Bỏ qua đến nội dung

lián

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. liên minh
  2. 2. đoàn kết
  3. 3. liên kết
  4. 4. câu đối (trong thơ)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
系我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5102283)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 联

互联网
hù lián wǎng

Internet

对联
duì lián

đối liên

联合
lián hé

kết hợp

联合国
lián hé guó

Liên Hợp Quốc

联想
lián xiǎng

liên tưởng

联手
lián shǒu

hợp tác

联欢
lián huān

tiệc liên hoan

联盟
lián méng

liên minh

联络
lián luò

liên lạc

联网
lián wǎng

kết nối mạng

联系
lián xì

liên hệ

联赛
lián sài

giải đấu

联邦
lián bāng

liên bang

关联
guān lián

liên quan

三联书店
sān lián shū diàn

Nhà xuất bản Liên hợp

三联管
sān lián guǎn

bộ ba

并联
bìng lián

mắc song song

中国左翼作家联盟
zhōng guó zuǒ yì zuò jiā lián méng

Liên minh các nhà văn cánh tả Trung Quốc

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

中国联合航空
zhōng guó lián hé háng kōng

China United Airlines (hãng hàng không Trung Quốc)

中国联通
zhōng guó lián tōng

China Unicom

中国银联
zhōng guó yín lián

Liên minh Thanh toán Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

串联
chuàn lián

mắc nối tiếp

九校联盟
jiǔ xiào lián méng

Liên minh C9

互相联系
hù xiāng lián xì

liên hệ lẫn nhau

互联
hù lián

liên kết

互联网站
hù lián wǎng zhàn

trang web

互联网络
hù lián wǎng luò

mạng lưới liên kết

亚洲足球联合会
yà zhōu zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá châu Á

人民联盟党
rén mín lián méng dǎng

Liên minh Nhân dân

企业联合组织
qǐ yè lián hé zǔ zhī

tổ chức liên hiệp doanh nghiệp

俄罗斯联邦
é luó sī lián bāng

Liên bang Nga

俄联邦
é lián bāng

Liên bang Nga

偶联反应
ǒu lián fǎn yìng

phản ứng dây chuyền

入联
rù lián

gia nhập liên minh

内联网
nèi lián wǎng

mạng nội bộ

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

全国民主联盟
quán guó mín zhǔ lián méng

Liên minh Quốc gia vì Dân chủ

八国联军
bā guó lián jūn

Liên quân tám nước

前苏联
qián sū lián

Liên Xô cũ

加勒比国家联盟
jiā lè bǐ guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Caribe

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

原苏联
yuán sū lián

Liên Xô cũ

因特网联通
yīn tè wǎng lián tōng

kết nối Internet

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

国立西南联合大学
guó lì xī nán lián hé dà xué

Đại học Liên hợp Tây Nam Quốc lập

国际互联网络
guó jì hù lián wǎng luò

Internet

国际数学联盟
guó jì shù xué lián méng

Liên đoàn Toán học Quốc tế

国际棋联
guó jì qí lián

Liên đoàn Cờ vua Quốc tế

国际田径联合会
guó jì tián jìng lián hé huì

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

国际田联
guó jì tián lián

Liên đoàn Điền kinh Quốc tế (IAAF)

国际羽毛球联合会
guó jì yǔ máo qiú lián hé huì

Liên đoàn Cầu lông Quốc tế

国际联盟
guó jì lián méng

Hội Quốc Liên

国际航空联合会
guó jì háng kōng lián hé huì

Liên đoàn Hàng không Quốc tế (FAI)

国际足球联合会
guó jì zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá quốc tế

国际电信联盟
guó jì diàn xìn lián méng

Liên minh Viễn thông Quốc tế

国际体操联合会
guó jì tǐ cāo lián hé huì

Liên đoàn Thể dục dụng cụ Quốc tế

基督教民主联盟
jī dū jiào mín zhǔ lián méng

Liên minh Dân chủ Cơ đốc giáo (đảng chính trị Đức)

多氯联苯
duō lǜ lián běn

polychlorinated biphenyl

多米尼加联邦
duō mǐ ní jiā lián bāng

Liên bang Dominica

大英联合王国
dà yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

失联
shī lián

mất liên lạc

妇联
fù lián

hội liên hiệp phụ nữ

安联
ān lián

Allianz, công ty dịch vụ tài chính Đức

对外联络部
duì wài lián luò bù

ban liên lạc đối ngoại của Ủy ban Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc (tức văn phòng đối ngoại của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

对比联想
duì bǐ lián xiǎng

liên tưởng từ ngữ

左联
zuǒ lián

Liên minh các nhà văn cánh tả, một tổ chức của các nhà văn được thành lập ở Trung Quốc năm 1930

复联
fù lián

Avengers (truyện tranh)

德意志联邦共和国
dé yì zhì lián bāng gòng hé guó

Cộng hòa Liên bang Đức

日英联军
rì yīng lián jūn

quân đội liên hợp Anh-Nhật (can thiệp trong cuộc cách mạng và nội chiến Nga 1917-1922)

易建联
yì jiàn lián

Dị Kiến Liên (1987-), cầu thủ bóng rổ Trung Quốc cho đội New Jersey Nets (NBA)

春节联欢晚会
chūn jié lián huān wǎn huì

Tết Nguyên Đán liên hoan văn nghệ, chương trình đặc biệt mừng năm mới của CCTV

春联
chūn lián

câu đối Tết (câu đối dán hai bên cửa trong dịp Tết Nguyên Đán)

曼联
màn lián

Câu lạc bộ bóng đá Manchester United

有联系
yǒu lián xì

có liên hệ

有关联
yǒu guān lián

liên quan đến

东南亚国家联盟
dōng nán yà guó jiā lián méng

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

东南亚联盟
dōng nán yà lián méng

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

楹联
yíng lián

câu đối treo ở cột nhà

欧洲原子能联营
ōu zhōu yuán zǐ néng lián yíng

Euratom

欧洲联盟
ōu zhōu lián méng

Liên minh châu Âu (EU)

欧洲自由贸易联盟
ōu zhōu zì yóu mào yì lián méng

Hiệp hội Mậu dịch Tự do châu Âu

民主建港协进联盟
mín zhǔ jiàn gǎng xié jìn lián méng

Liên minh Dân chủ Xây dựng và Tiến bộ Hồng Kông (DAB), một đảng chính trị thân Bắc Kinh tại Hồng Kông

浮想联翩
fú xiǎng lián piān

để trí tưởng tượng bay xa

澳大利亚联邦
ào dà lì yà lián bāng

Khối Thịnh vượng chung Australia

物联网
wù lián wǎng

Internet vạn vật (IoT)

特征联合
tè zhēng lián hé

liên kết đặc trưng

独立国家联合体
dú lì guó jiā lián hé tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên minh các nước cộng hòa thuộc Liên Xô cũ)

独联体
dú lián tǐ

Cộng đồng các quốc gia độc lập (liên bang Xô viết cũ)

珠联璧合
zhū lián bì hé

chuỗi ngọc trai và ngọc bích kết hợp (thành ngữ); sự kết hợp lý tưởng

相联
xiāng lián

tương tác

磁重联
cí chóng lián

(vật lý) tái kết nối từ

级联
jí lián

thác nối tiếp

紧密相联
jǐn mì xiāng lián

liên quan chặt chẽ với nhau

缅甸联邦
miǎn diàn lián bāng

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Miến Điện 1998-2010

美国联合通讯社
měi guó lián hé tōng xùn shè

Hãng thông tấn Associated Press (AP)

美国联准
měi guó lián zhǔn

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ

美国联邦储备
měi guó lián bāng chǔ bèi

Cục Dự trữ Liên bang Hoa Kỳ (Fed), ngân hàng trung ương Hoa Kỳ

美国联邦航空局
měi guó lián bāng háng kōng jú

Cục Hàng không Liên bang Hoa Kỳ (FAA)

美联储
měi lián chǔ

Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed), ngân hàng trung ương Hoa Kỳ

美联社
měi lián shè

Hãng Thông tấn Associated Press (AP)

耦联晶体管
ǒu lián jīng tǐ guǎn

transistor ghép cặp (điện tử)

联俄
lián é

liên minh với Nga (ví dụ của những người cộng sản Trung Quốc đầu tiên)

联保
lián bǎo

bảo lãnh liên đới (tài chính, luật)

联合公报
lián hé gōng bào

thông cáo chung

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

联合古大陆
lián hé gǔ dà lù

Pangea

联合国儿童基金会
lián hé guó ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

联合国大会
lián hé guó dà huì

Đại hội đồng Liên Hợp Quốc

联合国安全理事会
lián hé guó ān quán lǐ shì huì

Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc

联合国宪章
lián hé guó xiàn zhāng

hiến chương Liên Hợp Quốc

联合国教科文组织
lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī

UNESCO, Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa của Liên Hợp Quốc

联合国气候变化框架公约
lián hé guó qì hòu biàn huà kuàng jià gōng yuē

Công ước khung của Liên Hợp Quốc về biến đổi khí hậu

联合国海洋法公约
lián hé guó hǎi yáng fǎ gōng yuē

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

联合国秘书处
lián hé guó mì shū chù

Ban Thư ký Liên Hợp Quốc

联合国粮农组织
lián hé guó liáng nóng zǔ zhī

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

联合国开发计划署
lián hé guó kāi fā jì huà shǔ

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

联合国难民事务高级专员办事处
lián hé guó nán mín shì wù gāo jí zhuān yuán bàn shì chù

Văn phòng Cao ủy Liên Hợp Quốc về người tị nạn (UNHCR)

联合报
lián hé bào

Liên Hợp Báo, nhật báo Đài Loan

联合式合成词
lián hé shì hé chéng cí

từ ghép đẳng lập

联合技术公司
lián hé jì shù gōng sī

Tập đoàn Công nghệ Hợp nhất

联合收割机
lián hé shōu gē jī

máy gặt đập liên hợp

联合政府
lián hé zhèng fǔ

chính phủ liên hiệp

联合会
lián hé huì

liên đoàn

联合王国
lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

联合发表
lián hé fā biǎo

tuyên bố chung

联合组织
lián hé zǔ zhī

công đoàn

联合声明
lián hé shēng míng

tuyên bố chung

联合自强
lián hé zì qiáng

kết hợp lại để tự cường

联合舰队
lián hé jiàn duì

hạm đội liên hợp

联合军演
lián hé jūn yǎn

diễn tập quân sự chung

联名
lián míng

liên danh

联姻
lián yīn

liên hôn; kết hôn giữa hai gia đình

联宗
lián zōng

liên kết các chi tộc trong một dòng họ

联席会议
lián xí huì yì

hội nghị liên tịch

联席董事
lián xí dǒng shì

phó giám đốc liên kết

联想学习
lián xiǎng xué xí

học tập liên tưởng

联想起
lián xiǎng qǐ

liên tưởng đến

联想集团
lián xiǎng jí tuán

Tập đoàn Lenovo (công ty máy tính Trung Quốc)

联播
lián bō

phát sóng qua mạng lưới

联星
lián xīng

sao đôi

联机
lián jī

trực tuyến

联机分析处理
lián jī fēn xī chǔ lǐ

xử lý phân tích trực tuyến OLAP

联机游戏
lián jī yóu xì

trò chơi mạng máy tính

联欢会
lián huān huì

buổi họp mặt giao lưu

联氨
lián ān

hiđrazin

联营
lián yíng

liên doanh

联产
lián chǎn

liên sản xuất

联产到劳
lián chǎn dào láo

trả công theo năng suất lao động

联产到组
lián chǎn dào zǔ

trả công theo sản lượng

联盟号
lián méng hào

Liên minh (Soyuz), dòng tàu vũ trụ của Nga

联立方程式
lián lì fāng chéng shì

phương trình đồng thời

联结
lián jié

ràng buộc

联结主义
lián jié zhǔ yì

thuyết liên kết

联结车
lián jié chē

xe tải lớn

联络官
lián luò guān

sĩ quan liên lạc

联络簿
lián luò bù

sổ liên lạc

联绵词
lián mián cí

từ song âm tiết có phụ âm đầu hoặc vần giống nhau, như

联系人
lián xì rén

người liên hệ

联系方式
lián xì fāng shì

thông tin liên lạc

联署
lián shǔ

chữ ký chung (trên một lá thư hoặc tuyên bố)

联翩
lián piān

(văn chương) nối tiếp nhau nhanh chóng

联考
lián kǎo

kỳ thi tuyển sinh

联袂
lián mèi

cùng nhau

联诵
lián sòng

liên âm (trong ngữ âm học) (từ mượn)

联谊
lián yì

tình hữu nghị

联谊会
lián yì huì

hội liên hiệp

联调联试
lián tiáo lián shì

gỡ lỗi và vận hành thử

联军
lián jūn

quân đội liên hợp

联轴器
lián zhòu qì

khớp nối trục

联轴节
lián zhòu jié

khớp nối (cơ học)

联通
lián tōng

Tập đoàn Viễn thông Liên hợp Trung Quốc

联通红筹公司
lián tōng hóng chóu gōng sī

Công ty Unicom Red Chip, công ty con tại Hồng Kông của China Unicom

联运
lián yùn

vận tải liên thông

联运票
lián yùn piào

vé liên vận

联邦制
lián bāng zhì

liên bang

联邦州
lián bāng zhōu

bang liên bang

联邦德国
lián bāng dé guó

Liên bang Đức

联邦快递
lián bāng kuài dì

FedEx

联邦政府
lián bāng zhèng fǔ

chính phủ liên bang

联邦紧急措施署
lián bāng jǐn jí cuò shī shǔ

Cơ quan Quản lý Tình trạng Khẩn cấp Liên bang

联邦调查局
lián bāng diào chá jú

Cục Điều tra Liên bang (FBI)

联邦通信委员会
lián bāng tōng xìn wěi yuán huì

Ủy ban Truyền thông Liên bang (FCC)

联队
lián duì

liên đội (không quân)

联体别墅
lián tǐ bié shù

nhà phố liền kề

英联合王国
yīng lián hé wáng guó

Vương quốc Liên hiệp Anh

英联邦
yīng lián bāng

Khối Thịnh vượng chung Anh

英雄联盟
yīng xióng lián méng

Liên Minh Huyền Thoại (trò chơi điện tử)

万国邮政联盟
wàn guó yóu zhèng lián méng

Liên minh Bưu chính Thế giới

万国邮联
wàn guó yóu lián

Liên minh Bưu chính Thế giới (UPU)

万维网联合体
wàn wéi wǎng lián hé tǐ

W3C, ủy ban điều phối toàn cầu về Internet

苏维埃社会主义共和国联盟
sū wéi āi shè huì zhǔ yì gòng hé guó lián méng

Liên bang Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết (USSR), 1922-1991

苏联
sū lián

Liên Xô, 1922-1991

苏联之友社
sū lián zhī yǒu shè

Hội hữu nghị Liên Xô

苏联最高苏维埃
sū lián zuì gāo sū wéi āi

Xô Viết Tối cao