Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kỹ năng
  2. 2. nghệ thuật

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Từ chứa 艺

学艺
xué yì

học nghệ thuật

工艺
gōng yì

nghệ thuật thủ công

工艺品
gōng yì pǐn

đồ thủ công

手艺
shǒu yì

nghệ thuật

技艺
jì yì

kỹ năng

文艺
wén yì

văn học và nghệ thuật

演艺圈
yǎn yì quān

giới giải trí

艺人
yì rén

nghệ sĩ

艺术
yì shù

nghệ thuật

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国游艺机游乐园协会
zhōng guó yóu yì jī yóu lè yuán xié huì

Hiệp hội Công viên giải trí và Điểm tham quan Trung Quốc

传艺
chuán yì

truyền nghệ

六艺
liù yì

Lục nghệ

北京艺术学院
běi jīng yì shù xué yuàn

Học viện Nghệ thuật Bắc Kinh

可操作的艺术
kě cāo zuò de yì shù

nghệ thuật của những điều khả thi

园艺
yuán yì

làm vườn

多才多艺
duō cái duō yì

đa tài

工艺美术
gōng yì měi shù

mỹ thuật ứng dụng

厨艺
chú yì

kỹ năng nấu ăn

张艺谋
zhāng yì móu

Trương Nghệ Mưu (1950-), đạo diễn phim Trung Quốc

形象艺术
xíng xiàng yì shù

nghệ thuật thị giác

爱奇艺
ài qí yì

iQiyi, nền tảng video trực tuyến có trụ sở tại Bắc Kinh, ra mắt năm 2010

手工艺
shǒu gōng yì

thủ công mỹ nghệ

才艺
cái yì

tài năng

才艺技能
cái yì jì néng

tài năng

才艺秀
cái yì xiù

chương trình biểu diễn tài năng

文艺作品
wén yì zuò pǐn

tác phẩm văn học

文艺兵
wén yì bīng

quân nhân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc chuyên về văn học nghệ thuật

文艺复兴
wén yì fù xīng

thời kỳ Phục Hưng

文艺演出
wén yì yǎn chū

biểu diễn văn nghệ

新艺拉玛
xīn yì lā mǎ

Cinerama

新艺综合体
xīn yì zōng hé tǐ

CinemaScope

曲艺
qǔ yì

nghệ thuật hát nói dân gian

末艺
mò yì

nghề phụ, kỹ năng nhỏ

棋艺
qí yì

kỹ thuật chơi cờ

武艺
wǔ yì

võ thuật

武艺高强
wǔ yì gāo qiáng

võ nghệ cao cường

民间艺术
mín jiān yì shù

nghệ thuật dân gian

江湖艺人
jiāng hú yì rén

nghệ sĩ rong ruổi

波普艺术
bō pǔ yì shù

nghệ thuật đại chúng (từ mượn)

演艺
yǎn yì

nghệ thuật biểu diễn

演艺人员
yǎn yì rén yuán

nghệ sĩ biểu diễn

演艺界
yǎn yì jiè

giới giải trí; làng nghệ thuật biểu diễn

特艺彩色
tè yì cǎi sè

Technicolor

综合艺术
zōng hé yì shù

nghệ thuật tổng hợp

综艺
zōng yì

tạp kỹ (định dạng giải trí)

综艺节目
zōng yì jié mù

chương trình tạp kỹ

茶艺
chá yì

nghệ thuật trà

艺不压身
yì bù yā shēn

xem 藝多不壓身|艺多不压身

艺伎
yì jì

geisha (nữ nghệ sĩ giải trí Nhật Bản)

艺名
yì míng

nghệ danh (của diễn viên)

艺圃
yì pǔ

Vườn Nghệ Phố (một khu vườn cổ điển ở Tô Châu, Giang Tô)

艺坛
yì tán

giới nghệ thuật

艺多不压身
yì duō bù yā shēn

nghề nhiều không đè chết người

艺妓
yì jì

geisha (nữ nghệ sĩ giải trí Nhật Bản)

艺校
yì xiào

trường nghệ thuật

艺能界
yì néng jiè

giới giải trí

艺术史
yì shù shǐ

lịch sử nghệ thuật

艺术品
yì shù pǐn

tác phẩm nghệ thuật

艺术学院
yì shù xué yuàn

học viện nghệ thuật

艺术家
yì shù jiā

nghệ sĩ

艺术片
yì shù piàn

phim nghệ thuật

艺术节
yì shù jié

lễ hội nghệ thuật

艺术造街
yì shù zào jiē

khu phố nghệ thuật do các nghệ sĩ tạo nên

艺术体操
yì shù tǐ cāo

thể dục nghệ thuật

行动艺术家
xíng dòng yì shù jiā

nghệ sĩ trình diễn

西艺
xī yì

kỹ thuật phương Tây

贪贿无艺
tān huì wú yì

lòng tham nhận hối lộ không có giới hạn (thành ngữ); tham nhũng vô độ

农艺
nóng yì

nông học

造型艺术
zào xíng yì shù

nghệ thuật tạo hình

游艺
yóu yì

giải trí

游艺团
yóu yì tuán

đoàn diễn viên hoặc diễn viên xiếc tại hội chợ

游艺场
yóu yì chǎng

nơi giải trí

游艺会
yóu yì huì

hội chợ dân gian

陶艺
táo yì

nghệ thuật gốm sứ