结
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. kết
- 2. thắt
- 3. kết thúc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1请在这里 结 账。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 结
kết thúc
đóng băng
thông đồng với
đoàn kết
điều đình
trang hoàng đèn lồng và cờ sắc màu
tâm lý phức tạp
thành từng nhóm
kết luận
điểm mấu chốt
kết thúc
đóng băng
kết hợp
kết hôn
trái
rugged
kết thúc
kết cục
kết tinh
kết thúc
cho quả
kết quả
cấu trúc
thanh toán
kết luận
làm quen
trả tiền
tóm lược
tập hợp
không kết quả
không liên kết
Phong trào Không liên kết
kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
cấu trúc chủ-vị
đại tràng xích ma
xã Vũ Kết
Ngũ Kết hương
kết giao
cấu trúc đại số
Sách Ê-xê-chi-ên
mặc cảm Ơ-đíp
bị tàn phá bởi chiến tranh liên miên
cam kết
Nên giải hòa oan gia, không nên kết thù
ngưng tụ
kiến trúc phân tán
bản cam kết
cấu trúc động từ
kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi
đại tràng lên
tính kết hợp
yết hầu
kết duyên
vỏ bao che công trình
đoàn kết một lòng
xem 團結一心|团结一心
Đoàn kết là sức mạnh
Công đoàn Đoàn kết
kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai
yếu tố treo (ngữ pháp)
cơ sở hạ tầng
kết thúc thay thế
táo bón
một cái thòng lọng
hoàn thành
huyện Định Kết, Tây Tạng
huyện Dinggyê, Tây Tạng
kiến trúc máy khách-máy chủ
xét xử và kết luận (vụ án hình sự)
tóm tắt
mạng kết nối cục bộ
xoay xở khó khăn
làm việc thiện để được mọi người khen ngợi (thành ngữ)
há họng cứng lưỡi, không nói nên lời
mối bận tâm; nỗi niềm day dứt; điểm nhức nhối; mối hận
kết quả tất yếu
lòng đầy lo âu; sầu não trăm mối
lao xe không ngừng nhanh nhất có thể (thành ngữ)
mặc cảm Ơ-đíp
mặc cảm Electra
mặc kệ quá khứ
thắt nút
làm rối
kết cấu chống động đất
cấu trúc tô pô
bám víu người cao sang, kết giao với người giàu có (thành ngữ); cố gắng dựa dẫm vào người giàu và quyền thế
cấu trúc tinh thể
chưa kết thúc
đất bị kết vón
cấu trúc hạt nhân
Lời thề kết nghĩa vườn đào, lời thề kết nghĩa anh em giữa Lưu Bị, Trương Phi và Quan Vũ ở đầu Tam Quốc Diễn Nghĩa
kết nghĩa anh em (từ 'Tam Quốc Diễn Nghĩa') (thành ngữ)
đại tràng ngang (giải phẫu)
rốt cuộc
cuối cùng
nút thắt chặt
nút thắt khó gỡ (thành ngữ); vấn đề hóc búa
đoàn kết dân tộc
nút thòng lọng
hạch bạch huyết
cấu trúc xoắn ốc gần như ổn định QSSS (vật lý thiên văn)
lưới không gút (dệt may)
thiêu kết
cấu trúc vật lý
cấu trúc vòng
huyện Qonggyai, Tây Tạng
huyện Qonggyai (huyện thuộc địa khu Lhokha, Tây Tạng)
cơ cấu sản phẩm
nịnh bợ đủ mọi cách
sững sờ
táo bón
đan xen; kết hợp (với); liên kết (với)
thế là xong; thế là đủ
kết giao
gây thù kết oán
kết bè kết đảng
đi cùng ai đó
đi cùng nhau (của một nhóm)
kết trái
thanh toán ngoại hối
luật kết hợp
mô hình kết hợp
quá trình kết hợp
xem 喉結|喉结
bảng sao kê tài khoản
kết hôn và sinh con
ngày kỷ niệm cưới
giấy chứng nhận kết hôn
kết hạt (của cây)
nút (trên dây thừng hoặc dây)
số dư; tiền mặt trong tay
(của hai bên, ví dụ cảnh sát và cộng đồng) kết đôi; ghép cặp; thành lập hiệp hội hợp tác
nói lắp
thanh toán hóa đơn
cảnh cuối (của một vở kịch)
dựng nhà
trang trí
gây thù chuốc oán
bị táo bón (nói tránh)
hình thành
kết bái, kết nghĩa anh em
tinh thể học
nước kết tinh
kết tinh
tinh thể
kết thúc
kết thúc công việc
lời kết
bệnh lao
trực khuẩn lao
bệnh lao
trực khuẩn lao
kết thúc vụ án
gây thù chuốc oán
chắc chắn
hoàn thành khóa học, đặc biệt là khóa học ngắn hạn
chủ nghĩa cấu trúc
trợ từ kết cấu, như,, và
công thức cấu tạo (hóa học)
mang tính cấu trúc
thuyết cấu trúc (vật lý)
thân thiện
lớp vỏ cứng
thanh toán (tài khoản)
cải bắp
(Phật giáo) kết giới; nơi được chỉ định ranh giới thiêng liêng để tu tập
thành sẹo
vảy
liên minh
(y học) sỏi; sạn
lập hội
tự do hiệp hội
phương thức thanh toán
nốt
kết giao
buộc lại
nói lắp bắp
giăng tơ (nhện)
mô liên kết
kết duyên
kết hôn
chết anh hùng
kết nghĩa anh em
mạch kết (mạch chậm, không đều, trong Đông y)
kết tràng (ruột già)
viêm đại tràng
kính soi đại tràng
nội soi đại tràng
kết mạc (màng bao quanh nhãn cầu)
viêm kết mạc
câm như hến
lòng biết ơn sâu sắc đến chết
kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó
kết hôn
kết hôn
ghi nhớ
lời kết
liên kết thành chuỗi
đoàn xe
tụ thành nhóm lớn (thành ngữ)