论
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ý kiến
- 2. quan điểm
- 3. học thuyết
- 4. bàn luận
- 5. nói về
- 6. xem như
- 7. coi như
- 8. mỗi
- 9. theo (kilômét, giờ v.v.)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 论
xem tất cả như nhau
dù
kết luận cuối cùng
suy luận
tổng quan
dù
dùi
cãi vã
lý thuyết
đặt ngang hàng
bài xã luận
kết luận
ý kiến
thảo luận
bình luận
nhà bình luận
thảo luận
diễn đàn
luận văn
chứng minh
lời bình luận
thảo luận
lời bàn tán
tranh luận
thuyết nhất nguyên
thuyết nhất thần
định luận ba bảy
tam đoạn luận
Tam luận tông
không bình luận
bất khả chi luận
thuyết bất khả tri
luận điểm hoàn toàn đúng đắn; chân lý bất biến; lý lẽ không thể bác bỏ
Diễn đàn Kinh tế Thế giới
thuyết nhị nguyên
lý thuyết hàm đại số
lý thuyết Galois
lý thuyết Galois
thuyết tương tác
lý thuyết thông tin
công luận
diễn đàn mở
diễn thuyết cản trở
lý thuyết phân loại
chuyện khác
thuyết sáng thế
thuyết sáng tạo
Ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu
ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu
lý thuyết trò chơi
Diễn đàn châu Á Bác Ngao
thuyết nguyên tử
thuyết phản ánh
chủ nghĩa phản trí thức
Chống Đuy-rinh
xem xét khác đi
thuyết khả tri
bình phẩm đầu này chân nọ
chủ nghĩa duy tâm
thuyết duy ý chí
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy lý
thuyết hiện tượng luận
thuyết nguồn gốc đơn nhất
Quốc phú luận
Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong
lý thuyết đồ thị
học thuyết tương đương
thuyết đồng nhất
ngồi bàn đạo lý
lí thuyết số cộng tính (toán học)
lý thuyết trường (vật lý)
thuyết đa nguyên, học thuyết triết học cho rằng vũ trụ gồm nhiều thực thể khác nhau
thuyết đa thần
người theo thuyết đa thần
thuyết tiến hóa (bản dịch cũ, nay thay bằng
chuyện lạ và luận điệu vô lý (thành ngữ)
tạm gác vấn đề sang một bên
luận văn; luận án
vũ trụ luận
lý thuyết định tính
thuyết định mệnh
lí thuyết hàm biến số thực
lấy hiện tại để bàn về quá khứ
bình luận chuyên gia
lời giới thiệu
bàn luận sự việc dựa trên chính nó
thuyết thường trụ (sự trường tồn của linh hồn, Phạn ngữ śāśvata-vāda)
thành thật mà nói, ...
thuyết tương đối rộng
thuyết kiến tạo về công lý
thuyết dây (vật lý)
thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)
luận chứng vòng quanh
thuyết nhiễu loạn
thuyết tính ác
nghịch lý (logic)
đánh giá con người dựa trên thành bại của họ (thành ngữ)
luận điểm công bằng
lí thuyết điều khiển (toán học)
bình luận chính trị
lý thuyết số (toán học)
kể đen bàn trắng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng ai đó để gây chuyện cãi vã
kể đen bàn vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để gây chuyện cãi vã
Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông
thuyết đoạn diệt (sự tiêu diệt linh hồn, tiếng Phạn uccheda)
phương pháp luận
phải trái tự có công luận (thành ngữ)
giả thuyết phổ quát
lý thuyết đường cong
lý thuyết về mặt cong
thuyết tối giản
thuyết hữu thần
người theo thuyết hữu thần
thuyết mạt thế
bản thể luận
thuyết kiến tạo mảng
lí thuyết sơ đồ (toán học)
xác suất (toán học)
mơ hồ về chi tiết
thuyết mô-đun hóa
thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)
thuyết quy nhân (tâm lý học)
thuyết định mệnh
thuyết phiếm thần, thuyết cho rằng Thượng đế đồng nhất với vũ trụ
thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó
bàn luận chung chung
thuyết thảm họa
thuyết vô thần
người vô thần
bất cứ điều gì
bất kỳ ai
bất cứ khi nào
bất cứ nơi nào
cò kè từng chút một (thành ngữ)
điểm tranh luận
tranh cãi đúng sai (thành ngữ)
thuyết tương đối hẹp
thuyết thần luận, thuyết thần giáo cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ
cơ sở lý thuyết
nhà lý luận
đóng góp lý thuyết
trình bày chi tiết
tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài
thuyết tương đối
thuộc thuyết tương đối (vật lý)
nhận thức luận
thuyết sáng tạo
thuyết trạng thái dừng (vũ trụ học)
lý thuyết thảm họa
nêu lên quan điểm; trình bày lập luận
lý thuyết phạm trù (toán học)
tổ hợp học
thuyết cấu trúc (vật lý)
lý thuyết trường cổ điển (vật lý)
lời mở đầu
bàn luận tự do
ý tưởng bị bỏ
lý thuyết nhóm (toán học)
thuyết thần luận tự nhiên, thuyết cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)
thuyết huyết thống; sự phân chia giai cấp thành vô sản và tư sản là kẻ thù giai cấp, được sử dụng đặc biệt trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa
lý thuyết hàm biến phức
Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)
lý thuyết hàm giải tích phức
báo chí
báo chí
tự do ngôn luận
diễn đàn (đặc biệt trực tuyến)
hội thảo
hội thảo
vụ kiện
kêu gọi công luận
nhà phê bình
chỉ trích từng chi tiết nhỏ nhặt về ngoại hình của phụ nữ
lời phê bình đanh thép
nhận thức luận
nói chuyện quá khứ và bàn luận hiện tại (thành ngữ)
đánh giá công lao của việc gì đó
đề cập đến; nói đến
Tribune (trong tên báo)
đưa ra phán quyết dứt khoát
tranh luận
luận cứ
suy luận
luận pháp
tranh luận
thông thường
lôgic học
luận thuyết
Luận Ngữ của Khổng Tử
luận điệu
bàn luận ưu khuyết của ai đó (thành ngữ); tán gẫu
chủ đề
luận điểm
bàn luận
quan niệm sai lầm
bàn luận sôi nổi (thành ngữ)
xem 議論紛紛|议论纷纷