Bỏ qua đến nội dung

lùn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ý kiến
  2. 2. quan điểm
  3. 3. học thuyết
  4. 4. bàn luận
  5. 5. nói về
  6. 6. xem như
  7. 7. coi như
  8. 8. mỗi
  9. 9. theo (kilômét, giờ v.v.)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这是悖
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9955768)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 论

一概而论
yī gài ér lùn

xem tất cả như nhau

不论
bù lùn

定论
dìng lùn

kết luận cuối cùng

推论
tuī lùn

suy luận

概论
gài lùn

tổng quan

无论
wú lùn

无论如何
wú lùn rú hé

dùi

争论
zhēng lùn

cãi vã

理论
lǐ lùn

lý thuyết

相提并论
xiāng tí bìng lùn

đặt ngang hàng

社论
shè lùn

bài xã luận

结论
jié lùn

kết luận

言论
yán lùn

ý kiến

讨论
tǎo lùn

thảo luận

评论
píng lùn

bình luận

评论员
píng lùn yuán

nhà bình luận

谈论
tán lùn

thảo luận

论坛
lùn tán

diễn đàn

论文
lùn wén

luận văn

论证
lùn zhèng

chứng minh

论述
lùn shù

lời bình luận

议论
yì lùn

thảo luận

舆论
yú lùn

lời bàn tán

辩论
biàn lùn

tranh luận

一元论
yī yuán lùn

thuyết nhất nguyên

一神论
yī shén lùn

thuyết nhất thần

三七开定论
sān qī kāi dìng lùn

định luận ba bảy

三段论
sān duàn lùn

tam đoạn luận

三论宗
sān lùn zōng

Tam luận tông

不予评论
bù yǔ píng lùn

không bình luận

不刊之论
bù kān zhī lùn

bất khả chi luận

不可知论
bù kě zhī lùn

thuyết bất khả tri

不易之论
bù yì zhī lùn

luận điểm hoàn toàn đúng đắn; chân lý bất biến; lý lẽ không thể bác bỏ

世界经济论坛
shì jiè jīng jì lùn tán

Diễn đàn Kinh tế Thế giới

二元论
èr yuán lùn

thuyết nhị nguyên

代数函数论
dài shù hán shù lùn

lý thuyết hàm đại số

伽罗瓦理论
jiā luó wǎ lǐ lùn

lý thuyết Galois

伽罗华理论
jiā luó huá lǐ lùn

lý thuyết Galois

作用理论
zuò yòng lǐ lùn

thuyết tương tác

信息论
xìn xī lùn

lý thuyết thông tin

公论
gōng lùn

công luận

公开讨论会
gōng kāi tǎo lùn huì

diễn đàn mở

冗长辩论
rǒng cháng biàn lùn

diễn thuyết cản trở

分类理论
fēn lèi lǐ lùn

lý thuyết phân loại

别论
bié lùn

chuyện khác

创世论
chuàng shì lùn

thuyết sáng thế

创造论
chuàng zào lùn

thuyết sáng tạo

卑之,毋甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

Ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

卑之,无甚高论
bēi zhī , wú shèn gāo lùn

ý kiến của tôi chẳng có gì cao siêu

博弈论
bó yì lùn

lý thuyết trò chơi

博鳌亚洲论坛
bó áo yà zhōu lùn tán

Diễn đàn châu Á Bác Ngao

原子论
yuán zǐ lùn

thuyết nguyên tử

反映论
fǎn yìng lùn

thuyết phản ánh

反智论
fǎn zhì lùn

chủ nghĩa phản trí thức

反杜林论
fǎn dù lín lùn

Chống Đuy-rinh

另当别论
lìng dāng bié lùn

xem xét khác đi

可知论
kě zhī lùn

thuyết khả tri

品头论足
pǐn tóu lùn zú

bình phẩm đầu này chân nọ

唯心论
wéi xīn lùn

chủ nghĩa duy tâm

唯意志论
wéi yì zhì lùn

thuyết duy ý chí

唯物论
wéi wù lùn

chủ nghĩa duy vật

唯理论
wéi lǐ lùn

chủ nghĩa duy lý

唯象理论
wéi xiàng lǐ lùn

thuyết hiện tượng luận

单源论
dān yuán lùn

thuyết nguồn gốc đơn nhất

国富论
guó fù lùn

Quốc phú luận

国际先驱论坛报
guó jì xiān qū lùn tán bào

Báo Quốc tế Diễn đàn Tiên phong

图论
tú lùn

lý thuyết đồ thị

均等论
jūn děng lùn

học thuyết tương đương

均变论
jūn biàn lùn

thuyết đồng nhất

坐而论道
zuò ér lùn dào

ngồi bàn đạo lý

堆垒数论
duī lěi shù lùn

lí thuyết số cộng tính (toán học)

场论
chǎng lùn

lý thuyết trường (vật lý)

多元论
duō yuán lùn

thuyết đa nguyên, học thuyết triết học cho rằng vũ trụ gồm nhiều thực thể khác nhau

多神论
duō shén lùn

thuyết đa thần

多神论者
duō shén lùn zhě

người theo thuyết đa thần

天演论
tiān yǎn lùn

thuyết tiến hóa (bản dịch cũ, nay thay bằng

奇谈怪论
qí tán guài lùn

chuyện lạ và luận điệu vô lý (thành ngữ)

姑置勿论
gū zhì wù lùn

tạm gác vấn đề sang một bên

学位论文
xué wèi lùn wén

luận văn; luận án

宇宙生成论
yǔ zhòu shēng chéng lùn

vũ trụ luận

定性理论
dìng xìng lǐ lùn

lý thuyết định tính

宿命论
sù mìng lùn

thuyết định mệnh

实变函数论
shí biàn hán shù lùn

lí thuyết hàm biến số thực

将今论古
jiāng jīn lùn gǔ

lấy hiện tại để bàn về quá khứ

专家评论
zhuān jiā píng lùn

bình luận chuyên gia

导论
dǎo lùn

lời giới thiệu

就事论事
jiù shì lùn shì

bàn luận sự việc dựa trên chính nó

常住论
cháng zhù lùn

thuyết thường trụ (sự trường tồn của linh hồn, Phạn ngữ śāśvata-vāda)

平心而论
píng xīn ér lùn

thành thật mà nói, ...

广义相对论
guǎng yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối rộng

建构正义理论
jiàn gòu zhèng yì lǐ lùn

thuyết kiến tạo về công lý

弦理论
xián lǐ lùn

thuyết dây (vật lý)

弦论
xián lùn

thuyết dây (trong vật lý lý thuyết)

循环论证
xún huán lùn zhèng

luận chứng vòng quanh

微扰论
wēi rǎo lùn

thuyết nhiễu loạn

性恶论
xìng è lùn

thuyết tính ác

悖论
bèi lùn

nghịch lý (logic)

成败论人
chéng bài lùn rén

đánh giá con người dựa trên thành bại của họ (thành ngữ)

持平之论
chí píng zhī lùn

luận điểm công bằng

控制论
kòng zhì lùn

lí thuyết điều khiển (toán học)

政论
zhèng lùn

bình luận chính trị

数论
shù lùn

lý thuyết số (toán học)

数黑论白
shǔ hēi lùn bái

kể đen bàn trắng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng ai đó để gây chuyện cãi vã

数黑论黄
shǔ hēi lùn huáng

kể đen bàn vàng (thành ngữ); chỉ trích sau lưng để gây chuyện cãi vã

新民主主义论
xīn mín zhǔ zhǔ yì lùn

Luận về Dân chủ Mới (1940), của Mao Trạch Đông

断灭论
duàn miè lùn

thuyết đoạn diệt (sự tiêu diệt linh hồn, tiếng Phạn uccheda)

方法论
fāng fǎ lùn

phương pháp luận

是非自有公论
shì fēi zì yǒu gōng lùn

phải trái tự có công luận (thành ngữ)

普遍理论
pǔ biàn lǐ lùn

giả thuyết phổ quát

曲线论
qū xiàn lùn

lý thuyết đường cong

曲面论
qū miàn lùn

lý thuyết về mặt cong

最低限度理论
zuì dī xiàn dù lǐ lùn

thuyết tối giản

有神论
yǒu shén lùn

thuyết hữu thần

有神论者
yǒu shén lùn zhě

người theo thuyết hữu thần

末日论
mò rì lùn

thuyết mạt thế

本体论
běn tǐ lùn

bản thể luận

板块理论
bǎn kuài lǐ lùn

thuyết kiến tạo mảng

概型理论
gài xíng lǐ lùn

lí thuyết sơ đồ (toán học)

概率论
gài lǜ lùn

xác suất (toán học)

概而不论
gài ér bù lùn

mơ hồ về chi tiết

模块化理论
mó kuài huà lǐ lùn

thuyết mô-đun hóa

权变理论
quán biàn lǐ lùn

thuyết ngẫu nhiên (lý thuyết lãnh đạo)

归因理论
guī yīn lǐ lùn

thuyết quy nhân (tâm lý học)

决定论
jué dìng lùn

thuyết định mệnh

泛神论
fàn shén lùn

thuyết phiếm thần, thuyết cho rằng Thượng đế đồng nhất với vũ trụ

泛自然神论
fàn zì rán shén lùn

thuyết thần luận tự nhiên, lý thuyết thần học cho rằng Chúa tạo ra Vũ trụ và hòa làm một với nó

泛论
fàn lùn

bàn luận chung chung

灾变论
zāi biàn lùn

thuyết thảm họa

无神论
wú shén lùn

thuyết vô thần

无神论者
wú shén lùn zhě

người vô thần

无论何事
wú lùn hé shì

bất cứ điều gì

无论何人
wú lùn hé rén

bất kỳ ai

无论何时
wú lùn hé shí

bất cứ khi nào

无论何处
wú lùn hé chù

bất cứ nơi nào

争斤论两
zhēng jīn lùn liǎng

cò kè từng chút một (thành ngữ)

争论点
zhēng lùn diǎn

điểm tranh luận

争长论短
zhēng cháng lùn duǎn

tranh cãi đúng sai (thành ngữ)

狭义相对论
xiá yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối hẹp

理神论
lǐ shén lùn

thuyết thần luận, thuyết thần giáo cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ

理论基础
lǐ lùn jī chǔ

cơ sở lý thuyết

理论家
lǐ lùn jiā

nhà lý luận

理论贡献
lǐ lùn gòng xiàn

đóng góp lý thuyết

申论
shēn lùn

trình bày chi tiết

留连论诗
liú lián lùn shī

tiếp tục bàn luận về một bài thơ trong một thời gian dài

相对论
xiāng duì lùn

thuyết tương đối

相对论性
xiāng duì lùn xìng

thuộc thuyết tương đối (vật lý)

知识论
zhī shí lùn

nhận thức luận

神造论
shén zào lùn

thuyết sáng tạo

稳态理论
wěn tài lǐ lùn

thuyết trạng thái dừng (vũ trụ học)

突变理论
tū biàn lǐ lùn

lý thuyết thảm họa

立论
lì lùn

nêu lên quan điểm; trình bày lập luận

范畴论
fàn chóu lùn

lý thuyết phạm trù (toán học)

组合论
zǔ hé lùn

tổ hợp học

结构理论
jié gòu lǐ lùn

thuyết cấu trúc (vật lý)

经典场论
jīng diǎn chǎng lùn

lý thuyết trường cổ điển (vật lý)

绪论
xù lùn

lời mở đầu

纵论
zòng lùn

bàn luận tự do

罢论
bà lùn

ý tưởng bị bỏ

群论
qún lùn

lý thuyết nhóm (toán học)

自然神论
zì rán shén lùn

thuyết thần luận tự nhiên, thuyết cho rằng Chúa không can thiệp vào vũ trụ

盖棺定论
gài guān dìng lùn

đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

盖棺论定
gài guān lùn dìng

đừng phán xét cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

血统论
xuè tǒng lùn

thuyết huyết thống; sự phân chia giai cấp thành vô sản và tư sản là kẻ thù giai cấp, được sử dụng đặc biệt trong thời kỳ Cách mạng Văn hóa

复变函数论
fù biàn hán shù lùn

lý thuyết hàm biến phức

规范理论
guī fàn lǐ lùn

Mô hình Chuẩn (của vật lý hạt)

解析函数论
jiě xī hán shù lùn

lý thuyết hàm giải tích phức

言论机关
yán lùn jī guān

báo chí

言论界
yán lùn jiè

báo chí

言论自由
yán lùn zì yóu

tự do ngôn luận

讨论区
tǎo lùn qū

diễn đàn (đặc biệt trực tuyến)

讨论会
tǎo lùn huì

hội thảo

讨论班
tǎo lùn bān

hội thảo

诉论
sù lùn

vụ kiện

诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công luận

评论家
píng lùn jiā

nhà phê bình

评头论足
píng tóu lùn zú

chỉ trích từng chi tiết nhỏ nhặt về ngoại hình của phụ nữ

诛心之论
zhū xīn zhī lùn

lời phê bình đanh thép

认识论
rèn shi lùn

nhận thức luận

谈古论今
tán gǔ lùn jīn

nói chuyện quá khứ và bàn luận hiện tại (thành ngữ)

论功
lùn gōng

đánh giá công lao của việc gì đó

论及
lùn jí

đề cập đến; nói đến

论坛报
lùn tán bào

Tribune (trong tên báo)

论定
lùn dìng

đưa ra phán quyết dứt khoát

论战
lùn zhàn

tranh luận

论据
lùn jù

luận cứ

论断
lùn duàn

suy luận

论法
lùn fǎ

luận pháp

论争
lùn zhēng

tranh luận

论理
lùn lǐ

thông thường

论理学
lùn lǐ xué

lôgic học

论著
lùn zhù

luận thuyết

论语
lún yǔ

Luận Ngữ của Khổng Tử

论调
lùn diào

luận điệu

论长道短
lùn cháng dào duǎn

bàn luận ưu khuyết của ai đó (thành ngữ); tán gẫu

论题
lùn tí

chủ đề

论点
lùn diǎn

luận điểm

讲论
jiǎng lùn

bàn luận

谬论
miù lùn

quan niệm sai lầm

议论纷纷
yì lùn fēn fēn

bàn luận sôi nổi (thành ngữ)

议论纷错
yì lùn fēn cuò

xem 議論紛紛|议论纷纷