看菜吃饭,量体裁衣
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)
- 2. hành động theo hoàn cảnh thực tế
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 看菜吃饭,量体裁衣
ăn
ăn cơm; dùng bữa; ăn
trông; trông nom; chăm sóc
nhìn
món ăn
cắt (vải, giấy)
đo; đo lường; đong; cân
số lượng; lượng
cơm
xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)
quần áo
mặc
nghĩa đen: cắt vải theo thân người (thành ngữ)
thân thể
thể loại (văn học); thể văn