everest

珠山区
zhū shān qū

quận Châu Sơn, thành phố Cảnh Đức Trấn, tỉnh Giang Tây

珠峰
zhū fēng

đỉnh Everest

珠崖
zhū yá

Zhuya, tên lịch sử của đảo Hải Nam

珠晖
zhū huī

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương, Hồ Nam

珠晖区
zhū huī qū

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương, Hồ Nam

珠母
zhū mǔ

xà cừ

珠江
zhū jiāng

Sông Châu Giang (Quảng Đông)

珠江三角洲
zhū jiāng sān jiǎo zhōu

Đồng bằng châu thổ sông Châu Giang (PRD)

珠流
zhū liú

lưu loát với lời nói

珠流璧转
zhū liú bì zhuǎn

nghĩa bóng: thời gian trôi qua

珠海
zhū hǎi

thành phố cấp địa khu Chu Hải, tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc

珠海市
zhū hǎi shì

thành phố cấp địa khu Chu Hải, tỉnh Quảng Đông, miền nam Trung Quốc

珠灰
zhū huī

màu xám ngọc trai

珠玉
zhū yù

ngọc trai và ngọc bích

珠玉在侧
zhū yù zài cè

ngọc quý bên cạnh (thành ngữ); bên cạnh có thiên tài

珠穆朗玛
zhū mù lǎng mǎ

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

珠穆朗玛峰
zhū mù lǎng mǎ fēng

núi Chomolungma (đỉnh núi cao nhất thế giới)

珠箔
zhū bó

rèm ngọc

珠算
zhū suàn

phép tính bằng bàn tính

珠联璧合
zhū lián bì hé

chuỗi ngọc trai và ngọc bích kết hợp (thành ngữ); sự kết hợp lý tưởng

珠茶
zhū chá

trà bột thuốc súng, trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành từng viên nhỏ

珠颈斑鸠
zhū jǐng bān jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)

班珠尔
bān zhū ěr

Banjul, thủ đô Gambia

白眼珠
bái yǎn zhū

lòng trắng của mắt

皇冠上的明珠
huáng guān shàng de míng zhū

viên ngọc sáng nhất trên vương miện

目珠
mù zhū

nhãn cầu

眼珠
yǎn zhū

mắt

眼珠子
yǎn zhū zi

nhãn cầu

老蚌生珠
lǎo bàng shēng zhū

sinh con trai lúc tuổi già

胚珠
pēi zhū

noãn

蛇龙珠
shé lóng zhū

giống nho Cabernet Gernischt

西乌珠穆沁旗
xī wū zhū mù qìn qí

huyện Tây Ô Châu Mục Cần (kỳ) ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

买椟还珠
mǎi dú huán zhū

mua hộp gỗ và trả lại ngọc trai bên trong

赛珍珠
sài zhēn zhū

Pearl S. Buck (1892-1973), nhà văn Mỹ nổi tiếng với tiểu thuyết về văn hóa châu Á, đoạt giải Pulitzer và giải Nobel

赤霞珠
chì xiá zhū

giống nho Cabernet Sauvignon

连珠
lián zhū

nối liền như chuỗi ngọc

连珠炮
lián zhū pào

tràng pháo liên thanh (thường dùng làm ẩn dụ cho lời nói nhanh, dồn dập)

遗珠
yí zhū

tài năng không được công nhận

钢珠
gāng zhū

bi thép

电珠
diàn zhū

bóng đèn

露珠
lù zhū

giọt sương

马氏珍珠贝
mǎ shì zhēn zhū bèi

hàu ngọc (giống Pinctada)

鱼目混珠
yú mù hùn zhū

tráo mắt cá lẫn ngọc trai

黑眼珠
hēi yǎn zhū

con ngươi