Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cấp
  2. 2. bậc
  3. 3. đẳng cấp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
我每天登五十 台阶。
在汉语等 考试中,丙 词汇比较难。
我超 懒。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10926519)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 级

上级
shàng jí

cấp trên

下级
xià jí

hạ cấp

世界级
shì jiè jí

hạng thế giới

中级
zhōng jí

trung cấp

五星级
wǔ xīng jí

năm sao

初级
chū jí

sơ cấp

升级
shēng jí

nâng cấp

年级
nián jí

lớp

班级
bān jí

lớp học

等级
děng jí

hạng

级别
jí bié

hạng

超级
chāo jí

siêu

重量级
zhòng liàng jí

hạng nặng

阶级
jiē jí

lớp

顶级
dǐng jí

hàng đầu

高级
gāo jí

cao cấp

一级方程式
yī jí fāng chéng shì

Công thức Một

一级头
yī jí tóu

bộ điều áp cấp một

一级
yī jí

hạng nhất

一级棒
yī jí bàng

hạng nhất

一级士官
yī jí shì guān

hạ sĩ

七级浮屠
qī jí fú tú

tháp bảy tầng

三级跳
sān jí tiào

nhảy ba bước

三级片
sān jí piàn

phim cấp ba

三级士官
sān jí shì guān

trung sĩ tham mưu

三级
sān jí

cấp ba

三级跳远
sān jí tiào yuǎn

nhảy ba bước

上级领导
shàng jí lǐng dǎo

cấp trên lãnh đạo

中产阶级
zhōng chǎn jiē jí

tầng lớp trung lưu

中量级
zhōng liàng jí

hạng trung

二级
èr jí

cấp hai

二级士官
èr jí shì guān

trung sĩ

二级头
èr jí tóu

giai đoạn thứ hai (lặn)

二级头呼吸器
èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp lặn

五级士官
wǔ jí shì guān

trung sĩ nhất

低级
dī jí

thấp cấp

低级语言
dī jí yǔ yán

ngôn ngữ cấp thấp

信用等级
xìn yòng děng jí

mức tín nhiệm

信用评级
xìn yòng píng jí

xếp hạng tín dụng

备用二级头呼吸器
bèi yòng èr jí tóu hū xī qì

bộ điều áp dự phòng

八级工
bā jí gōng

thợ bậc 8

八级工资制
bā jí gōng zī zhì

chế độ tiền lương tám bậc

八级风
bā jí fēng

gió cấp 8

六级士官
liù jí shì guān

quân hàm thượng sĩ cấp sáu

幂级数
mì jí shù

chuỗi lũy thừa

分级
fēn jí

phân loại

初级中学
chū jí zhōng xué

trường trung học cơ sở

剥削阶级
bō xuē jiē jí

giai cấp bóc lột

副地级市
fù dì jí shì

thành phố cấp phó địa khu

副省级
fù shěng jí

cấp phó tỉnh

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

加官晋级
jiā guān jìn jí

thăng quan tiến chức

千吨级核武器
qiān dūn jí hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân cấp kiloton

各级
gè jí

các cấp

同级
tóng jí

cùng cấp

同级评审
tóng jí píng shěn

đánh giá đồng cấp

品级
pǐn jí

phẩm cấp

吨级
dūn jí

tấn cấp

四级
sì jí

cấp bốn

四级士官
sì jí shì guān

trung sĩ nhất

国家一级保护
guó jiā yī jí bǎo hù

được nhà nước bảo vệ cấp một

国家级
guó jiā jí

cấp quốc gia

国际级
guó jì jí

cấp quốc tế

地主阶级
dì zhǔ jiē jí

giai cấp địa chủ

地级
dì jí

cấp địa khu

地级市
dì jí shì

thành phố cấp địa khu

大使级
dà shǐ jí

cấp đại sứ

子级
zǐ jí

cấp con (trong máy tính)

学级
xué jí

lớp học

定级
dìng jí

xếp hạng

审级
shěn jí

kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)

审级制度
shěn jí zhì dù

chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)

小资产阶级
xiǎo zī chǎn jiē jí

tiểu tư sản

局级
jú jí

cấp cục

层级
céng jí

cấp bậc

工人阶级
gōng rén jiē jí

giai cấp công nhân

几何级数
jǐ hé jí shù

cấp số nhân

几何级数增长
jǐ hé jí shù zēng zhǎng

tăng trưởng theo cấp số nhân

拾级
shè jí

lên xuống cầu thang từng bước một

拾级而上
shè jí ér shàng

bước chậm rãi lên từng bậc thang (thành ngữ)

提级
tí jí

một bước tiến lên

收敛级数
shōu liǎn jí shù

chuỗi hội tụ (toán học)

救人一命胜造七级浮屠
jiù rén yī mìng shèng zào qī jí fú tú

cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)

数量级
shù liàng jí

bậc độ lớn

施主能级
shī zhǔ néng jí

mức năng lượng donor (trong chất bán dẫn)

星级
xīng jí

xếp hạng sao

晋级
jìn jí

thăng cấp

普级
pǔ jí

(phân loại) tổng quát

核四级共振
hé sì jí gòng zhèn

cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)

梯级
tī jí

bậc thang

次级
cì jí

thứ cấp

次级房屋信贷危机
cì jí fáng wū xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

次级抵押贷款
cì jí dǐ yā dài kuǎn

thế chấp dưới chuẩn

次级贷款
cì jí dài kuǎn

cho vay dưới chuẩn

次重量级
cì zhòng liàng jí

hạng trung nặng (quyền anh, v.v.)

武器级
wǔ qì jí

cấp vũ khí

武器级别材料
wǔ qì jí bié cái liào

vật liệu cấp vũ khí

杀手级应用
shā shǒu jí yìng yòng

ứng dụng giết người

比较级
bǐ jiào jí

cấp so sánh

无比较级
wú bǐ jiào jí

không có cấp so sánh

无产阶级
wú chǎn jiē jí

giai cấp vô sản

父级
fù jí

cấp cha (trong máy tính)

特级
tè jí

hạng đặc biệt

现象级
xiàn xiàng jí

hiện tượng

甲级
jiǎ jí

hạng nhất

甲级战犯
jiǎ jí zhàn fàn

tội phạm chiến tranh cấp A

留级
liú jí

lưu ban

省级
shěng jí

cấp tỉnh

社会等级
shè huì děng jí

thứ bậc xã hội; giai cấp; đẳng cấp

科级
kē jí

cấp khoa (cấp hành chính)

第一级
dì yī jí

cấp độ đầu tiên

等差级数
děng chā jí shù

cấp số cộng

等比级数
děng bǐ jí shù

cấp số nhân

等级制度
děng jí zhì dù

hệ thống cấp bậc

算术级数
suàn shù jí shù

cấp số cộng

级差
jí chā

chênh lệch (giữa các cấp bậc)

级数
jí shù

chuỗi (toán học)

级联
jí lián

thác nối tiếp

级距
jí jù

khoảng giá trị

级长
jí zhǎng

lớp trưởng

县级
xiàn jí

cấp huyện

县级市
xiàn jí shì

thành phố cấp huyện

考级
kǎo jí

thi để xác định trình độ

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

职级
zhí jí

vị trí (công việc)

能级
néng jí

mức năng lượng

腕级
wàn jí

nổi tiếng

蒲福风级
pú fú fēng jí

thang đo sức gió Beaufort

处级
chù jí

cấp sở

评级
píng jí

xếp hạng

资产阶级
zī chǎn jiē jí

giai cấp tư sản

资产阶级右派
zī chǎn jiē jí yòu pài

phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)

资产阶级革命
zī chǎn jiē jí gé mìng

cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

超级传播者
chāo jí chuán bō zhě

siêu lây nhiễm (dịch tễ học)

超级大国
chāo jí dà guó

siêu cường quốc

超级市场
chāo jí shì chǎng

siêu thị

超级强国
chāo jí qiáng guó

siêu cường quốc

超级杯
chāo jí bēi

Siêu Cúp (trong nhiều môn thể thao)

超级碗
chāo jí wǎn

Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ (trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục Mỹ)

超级跑车
chāo jí pǎo chē

siêu xe

超级链接
chāo jí liàn jiē

siêu liên kết (trong HTML)

越级
yuè jí

nhảy lớp

跳级
tiào jí

nhảy lớp

跳级生
tiào jí shēng

học sinh nhảy lớp

轻量级
qīng liàng jí

hạng nhẹ (quyền anh v.v.)

农民阶级
nóng mín jiē jí

giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Mác-xít); tầng lớp nông dân

近似等级
jìn sì děng jí

bậc xấp xỉ

逐步升级
zhú bù shēng jí

sự leo thang

部长级
bù zhǎng jí

cấp bộ trưởng

部长级会议
bù zhǎng jí huì yì

hội nghị cấp bộ trưởng

里氏震级
lǐ shì zhèn jí

thang độ Richter

降级
jiàng jí

giáng cấp

限制级
xiàn zhì jí

hạng R (phim ảnh)

阶级式
jiē jí shì

theo giai cấp

阶级成分
jiē jí chéng fèn

thành phần giai cấp

阶级斗争
jiē jí dòu zhēng

đấu tranh giai cấp

震级
zhèn jí

cấp độ động đất (theo thang độ lớn)

音级
yīn jí

một nốt trên thang âm nhạc

顶尖级
dǐng jiān jí

hạng nhất

首级
shǒu jí

thủ cấp

高年级生
gāo nián jí shēng

sinh viên năm cuối

高级中学
gāo jí zhōng xué

trường trung học phổ thông

高级专员
gāo jí zhuān yuán

cao ủy

高级小学
gāo jí xiǎo xué

lớp cao của trường tiểu học

高级职务
gāo jí zhí wù

chức vụ cao

高级职员
gāo jí zhí yuán

quan chức cấp cao

高级语言
gāo jí yǔ yán

ngôn ngữ bậc cao

高级军官
gāo jí jūn guān

sĩ quan quân đội cấp cao