Bỏ qua đến nội dung

shé

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lưỡi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你喜歡饒 音樂嗎 ?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13268810)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 舌

七嘴八舌
qī zuǐ bā shé

thảo luận sôi nổi

舌头
shé tou

lưỡi

三寸不烂之舌
sān cùn bù làn zhī shé

ba tấc lưỡi không mục

卷舌元音
juǎn shé yuán yīn

nguyên âm uốn lưỡi

口干舌燥
kǒu gān shé zào

khô miệng khô lưỡi

口舌
kǒu shé

lời qua tiếng lại

吐舌头
tǔ shé tou

thè lưỡi

咋舌
zhà shé

lè lưỡi

咬舌自尽
yǎo shé zì jìn

tự tử bằng cách cắn lưỡi

唇枪舌剑
chún qiāng shé jiàn

đấu khẩu

唇枪舌战
chún qiāng shé zhàn

cuộc chiến ngôn từ

唇舌
chún shé

lời lẽ

喉舌
hóu shé

cơ quan ngôn luận

嚼舌
jiáo shé

nói chuyện phiếm

嚼舌根
jiáo shé gēn

ngồi lê đôi mách

嚼舌头
jiáo shé tóu

nói chuyện phiếm

塞舌尔
sài shé ěr

Seychelles

塞舌尔群岛
sài shé ěr qún dǎo

quần đảo Seychelles

压舌板
yā shé bǎn

cái đè lưỡi

多嘴多舌
duō zuǐ duō shé

tọc mạch và bép xép

大舌头
dà shé tou

(thông tục) nói ngọng

如簧之舌
rú huáng zhī shé

lưỡi như sậy (thành ngữ)

小舌
xiǎo shé

lưỡi gà

巧舌如簧
qiǎo shé rú huáng

nghĩa đen: có cái lưỡi như lưỡi gà của nhạc cụ hơi (thành ngữ)

平舌音
píng shé yīn

âm lợi

弄嘴弄舌
nòng zuǐ nòng shé

gây tranh cãi bằng lời khoe khoang, tán gẫu (thành ngữ)

张口结舌
zhāng kǒu jié shé

há họng cứng lưỡi, không nói nên lời

弹舌
tán shé

tặc lưỡi

急嘴急舌
jí zuǐ jí shé

nghĩa đen miệng nhanh lưỡi nhanh

恶舌
è shé

lời nói độc ác

拌嘴斗舌
bàn zuǐ dòu shé

cãi nhau

拙嘴笨舌
zhuō zuǐ bèn shé

vụng miệng, lúng túng khi nói

搬唇递舌
bān chún dì shé

chuyện phiếm (thành ngữ); gieo rắc mâu thuẫn

有嘴没舌
yǒu zuǐ mò shé

câm như hến

毒舌
dú shé

lưỡi độc

油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

ba hoa

满嘴跑舌头
mǎn zuǐ pǎo shé tou

nói năng không suy nghĩ

火舌
huǒ shé

lưỡi lửa

烂舌头
làn shé tóu

người hay nói xấu, người hay bép xép

牛舌
niú shé

lưỡi bò

白花蛇舌草
bái huā shé shé cǎo

cỏ lưỡi rắn trắng

白费唇舌
bái fèi chún shé

nói chuyện vô ích

瞠目结舌
chēng mù jié shé

sững sờ

磨破口舌
mó pò kǒu shé

than phiền không ngớt

笨口拙舌
bèn kǒu zhuō shé

vụng về trong lời nói

笨嘴拙舌
bèn zuǐ zhuō shé

vụng về trong lời nói

笨嘴笨舌
bèn zuǐ bèn shé

vụng về trong ăn nói

簧舌
huáng shé

lưỡi gà của kèn

结舌
jié shé

câm như hến

翘舌音
qiào shé yīn

âm quặt lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

舌下
shé xià

dưới lưỡi

舌下含服
shé xià hán fù

cách dùng thuốc đặt dưới lưỡi

舌下片
shé xià piàn

viên ngậm dưới lưỡi (thuốc)

舌下腺
shé xià xiàn

tuyến dưới lưỡi

舌乳头
shé rǔ tóu

nhú lưỡi

舌吻
shé wěn

hôn lưỡi

舌尖
shé jiān

đầu lưỡi

舌尖前音
shé jiān qián yīn

âm lợi

舌尖后音
shé jiān hòu yīn

âm quặt lưỡi (ví dụ trong tiếng Quan Thoại zh, ch, sh, r)

舌尖音
shé jiān yīn

phụ âm đầu lưỡi (phát âm bằng đầu lưỡi, như d hoặc t)

舌尖颤音
shé jiān chàn yīn

âm rung lợi (ví dụ âm r trong tiếng Nga)

舌战
shé zhàn

đấu khẩu

舌根
shé gēn

phần sau của lưỡi

舌灿莲花
shé càn lián huā

hùng biện

舌钉
shé dīng

khuyên lưỡi

舌面
shé miàn

mặt lưỡi

舌音
shé yīn

phụ âm lưỡi của tiếng Trung cổ

蓝舌病
lán shé bìng

bệnh lưỡi xanh (bệnh do virus ở gia súc)

调嘴学舌
tiáo zuǐ xué shé

gây chuyện xích mích giữa mọi người (thành ngữ)

贫嘴滑舌
pín zuǐ huá shé

lắm mồm và lanh mồm

贫嘴薄舌
pín zuǐ bó shé

lắm mồm và đáo để

费口舌
fèi kǒu shé

tranh cãi không cần thiết

费唇舌
fèi chún shé

cãi cọ không cần thiết

轻口薄舌
qīng kǒu bó shé

(thành ngữ) nói năng hấp tấp và thô lỗ; cay nghiệt và đả kích

轻嘴薄舌
qīng zuǐ bó shé

nói năng nhẹ dạ, thô lỗ

逞其口舌
chěng qí kǒu shé

khoe khoang về những lời cãi vã của mình với người khác (thành ngữ)

长舌
cháng shé

lắm mồm

长舌妇
cháng shé fù

người đàn bà hay ngồi lê đôi mách

饶舌
ráo shé

lắm mồm

饶舌调唇
ráo shé tiáo chún

ba hoa và khoe khoang (thành ngữ); kẻ lắm mồm gây rắc rối

饶舌音乐
ráo shé yīn yuè

nhạc rap

鸭舌帽
yā shé mào

mũ lưỡi trai

鹦鹉学舌
yīng wǔ xué shé

bắt chước như vẹt

鼓舌
gǔ shé

vẫy lưỡi

龙舌兰
lóng shé lán

chi long não (chi thực vật)

龙舌兰酒
lóng shé lán jiǔ

rượu tequila

塞舌尔
sāi shé ěr

Seychelles