Bỏ qua đến nội dung

cài
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. món ăn
  2. 2. rau
  3. 3. đồ ăn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
太老了,里面有很多筋。
这个 太油腻了。
这个 很新鲜。
这个 里有蒜。
这个 真鲜。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 菜

白菜
bái cài

bắp cải

菜单
cài dān

thực đơn

菜市场
cài shì chǎng

chợ

蔬菜
shū cài

rau

上下文菜单
shàng xià wén cài dān

menu ngữ cảnh

上海白菜
shàng hǎi bái cài

cải thìa non

上菜
shàng cài

dọn món ăn

上菜秀
shàng cài xiù

chương trình biểu diễn trong bữa ăn

下酒菜
xià jiǔ cài

món nhắm

中国菜
zhōng guó cài

ẩm thực Trung Quốc

主菜
zhǔ cài

món chính

干菜
gān cài

rau khô

什菜
shí cài

rau trộn

做菜
zuò cài

nấu ăn

八大菜系
bā dà cài xì

tám nền ẩm thực lớn của Trung Quốc

冬菜
dōng cài

cải muối khô

冰菜
bīng cài

cây băng thái

凝花菜
níng huā cài

rong câu chỉ vàng

出菜
chū cài

ra món

出菜秀
chū cài xiù

chương trình biểu diễn trong bữa ăn

剩菜
shèng cài

thức ăn thừa

包心菜
bāo xīn cài

bắp cải

包菜
bāo cài

bắp cải

卷心菜
juǎn xīn cài

bắp cải

台菜
tái cài

ẩm thực Đài Loan

名菜
míng cài

món ăn nổi tiếng

国菜
guó cài

món ăn quốc gia

圆白菜
yuán bái cài

cải bắp

堇菜
jǐn cài

hoa tím (thực vật học)

塌棵菜
tā kē cài

cải bẹ dẹp (Brassica narinosa)

大白菜
dà bái cài

cải thìa

奶油菜花
nǎi yóu cài huā

súp lơ trộn kem

娃娃菜
wá wa cài

cải thảo baby (loại cải thảo cỡ nhỏ)

家常菜
jiā cháng cài

món ăn gia đình

家乡菜
jiā xiāng cài

món ăn quê hương

宝塔菜
bǎo tǎ cài

củ năng Trung Quốc

小白菜
xiǎo bái cài

cải thìa

小菜
xiǎo cài

món khai vị

小菜一碟
xiǎo cài yī dié

món ăn nhẹ nhỏ

川菜
chuān cài

ẩm thực Tứ Xuyên

德国酸菜
dé guó suān cài

dưa cải bắp muối kiểu Đức

徽菜
huī cài

ẩm thực An Huy

招牌菜
zhāo pái cài

món ăn đặc trưng

拿手菜
ná shǒu cài

món ăn đặc sản

扬菜
yáng cài

ẩm thực Giang Tô

捡到篮里就是菜
jiǎn dào lán lǐ jiù shì cài

có gì dùng nấy (thành ngữ)

择菜
zhái cài

nhặt rau

摊黄菜
tān huáng cài

trứng rán (phương ngữ)

时菜
shí cài

rau theo mùa

晕菜
yūn cài

(phương ngữ) bối rối, lúng túng

本帮菜
běn bāng cài

món ăn Thượng Hải

格兰菜
gé lán cài

xem 芥藍|芥蓝

椰菜
yē cài

cải bắp; bông cải xanh; súp lơ

椰菜花
yē cài huā

súp lơ

榨菜
zhà cài

củ cải muối cay

歇菜
xiē cài

Dừng lại! (tiếng lóng Bắc Kinh và Internet)

水蕹菜
shuǐ wèng cài

rau muống nước (Ipomoea aquatica), dùng làm rau ăn ở miền nam Trung Quốc và Đông Nam Á

油菜
yóu cài

cải dầu (Brassica napus)

油菜籽
yóu cài zǐ

cải dầu (Brassica campestris)

油麦菜
yóu mài cài

xà lách dầu

泡菜
pào cài

dưa cải muối

洋白菜
yáng bái cài

cải bắp

洋菜
yáng cài

thạch agar

洋香菜
yáng xiāng cài

mùi tây

浙菜
zhè cài

ẩm thực Chiết Giang

湘菜
xiāng cài

ẩm thực Hồ Nam

卤菜
lǔ cài

món ăn kho

灰菜
huī cài

rau dền cơm (Chenopodium album), cây thân thảo hàng năm ăn được

炒菜
chǎo cài

xào

炒菠菜
chǎo bō cài

rau bina xào

乌塌菜
wū tā cài

cải thìa xoăn (Brassica rapa var. rosularis)

熟菜
shú cài

món ăn chín (sẵn sàng để ăn)

烧菜
shāo cài

nấu ăn

燕菜精
yàn cài jīng

bột thạch

牛皮菜
niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường trồng lấy lá

特价菜
tè jià cài

món đặc biệt của nhà hàng

瓜菜
guā cài

rau quả

甘蓝菜
gān lán cài

cải bắp

甜菜
tián cài

củ cải đường

生菜
shēng cài

xà lách

番菜
fān cài

món ăn ngoại quốc

白屈菜
bái qū cài

cây hoàng liên gai

白菜价
bái cài jià

giá bèo

白菜豆
bái cài dòu

đậu trắng

皇帝菜
huáng dì cài

xem 茼蒿

看菜吃饭
kàn cài chī fàn

xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

石花菜
shí huā cài

Gelidium amansii, loài tảo đỏ dùng để chiết xuất thạch agar

秋菜
qiū cài

rau mùa thu

空心菜
kōng xīn cài

xem 蕹菜

端菜
duān cài

bưng món ăn

粤菜
yuè cài

ẩm thực Quảng Đông

红牛皮菜
hóng niú pí cài

cải cầu vồng (Beta vulgaris), một loại củ cải đường lấy lá

红菜头
hóng cài tóu

củ cải đường

红头菜
hóng tóu cài

củ cải đường

素菜
sù cài

món ăn chay

紫菜
zǐ cài

rong biển ăn được thuộc chi Porphyra hoặc Pyropia, đặc biệt là loại dùng để làm lá nori khô

紫菜包饭
zǐ cài bāo fàn

cơm cuộn rong biển kiểu Hàn Quốc (gimbap)

紫菜属
zǐ cài shǔ

chi Porphyra (một chi rong biển ăn được)

紫菜苔
zǐ cài tái

cải tím

绿花椰菜
lǜ huā yē cài

bông cải xanh

绿花菜
lǜ huā cài

bông cải xanh

绿菜花
lǜ cài huā

bông cải xanh

老虎菜
lǎo hǔ cài

món gỏi hổ (món ăn vùng Đông Bắc Trung Quốc, thường gồm ớt cay, dưa chuột, rau mùi và hẹ)

芥菜
jiè cài

cải bẹ xanh (Brassica juncea)

芥菜籽
jiè cài zǐ

hạt cải

花椰菜
huā yē cài

súp lơ

花菜
huā cài

súp lơ

芹菜
qín cài

cần tây (Apium graveolens)

苣荬菜
qǔ mǎi cài

rau diếp

苦菜花
kǔ cài huā

Tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh, dựa trên tác phẩm Người mẹ của Maxim Gorky, được chuyển thể thành phim năm 1967 bởi Lý Ngang

苦荬菜
kǔ mǎi cài

rau diếp dại

荇菜
xìng cài

rau bợ vàng (Nymphoides peltatum)

苋菜
xiàn cài

rau dền (chi Amaranthus)

菜刀
cài dāo

dao thái rau

菜包子
cài bāo zi

bánh bao nhân rau

菜单条
cài dān tiáo

thanh menu

菜单栏
cài dān lán

thanh menu (tin học)

菜圃
cài pǔ

vườn rau

菜园
cài yuán

vườn rau

菜地
cài dì

ruộng rau

菜场
cài chǎng

chợ thực phẩm

菜墩子
cài dūn zi

thớt

菜市
cài shì

chợ thực phẩm

菜式
cài shì

món ăn

菜心
cài xīn

cải thìa

菜板
cài bǎn

thớt

菜油
cài yóu

dầu hạt cải

菜燕
cài yàn

thạch rau câu

菜牛
cài niú

bò thịt

菜瓜
cài guā

dưa chuột

菜畦
cài qí

ruộng rau

菜篮子
cài lán zi

giỏ đựng rau hoặc thực phẩm

菜籽
cài zǐ

hạt giống rau

菜系
cài xì

(ẩm thực vùng miền) món ăn đặc sản

菜脯
cài pú

củ cải muối khô

菜色
cài sè

món ăn

菜花
cài huā

súp lơ

菜茹
cài rú

rau xanh

菜蔬
cài shū

rau xanh

菜谱
cài pǔ

thực đơn (trong nhà hàng)

菜豆
cài dòu

đậu cô ve

菜农
cài nóng

nông dân trồng rau

菜鸡
cài jī

(lóng) gà mờ

菜头
cài tóu

củ cải

菜肴
cài yáo

món ăn (rau và thịt)

菜馆
cài guǎn

nhà hàng

菜鸟
cài niǎo

(thông tục) người mới trong một lĩnh vực nào đó

菠菜
bō cài

cải bó xôi

荤菜
hūn cài

món mặn (gồm thịt, cá, tỏi, hành v.v.)

莼菜
chún cài

rau cần nước

蒲菜
pú cài

thân rễ ăn được của cây hương bồ

蓊菜
wěng cài

xem 蕹菜

盖菜
gài cài

cải xanh

蕨菜
jué cài

rau dớn

蕹菜
wèng cài

rau muống

蕺菜
jí cài

rau diếp cá

荠菜
jì cài

cải bẹ xanh (Capsella bursa-pastoris)

藤菜
téng cài

xem 蕹菜

苏菜
sū cài

ẩm thực Giang Tô

萝卜白菜,各有所爱
luó bo bái cài , gè yǒu suǒ ài

mỗi người một sở thích; mỗi người một ý thích riêng

萝卜青菜,各有所爱
luó bo qīng cài , gè yǒu suǒ ài

xem 蘿蔔白菜,各有所愛|萝卜白菜,各有所爱

蚕菜
cán cài

mồng tơi

裙带菜
qún dài cài

wakame (Undaria pinnatifida), một loại rong biển ăn được

西洋菜
xī yáng cài

cải xoong

豆瓣菜
dòu bàn cài

cải xoong

豆芽菜
dòu yá cài

giá đỗ

通心菜
tōng xīn cài

xem 蕹菜

通菜
tōng cài

xem 蕹菜

酒菜
jiǔ cài

đồ ăn thức uống

酸菜
suān cài

dưa chua, đặc biệt là cải thảo muối

野菜
yě cài

rau dại

开胃菜
kāi wèi cài

món khai vị

闽菜
mǐn cài

ẩm thực Phúc Kiến

雪菜
xuě cài

xem 雪裡蕻|雪里蕻

青江菜
qīng jiāng cài

cải thìa

青花椰菜
qīng huā yē cài

bông cải xanh

青花菜
qīng huā cài

bông cải xanh

青菜
qīng cài

rau xanh

面有菜色
miàn yǒu cài sè

trông đói khát

韩国泡菜
hán guó pào cài

kim chi

韩式泡菜
hán shì pào cài

kim chi kiểu Hàn Quốc

韭菜
jiǔ cài

hẹ (Allium tuberosum)

韭菜花
jiǔ cài huā

hoa hẹ (Allium tuberosum)

预制菜
yù zhì cài

món ăn chế biến sẵn

饭菜
fàn cài

đồ ăn

香菜
xiāng cài

rau mùi

香菜叶
xiāng cài yè

lá ngò

高丽菜
gāo lí cài

cải bắp

发菜
fà cài

rêu tóc dài (Nostoc flagelliforme), một loại tảo ăn được

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an

鲁菜
lǔ cài

ẩm thực Sơn Đông

鲜菜
xiān cài

rau tươi

咸菜
xián cài

rau muối

黄花菜
huáng huā cài

hoàng hoa thái (Hemerocallis citrina Baroni)

黄花菜都凉了
huáng huā cài dōu liáng le

đến muộn

点菜
diǎn cài

gọi món

龙须菜
lóng xū cài

măng tây