Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mặc
- 2. mang
- 3. mặc (quần áo)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 衣
áo
quần lót
áo khoác
áo dài
phòng thay đồ
áo len
máy giặt
bột giặt
sống tiết kiệm
quần áo
cây treo quần áo
quần áo
ăn mặc ở đi
áo sơ mi
áo mưa
một dải nước
bộ đồ khô
quần áo cũ
thường phục
cảnh sát mặc thường phục
Uniqlo
đồ lót
quần áo mùa đông
may mặc
vỏ nang (chứa thuốc)
hạt bao màng
mặc nguyên quần áo mà nằm ngủ
áo đơn
đồng phục tù nhân
địa y
áo liệm
nghĩa đen áo trời không đường may (thành ngữ)
áo tang
dậy sớm thức khuya, siêng năng lo việc nước (thành ngữ)
quần áo mùa đông
xin mời cởi áo (kính ngữ)
cởi quần áo
tủ quần áo âm tường
quần áo vải thô
mặc vải gai và thắt lưng da
quần áo màu
quần áo của người đi xa
quân phục
quần áo may sẵn
áo trói người
thớt giặt
giặt quần áo bằng cách đập
áo phao cứu sinh
cái kẹp quần áo
giá phơi quần áo
dây phơi quần áo
dây phơi quần áo
thay quần áo
áo nịt bụng
áo nịt bụng
áo bông
áo súng
áo len
áo của thầy tu Phật giáo
đồ bơi
giặt giũ
hiệu giặt là
phòng giặt
ván giặt
túi giặt lưới (dùng để giữ quần áo riêng biệt trong máy giặt)
áo khoác parka (từ mượn)
giặt quần áo
áo choàng tắm
đồ bơi
bộ đồ lặn
bộ đồ lặn
hoa oải hương
ủi quần áo
bàn là
cảnh vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực (thành ngữ)
tăng huyết áp áo choàng trắng
thiên sứ áo trắng (từ ca ngợi y tá)
chiến sĩ áo trắng
nghĩa đen (hình mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ)
quần áo mới của hoàng đế (tức là khỏa thân)
nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)
quần áo ngủ
đồ ngủ
áo ngắn
những người mặc áo ngắn
áo lót dài tay
mặc quần áo
lớp đường phủ trên bánh
đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại
hồng y chủ giáo
quần áo đẹp
xem 節衣縮食|节衣缩食
thợ may
thợ may
kim khâu
tiết kiệm trong ăn mặc
kế thừa sự nghiệp của ai đó
thiếu ăn thiếu mặc
áo choàng
cải xoăn
nhau thai
cởi quần áo
thoát y vũ
vỏ xúc xích
tiệm giặt tự phục vụ
mặc quần áo
áo tơi
oải hương
áo dính máu
áo nỉ
quần áo không che được thân thể (thành ngữ)
túi áo
mũ và áo
mộ gió
ăn mặc chỉnh tề
mặc áo mũ mà là cầm thú (thành ngữ)
Chlamydia
Chlamydia (chi khuẩn ký sinh nội bào gây bệnh)
áo mỏng cơm hẩm (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực
cái kẹp quần áo
vỏ bọc
quần áo và giày dép
đai áo
phòng để áo mũ
cúc áo
vải may quần áo
đường viền gấp
tủ quần áo
tủ quần áo
quần áo
tủ khóa
giáp
y bát của thiền sư truyền lại cho đệ tử ưu tú (Phật giáo)
xem 胞衣
quần áo
quần áo
quần áo liệm
túi áo
ống tay áo
quần áo phụ nữ
quần áo
vạt áo trước của áo khoác Trung Quốc
góc vạt áo
móc treo quần áo
trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang
trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ)
cổ áo
quần áo và thức ăn
không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)
không phải lo lắng về ăn mặc (thành ngữ)
người mà mình phụ thuộc để kiếm sống
quần áo và đồ trang sức
con mọt bạc (Lepisma saccharina)
mặc vội quần áo để hở một phần thân thể
thử quần áo
phòng thử đồ
có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo
áo tù nhân thời cổ đại
áo nỉ có mũ
váy liền
áo tắm liền mảnh
nghĩa đen: cắt vải theo thân người (thành ngữ)
cuộc sống xa hoa, giàu sang phú quý
Vệ binh Cẩm Y, lực lượng thị vệ và mật thám của các hoàng đế nhà Minh
mở kiện bông
áo chống đạn
xem 阿伊努
quần áo đen
áo gió
xem 衣食住行
Chlamydia ornithosis
áo gai