Bỏ qua đến nội dung

shǎi

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. màu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
聽到這事之後,湯姆為之 變。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1225698)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 色

五颜六色
wǔ yán liù sè

nhiều màu

出色
chū sè

xuất sắc

形形色色
xíng xíng sè sè

các loại

彩色
cǎi sè

màu sắc

景色
jǐng sè

cảnh sắc

有声有色
yǒu shēng yǒu sè

vivid

本色
běn sè

chất bản sắc

本色
běn shǎi

màu tự nhiên

棕色
zōng sè

nâu

气色
qì sè

sắc mặt

灰色
huī sè

xám

特色
tè sè

đặc trưng

白色
bái sè

trắng

眼色
yǎn sè

cử chỉ mắt

神色
shén sè

biểu hiện

粉色
fěn sè

hồng

红色
hóng sè

đỏ

绿色
lǜ sè

xanh lá cây

绘声绘色
huì shēng huì sè

vivid và sống động

脸色
liǎn sè

màu da

色彩
sè cǎi

màu sắc

蓝色
lán sè

màu xanh

角色
jué sè

vai trò

逊色
xùn sè

thua kém

颜色
yán sè

màu

黄色
huáng sè

vàng

黑色
hēi sè

đen

一路货色
yī lù huò sè

đồng bọn xấu xa

三色紫罗兰
sān sè zǐ luó lán

hoa păng-xê

三色猫
sān sè māo

mèo tam thể

三色堇
sān sè jǐn

hoa bướm

上色
shàng sè

thượng sắc

上色
shàng shǎi

tô màu

不动声色
bù dòng shēng sè

không động thanh sắc; giữ vẻ bình tĩnh, không lộ ra ngoài

不露声色
bù lù shēng sè

không lộ ra vẻ mặt hoặc ý định

丢眉弄色
diū méi nòng sè

nháy mắt với ai đó

中国特色社会主义
zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì

chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc

乳白色
rǔ bái sè

màu trắng sữa

乳黄色
rǔ huáng sè

màu kem

五光十色
wǔ guāng shí sè

rực rỡ muôn màu

五色
wǔ sè

năm màu

五色缤纷
wǔ sè bīn fēn

ngũ sắc binh phân

仙八色鸫
xiān bā sè dōng

đuôi cụt tiên

仙姿玉色
xiān zī yù sè

tiên tư ngọc sắc

以色列
yǐ sè liè

Israel

以色列人
yǐ sè liè rén

người Israel

作色
zuò sè

đổi sắc mặt

使眼色
shǐ yǎn sè

nháy mắt ra hiệu

保护色
bǎo hù sè

màu ngụy trang

做眼色
zuò yǎn sè

ra hiệu bằng mắt

全色
quán sè

toàn sắc

分色
fēn sè

tách màu

分色镜头
fēn sè jìng tóu

kính tách màu

劫色
jié sè

cưỡng hiếp

勃然变色
bó rán biàn sè

đổi sắc mặt đột ngột

化学比色法
huà xué bǐ sè fǎ

phương pháp so màu hóa học

原色
yuán sè

màu gốc

原谅色
yuán liàng sè

màu xanh lá (tiếng lóng)

古铜色
gǔ tóng sè

màu đồng cổ

古铜色卷尾
gǔ tóng sè juǎn wěi

chào mào đồng

各种颜色
gè zhǒng yán sè

nhiều màu

各色
gè sè

đủ loại

各色各样
gè sè gè yàng

đủ loại

和颜悦色
hé yán yuè sè

vẻ mặt hòa nhã

咖啡色
kā fēi sè

màu cà phê

品色
pǐn sè

loại

喜形于色
xǐ xíng yú sè

vui lộ ra nét mặt

喜色
xǐ sè

vẻ mặt vui mừng

单色
dān sè

đơn sắc

单色照片
dān sè zhào piàn

ảnh đơn sắc

单色画
dān sè huà

tranh đơn sắc

嗔色
chēn sè

vẻ giận dữ

国色天香
guó sè tiān xiāng

quốc sắc thiên hương

国防色
guó fáng sè

màu ngụy trang

基因染色体异常
jī yīn rǎn sè tǐ yì cháng

bất thường nhiễm sắc thể di truyền

堇色
jǐn sè

màu tím hoa cà

增色
zēng sè

làm phong phú thêm

墨绿色
mò lǜ sè

màu xanh lục đậm

多腺染色体
duō xiàn rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể đa sợi

夜色
yè sè

cảnh đêm

夜色苍茫
yè sè cāng máng

màn đêm buông xuống

大惊失色
dà jīng shī sè

tái mặt vì kinh hãi (thành ngữ)

天色
tiān sè

màu sắc của bầu trời

天蓝色
tiān lán sè

màu xanh da trời

天香国色
tiān xiāng guó sè

hương trời sắc nước; sắc đẹp tuyệt trần

失色
shī sè

mất màu

套色
tào shǎi

in màu bằng nhiều hình ảnh chồng lên nhau

女色
nǚ sè

nữ sắc

好色
hào sè

muốn quan hệ tình dục

好色之徒
hào sè zhī tú

kẻ dâm đãng

姿色
zī sè

sắc đẹp (của phụ nữ)

容颜失色
róng yán shī sè

(nước da) mất màu; tái nhợt; xanh xao

富色彩
fù sè cǎi

đầy màu sắc

察言观色
chá yán guān sè

xem xét lời nói và quan sát sắc mặt của người khác (thành ngữ)

对比色
duì bǐ sè

màu tương phản

巧言令色
qiǎo yán lìng sè

nói năng khéo léo nhưng vẻ mặt nịnh hót (thành ngữ)

希格斯玻色子
xī gé sī bō sè zǐ

hạt Higgs boson (vật lý hạt)

带红色
dài hóng sè

hơi đỏ

常染色体
cháng rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể thường

平分秋色
píng fēn qiū sè

cùng chia sẻ hào quang

形于色
xíng yú sè

lộ ra vẻ mặt

形色
xíng sè

hình dạng và màu sắc

得色
dé sè

tự đắc

怒形于色
nù xíng yú sè

giận dữ lộ ra nét mặt (thành ngữ); cơn thịnh nộ hiện rõ trên mặt

怒色
nù sè

vẻ giận dữ

怡颜悦色
yí yán yuè sè

vẻ mặt vui vẻ

性别角色
xìng bié jué sè

vai trò giới tính

悦色
yuè sè

vui vẻ

情色
qíng sè

khiêu dâm (nghệ thuật v.v.)

愧色
kuì sè

vẻ mặt xấu hổ

成色
chéng sè

độ tinh khiết (của vàng, bạc)

戴有色眼镜
dài yǒu sè yǎn jìng

đeo kính màu

掉色
diào sè

phai màu

掷色
zhì shǎi

gieo xúc xắc

春色
chūn sè

sắc màu mùa xuân

暖色
nuǎn sè

màu ấm (từ cũ)

暗色鸦雀
àn sè yā què

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mào đầu xám (Sinosuthora zappeyi)

暮色
mù sè

hoàng hôn

暮色苍茫
mù sè cāng máng

chạng vạng mờ ảo lúc hoàng hôn

月色
yuè sè

ánh trăng

有色
yǒu sè

có màu

有色人种
yǒu sè rén zhǒng

người da màu

有色无胆
yǒu sè wú dǎn

có sắc không đảm, chỉ dám nói bậy nhưng không dám làm

有色金属
yǒu sè jīn shǔ

kim loại màu (tất cả các kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)

染色
rǎn sè

nhuộm màu

染色质
rǎn sè zhì

chất nhiễm sắc

染色体
rǎn sè tǐ

nhiễm sắc thể

染色体三倍体症
rǎn sè tǐ sān bèi tǐ zhèng

trisomy

染色体倍性
rǎn sè tǐ bèi xìng

thể bội nhiễm sắc thể

栗色
lì sè

màu hạt dẻ

栗头八色鸫
lì tóu bā sè dōng

(loài chim ở Trung Quốc) đuôi cụt gáy hung (Hydrornis oatesi)

桃色
táo sè

màu hồng đào

桃色新闻
táo sè xīn wén

tin đồn tình ái

桃色案件
táo sè àn jiàn

vụ án liên quan đến bê bối tình dục (luật)

棕褐色
zōng hè sè

màu nâu vàng

榛色
zhēn sè

màu nâu nhạt

橘色
jú sè

màu cam

橘黄色
jú huáng sè

màu vàng cam

橙红色
chéng hóng sè

màu đỏ cam

橙色
chéng sè

màu cam

橙色剂
chéng sè jì

chất độc da cam

橙色战剂
chéng sè zhàn jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

正色
zhèng sè

nghiêm nghị

正言厉色
zhèng yán lì sè

nghiêm trang trong lời nói và nét mặt (thành ngữ); nghiêm khắc và không mỉm cười

正颜厉色
zhèng yán lì sè

vẻ mặt nghiêm trang và nghiêm khắc

殊色
shū sè

người con gái đẹp

比色分析
bǐ sè fēn xī

phân tích so màu

毛色
máo sè

(màu lông của động vật) màu lông

毫不逊色
háo bù xùn sè

không thua kém gì

毫无逊色
háo wú xùn sè

không hề thua kém

水天一色
shuǐ tiān yī sè

nước và trời một màu (thành ngữ)

沉湎酒色
chén miǎn jiǔ sè

đắm chìm trong rượu chè và sắc dục (thành ngữ); quá độ trong rượu và gái

沙色朱雀
shā sè zhū què

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng tước nhạt (Carpodacus synoicus)

法式色拉酱
fǎ shì sè lā jiàng

nước sốt kiểu Pháp

活色生香
huó sè shēng xiāng

(hoa) rực rỡ sắc màu và thơm ngát

淡色崖沙燕
dàn sè yá shā yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn cát nhạt (Riparia diluta)

淡蓝色
dàn lán sè

xanh nhạt

深棕色
shēn zōng sè

nâu đậm

深灰色
shēn huī sè

xám đậm

深红色
shēn hóng sè

đỏ thẫm

深色
shēn sè

màu đậm

浅色
qiǎn sè

màu nhạt

浅黄色
qiǎn huáng sè

màu vàng nhạt

清一色
qīng yī sè

đồng nhất

减色
jiǎn sè

phai màu

湖光山色
hú guāng shān sè

cảnh hồ núi đẹp như tranh

渗色
shèn sè

sự thấm màu

满园春色
mǎn yuán chūn sè

cả khu vườn tràn đầy sắc xuân

润色
rùn sè

trau chuốt (một bài viết)

滤色镜
lǜ sè jìng

kính lọc màu

火色
huǒ sè

(phương ngữ) độ mạnh của lửa (trong nấu ăn, nung lò v.v.)

灰白色
huī bái sè

màu xám tro

灰色地带
huī sè dì dài

vùng xám

乌黑色
wū hēi sè

màu đen

无色
wú sè

không màu

牛皮色
niú pí sè

màu da bò

物色
wù sè

tìm kiếm; lựa chọn

特艺彩色
tè yì cǎi sè

Technicolor

猩红色
xīng hóng sè

màu đỏ tươi

猎杀红色十月号
liè shā hóng sè shí yuè hào

Cuộc săn lùng tàu Tháng Mười Đỏ, tiểu thuyết của Tom Clancy

玄色
xuán sè

màu đen

玩家角色
wán jiā jué sè

nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

玻色子
bō sè zǐ

boson (hạt boson)

瑞色
ruì sè

màu sắc đẹp

男色
nán sè

đồng tính luyến ái nam

异色树莺
yì sè shù yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi dị sắc (Horornis flavolivaceus)

当行出色
dāng háng chū sè

nổi trội trong lĩnh vực của mình

病虫害绿色防控
bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng

phòng trừ sâu bệnh xanh; các biện pháp phòng trừ sâu bệnh thân thiện với môi trường

白色人种
bái sè rén zhǒng

chủng tộc da trắng

白色恐怖
bái sè kǒng bù

khủng bố trắng

白色情人节
bái sè qíng rén jié

Ngày lễ tình nhân trắng

白色战剂
bái sè zhàn jì

chất độc da cam trắng

白色体
bái sè tǐ

lục lạp không màu

百色
bǎi sè

Bách Sắc, thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây

百色
bò sè

Bose (thành phố cấp địa khu ở Quảng Tây, Trung Quốc)

百色地区
bǎi sè dì qū

khu Bách Sắc ở Quảng Tây

百色市
bǎi sè shì

thành phố cấp địa khu Bách Sắc ở Quảng Tây

目迷五色
mù mí wǔ sè

mắt bị hoa lên bởi năm màu (thành ngữ); một sự rực rỡ chói lọi của màu sắc

眉飞色舞
méi fēi sè wǔ

nụ cười hân hoan

真彩色
zhēn cǎi sè

màu thật