联合国难民事务高级专员办事处
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 联合国难民事务高级专员办事处
đóng; khép lại
việc; chuyện; sự việc
công việc; sự vụ
cáp, đơn vị đo dung tích bằng 1/10 thăng
thành viên; nhân viên; người trong ngành
nước; quốc gia; đất nước
cấp; bậc; hạng; mức; trình độ
liên hợp; kết hợp; liên kết
Liên Hợp Quốc
xử lý; giải quyết; thu xếp
chỗ; nơi; chốn; vị trí
làm; xử lý; giải quyết
giải quyết công việc; xử lý công việc; lo liệu công việc; làm việc
văn phòng
khó; khó khăn
tai họa; tai ương; tai ách; hoạn nạn
cao
cao cấp; thượng hạng; chất lượng cao
việc
quốc nạn
dành riêng cho một người, dịp, mục đích cụ thể
phó giám đốc
dân
dân sự
liên minh
người tị nạn
cao ủy