Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mặc
  2. 2. mang
  3. 3. mặc (quần áo)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
以兗 為褋兮,以黎邱為墟。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13119022)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 衣

上衣
shàng yī

áo

内衣
nèi yī

quần lót

外衣
wài yī

áo khoác

大衣
dà yī

áo dài

更衣室
gēng yī shì

phòng thay đồ

毛衣
máo yī

áo len

洗衣机
xǐ yī jī

máy giặt

洗衣粉
xǐ yī fěn

bột giặt

节衣缩食
jié yī suō shí

sống tiết kiệm

衣服
yī fu

quần áo

衣架
yī jià

cây treo quần áo

衣裳
yī shang

quần áo

衣食住行
yī shí zhù xíng

ăn mặc ở đi

衬衣
chèn yī

áo sơ mi

雨衣
yǔ yī

áo mưa

一衣带水
yī yī dài shuǐ

một dải nước

干衣
gān yī

bộ đồ khô

估衣
gù yī

quần áo cũ

便衣
biàn yī

thường phục

便衣警察
biàn yī jǐng chá

cảnh sát mặc thường phục

优衣库
yōu yī kù

Uniqlo

内衣裤
nèi yī kù

đồ lót

冬衣
dōng yī

quần áo mùa đông

制衣
zhì yī

may mặc

包衣
bāo yī

vỏ nang (chứa thuốc)

包衣种子
bāo yī zhǒng zi

hạt bao màng

和衣而卧
hé yī ér wò

mặc nguyên quần áo mà nằm ngủ

单衣
dān yī

áo đơn

囚衣
qiú yī

đồng phục tù nhân

地衣
dì yī

địa y

寿衣
shòu yī

áo liệm

天衣无缝
tiān yī wú fèng

nghĩa đen áo trời không đường may (thành ngữ)

孝衣
xiào yī

áo tang

宵衣旰食
xiāo yī gàn shí

dậy sớm thức khuya, siêng năng lo việc nước (thành ngữ)

寒衣
hán yī

quần áo mùa đông

宽衣
kuān yī

xin mời cởi áo (kính ngữ)

宽衣解带
kuān yī jiě dài

cởi quần áo

嵌入式衣柜
qiàn rù shì yī guì

tủ quần áo âm tường

布衣
bù yī

quần áo vải thô

布衣韦带
bù yī wéi dài

mặc vải gai và thắt lưng da

彩衣
cǎi yī

quần áo màu

征衣
zhēng yī

quần áo của người đi xa

戎衣
róng yī

quân phục

成衣
chéng yī

quần áo may sẵn

拘束衣
jū shù yī

áo trói người

搓衣板
cuō yī bǎn

thớt giặt

捣衣
dǎo yī

giặt quần áo bằng cách đập

救生衣
jiù shēng yī

áo phao cứu sinh

晾衣夹
liàng yī jiā

cái kẹp quần áo

晾衣架
liàng yī jià

giá phơi quần áo

晾衣绳
liàng yī shéng

dây phơi quần áo

晒衣绳
shài yī shéng

dây phơi quần áo

更衣
gēng yī

thay quần áo

束衣
shù yī

áo nịt bụng

束身内衣
shù shēn nèi yī

áo nịt bụng

棉衣
mián yī

áo bông

枪衣
qiāng yī

áo súng

毛线衣
máo xiàn yī

áo len

法衣
fǎ yī

áo của thầy tu Phật giáo

泳衣
yǒng yī

đồ bơi

洗衣
xǐ yī

giặt giũ

洗衣店
xǐ yī diàn

hiệu giặt là

洗衣房
xǐ yī fáng

phòng giặt

洗衣板
xǐ yī bǎn

ván giặt

洗衣网
xǐ yī wǎng

túi giặt lưới (dùng để giữ quần áo riêng biệt trong máy giặt)

派克大衣
pài kè dà yī

áo khoác parka (từ mượn)

浣衣
huàn yī

giặt quần áo

浴衣
yù yī

áo choàng tắm

游泳衣
yóu yǒng yī

đồ bơi

潜水衣
qián shuǐ yī

bộ đồ lặn

湿衣
shī yī

bộ đồ lặn

熏衣草
xūn yī cǎo

hoa oải hương

烫衣
tàng yī

ủi quần áo

烫衣板
tàng yī bǎn

bàn là

牛衣对泣
niú yī duì qì

cảnh vợ chồng sống trong cảnh nghèo khổ cùng cực (thành ngữ)

白大衣高血压
bái dà yī gāo xuè yā

tăng huyết áp áo choàng trắng

白衣天使
bái yī tiān shǐ

thiên sứ áo trắng (từ ca ngợi y tá)

白衣战士
bái yī zhàn shì

chiến sĩ áo trắng

白衣苍狗
bái yī cāng gǒu

nghĩa đen (hình mây) thay đổi từ áo trắng thành chó xám (thành ngữ)

皇帝的新衣
huáng dì de xīn yī

quần áo mới của hoàng đế (tức là khỏa thân)

相体裁衣
xiàng tǐ cái yī

nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

睡衣
shuì yī

quần áo ngủ

睡衣裤
shuì yī kù

đồ ngủ

短衣
duǎn yī

áo ngắn

短衣帮
duǎn yī bāng

những người mặc áo ngắn

秋衣
qiū yī

áo lót dài tay

穿衣
chuān yī

mặc quần áo

糖衣
táng yī

lớp đường phủ trên bánh

糖衣炮弹
táng yī pào dàn

đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tư sản làm băng hoại

红衣主教
hóng yī zhǔ jiào

hồng y chủ giáo

绮衣
qǐ yī

quần áo đẹp

紧衣缩食
jǐn yī suō shí

xem 節衣縮食|节衣缩食

缝衣匠
féng yī jiàng

thợ may

缝衣工人
féng yī gōng rén

thợ may

缝衣针
féng yī zhēn

kim khâu

缩衣节食
suō yī jié shí

tiết kiệm trong ăn mặc

继承衣钵
jì chéng yī bō

kế thừa sự nghiệp của ai đó

缺衣少食
quē yī shǎo shí

thiếu ăn thiếu mặc

罩衣
zhào yī

áo choàng

羽衣甘蓝
yǔ yī gān lán

cải xoăn

胞衣
bāo yī

nhau thai

脱衣服
tuō yī fú

cởi quần áo

脱衣舞
tuō yī wǔ

thoát y vũ

肠衣
cháng yī

vỏ xúc xích

自助洗衣店
zì zhù xǐ yī diàn

tiệm giặt tự phục vụ

着衣
zhuó yī

mặc quần áo

蓑衣
suō yī

áo tơi

薰衣草
xūn yī cǎo

oải hương

血衣
xuè yī

áo dính máu

卫衣
wèi yī

áo nỉ

衣不蔽体
yī bù bì tǐ

quần áo không che được thân thể (thành ngữ)

衣兜
yī dōu

túi áo

衣冠
yī guān

mũ và áo

衣冠冢
yī guān zhǒng

mộ gió

衣冠楚楚
yī guān chǔ chǔ

ăn mặc chỉnh tề

衣冠禽兽
yī guān qín shòu

mặc áo mũ mà là cầm thú (thành ngữ)

衣原菌
yī yuán jūn

Chlamydia

衣原体
yī yuán tǐ

Chlamydia (chi khuẩn ký sinh nội bào gây bệnh)

衣单食薄
yī dān shí bó

áo mỏng cơm hẩm (thành ngữ); cuộc sống nghèo khổ cùng cực

衣夹
yī jiā

cái kẹp quần áo

衣子
yī zǐ

vỏ bọc

衣履
yī lǚ

quần áo và giày dép

衣带
yī dài

đai áo

衣帽间
yī mào jiān

phòng để áo mũ

衣扣
yī kòu

cúc áo

衣料
yī liào

vải may quần áo

衣服缝边
yī fú fèng biān

đường viền gấp

衣柜
yī guì

tủ quần áo

衣橱
yī chú

tủ quần áo

衣物
yī wù

quần áo

衣物柜
yī wù guì

tủ khóa

衣甲
yì jiǎ

giáp

衣钵
yī bō

y bát của thiền sư truyền lại cho đệ tử ưu tú (Phật giáo)

衣胞
yī bāo

xem 胞衣

衣着
yī zhuó

quần áo

衣衫
yī shān

quần áo

衣衾
yī qīn

quần áo liệm

衣袋
yī dài

túi áo

衣袖
yī xiù

ống tay áo

衣裙
yī qún

quần áo phụ nữ

衣装
yī zhuāng

quần áo

衣襟
yī jīn

vạt áo trước của áo khoác Trung Quốc

衣角
yī jiǎo

góc vạt áo

衣钩
yī gōu

móc treo quần áo

衣锦荣归
yī jǐn róng guī

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vẻ vang

衣锦还乡
yì jǐn huán xiāng

trở về quê hương trong vinh quang (thành ngữ)

衣领
yī lǐng

cổ áo

衣食
yī shí

quần áo và thức ăn

衣食无忧
yī shí wú yōu

không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ)

衣食无虞
yī shí wú yú

không phải lo lắng về ăn mặc (thành ngữ)

衣食父母
yī shí fù mǔ

người mà mình phụ thuộc để kiếm sống

衣饰
yī shì

quần áo và đồ trang sức

衣鱼
yī yú

con mọt bạc (Lepisma saccharina)

袒衣
tǎn yī

mặc vội quần áo để hở một phần thân thể

试衣
shì yī

thử quần áo

试衣间
shì yī jiān

phòng thử đồ

丰衣足食
fēng yī zú shí

có đủ ăn đủ mặc (thành ngữ); no cơm ấm áo

赭衣
zhě yī

áo tù nhân thời cổ đại

连帽卫衣
lián mào wèi yī

áo nỉ có mũ

连衣裙
lián yī qún

váy liền

连体泳衣
lián tǐ yǒng yī

áo tắm liền mảnh

量体裁衣
liàng tǐ cái yī

nghĩa đen: cắt vải theo thân người (thành ngữ)

锦衣玉食
jǐn yī yù shí

cuộc sống xa hoa, giàu sang phú quý

锦衣卫
jǐn yī wèi

Vệ binh Cẩm Y, lực lượng thị vệ và mật thám của các hoàng đế nhà Minh

开花衣
kāi huā yī

mở kiện bông

防弹衣
fáng dàn yī

áo chống đạn

阿衣奴
ā yī nú

xem 阿伊努

青衣
qīng yī

quần áo đen

风衣
fēng yī

áo gió

食衣住行
shí yī zhù xíng

xem 衣食住行

鸟疫衣原体
niǎo yì yī yuán tǐ

Chlamydia ornithosis

麻衣
má yī

áo gai