Định nghĩa
- 1. cấp
- 2. bậc
- 3. đẳng cấp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 级
cấp trên
hạ cấp
hạng thế giới
trung cấp
năm sao
sơ cấp
nâng cấp
lớp
lớp học
hạng
hạng
siêu
hạng nặng
lớp
hàng đầu
cao cấp
Công thức Một
bộ điều áp cấp một
hạng nhất
hạng nhất
hạ sĩ
tháp bảy tầng
nhảy ba bước
phim cấp ba
trung sĩ tham mưu
cấp ba
nhảy ba bước
cấp trên lãnh đạo
tầng lớp trung lưu
hạng trung
cấp hai
trung sĩ
giai đoạn thứ hai (lặn)
bộ điều áp lặn
trung sĩ nhất
thấp cấp
ngôn ngữ cấp thấp
mức tín nhiệm
xếp hạng tín dụng
bộ điều áp dự phòng
thợ bậc 8
chế độ tiền lương tám bậc
gió cấp 8
quân hàm thượng sĩ cấp sáu
chuỗi lũy thừa
phân loại
trường trung học cơ sở
giai cấp bóc lột
thành phố cấp phó địa khu
cấp phó tỉnh
thành phố trực thuộc tỉnh
thăng quan tiến chức
vũ khí hạt nhân cấp kiloton
các cấp
cùng cấp
đánh giá đồng cấp
phẩm cấp
tấn cấp
cấp bốn
trung sĩ nhất
được nhà nước bảo vệ cấp một
cấp quốc gia
cấp quốc tế
giai cấp địa chủ
cấp địa khu
thành phố cấp địa khu
cấp đại sứ
cấp con (trong máy tính)
lớp học
xếp hạng
kháng cáo (lên tòa án cấp cao hơn)
chế độ xét xử theo cấp (kháng cáo lên tòa án cấp trên)
tiểu tư sản
cấp cục
cấp bậc
giai cấp công nhân
cấp số nhân
tăng trưởng theo cấp số nhân
lên xuống cầu thang từng bước một
bước chậm rãi lên từng bậc thang (thành ngữ)
một bước tiến lên
chuỗi hội tụ (toán học)
cứu một mạng người còn hơn xây bảy cấp phù đồ (thành ngữ)
bậc độ lớn
mức năng lượng donor (trong chất bán dẫn)
xếp hạng sao
thăng cấp
(phân loại) tổng quát
cộng hưởng tứ cực hạt nhân (vật lý)
bậc thang
thứ cấp
khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn
thế chấp dưới chuẩn
cho vay dưới chuẩn
hạng trung nặng (quyền anh, v.v.)
cấp vũ khí
vật liệu cấp vũ khí
ứng dụng giết người
cấp so sánh
không có cấp so sánh
giai cấp vô sản
cấp cha (trong máy tính)
hạng đặc biệt
hiện tượng
hạng nhất
tội phạm chiến tranh cấp A
lưu ban
cấp tỉnh
thứ bậc xã hội; giai cấp; đẳng cấp
cấp khoa (cấp hành chính)
cấp độ đầu tiên
cấp số cộng
cấp số nhân
hệ thống cấp bậc
cấp số cộng
chênh lệch (giữa các cấp bậc)
chuỗi (toán học)
thác nối tiếp
khoảng giá trị
lớp trưởng
cấp huyện
thành phố cấp huyện
thi để xác định trình độ
Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)
vị trí (công việc)
mức năng lượng
nổi tiếng
thang đo sức gió Beaufort
cấp sở
xếp hạng
giai cấp tư sản
phe phái tư sản hữu khuynh (đặc biệt trong phong trào chống cánh hữu 1957-58)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
siêu lây nhiễm (dịch tễ học)
siêu cường quốc
siêu thị
siêu cường quốc
Siêu Cúp (trong nhiều môn thể thao)
Siêu cúp Bóng bầu dục Mỹ (trận chung kết giải vô địch bóng bầu dục Mỹ)
siêu xe
siêu liên kết (trong HTML)
nhảy lớp
nhảy lớp
học sinh nhảy lớp
hạng nhẹ (quyền anh v.v.)
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Mác-xít); tầng lớp nông dân
bậc xấp xỉ
sự leo thang
cấp bộ trưởng
hội nghị cấp bộ trưởng
thang độ Richter
giáng cấp
hạng R (phim ảnh)
theo giai cấp
thành phần giai cấp
đấu tranh giai cấp
cấp độ động đất (theo thang độ lớn)
một nốt trên thang âm nhạc
hạng nhất
thủ cấp
sinh viên năm cuối
trường trung học phổ thông
cao ủy
lớp cao của trường tiểu học
chức vụ cao
quan chức cấp cao
ngôn ngữ bậc cao
sĩ quan quân đội cấp cao