Định nghĩa
- 1. món ăn
- 2. rau
- 3. đồ ăn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5菜 太老了,里面有很多筋。
这个 菜 太油腻了。
这个 菜 很新鲜。
这个 菜 里有蒜。
这个 菜 真鲜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 菜
bắp cải
thực đơn
chợ
rau
menu ngữ cảnh
cải thìa non
dọn món ăn
chương trình biểu diễn trong bữa ăn
món nhắm
ẩm thực Trung Quốc
món chính
rau khô
rau trộn
nấu ăn
tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc
cải muối khô
cây băng thái
rong câu chỉ vàng
ra món
chương trình biểu diễn trong bữa ăn
thức ăn thừa
bắp cải
bắp cải
bắp cải
ẩm thực Đài Loan
món ăn nổi tiếng
món ăn quốc gia
cải bắp
hoa tím (thực vật học)
cải bẹ dẹp (Brassica narinosa)
cải thìa
súp lơ trộn kem
cải thảo baby (loại cải thảo cỡ nhỏ)
món ăn gia đình
món ăn quê hương
củ năng Trung Quốc
cải thìa
món khai vị
món ăn nhẹ nhỏ
ẩm thực Tứ Xuyên
dưa cải bắp muối kiểu Đức
ẩm thực An Huy
món ăn đặc trưng
món ăn đặc sản
ẩm thực Giang Tô
có gì dùng nấy (thành ngữ)
nhặt rau
trứng rán (phương ngữ)
rau theo mùa
(phương ngữ) bối rối, lúng túng
món ăn Thượng Hải
xem 芥藍|芥蓝
cải bắp; bông cải xanh; súp lơ
súp lơ
củ cải muối cay
Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet)
rau muống nước (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ăn ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á
cải dầu (Brassica napus)
cải dầu (Brassica campestris)
xà lách dầu
dưa cải muối
cải bắp
thạch agar
mùi tây
ẩm thực Chiết Giang
ẩm thực Hồ Nam
món ăn kho
rau dền cơm (Chenopodium album), cây thân thảo hàng năm ăn được
xào
rau bina xào
cải thìa xoăn (Brassica rapa var. rosularis)
món ăn chín (sẵn sàng để ăn)
nấu ăn
bột thạch
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường trồng lấy lá
món đặc biệt của nhà hàng
rau quả
cải bắp
củ cải đường
xà lách
món ăn ngoại quốc
cây hoàng liên gai
giá bèo
đậu trắng
xem 茼蒿
xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)
ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)
Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar
rau mùa thu
xem 蕹菜
bưng món ăn
ẩm thực Quảng Đông
cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường lấy lá
củ cải đường
củ cải đường
món ăn chay
rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô
cơm cuộn rong biển kiểu Hàn Quốc (gimbap)
chi Porphyra (một chi rong biển ăn được)
cải tím
bông cải xanh
bông cải xanh
bông cải xanh
món gỏi hổ (món ăn vùng Đông Bắc Trung Quốc, thường gồm ớt cay, dưa chuột, rau mùi và hẹ)
cải bẹ xanh (Brassica juncea)
hạt cải
súp lơ
súp lơ
cần tây (Apium graveolens)
rau diếp
Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh, dựa trên tác phẩm Người mẹ của Maxim Gorky, được chuyển thể thành phim năm 1967 bởi Lý Ngang
rau diếp dại
rau bợ vàng (Nymphoides peltatum)
rau dền (chi Amaranthus)
dao thái rau
bánh bao nhân rau
thanh menu
thanh menu (tin học)
vườn rau
vườn rau
ruộng rau
chợ thực phẩm
thớt
chợ thực phẩm
món ăn
cải thìa
thớt
dầu hạt cải
thạch rau câu
bò thịt
dưa chuột
ruộng rau
giỏ đựng rau hoặc thực phẩm
hạt giống rau
(ẩm thực vùng miền) món ăn đặc sản
củ cải muối khô
món ăn
súp lơ
rau xanh
rau xanh
thực đơn (trong nhà hàng)
đậu cô ve
nông dân trồng rau
(lóng) gà mờ
củ cải
món ăn (rau và thịt)
nhà hàng
(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó
cải bó xôi
món mặn (gồm thịt, cá, tỏi, hành v.v.)
rau cần nước
thân rễ ăn được của cây hương bồ
xem 蕹菜
cải xanh
rau dớn
rau muống
rau diếp cá
cải bẹ xanh (Capsella bursa-pastoris)
xem 蕹菜
ẩm thực Giang Tô
mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng
xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱
mồng tơi
wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được
cải xoong
cải xoong
giá đỗ
xem 蕹菜
xem 蕹菜
đồ ăn thức uống
dưa chua, đặc biệt là cải thảo muối
rau dại
món khai vị
ẩm thực Phúc Kiến
xem 雪裡蕻|雪里蕻
cải thìa
bông cải xanh
bông cải xanh
rau xanh
trông đói khát
kim chi
kim chi kiểu Hàn Quốc
hẹ (Allium tuberosum)
hoa hẹ (Allium tuberosum)
món ăn chế biến sẵn
đồ ăn
rau mùi
lá ngò
cải bắp
rêu tóc dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được
cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an
ẩm thực Sơn Đông
rau tươi
rau muối
hoàng hoa thái (Hemerocallis citrina Baroni)
đến muộn
gọi món
măng tây