Bỏ qua đến nội dung

证券

zhèng quàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chứng khoán có thể chuyển nhượng (tài chính)
  2. 2. chứng chỉ
  3. 3. cổ phiếu và trái phiếu

Từ chứa 证券

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上海证券交易所
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

中国证券报
zhōng guó zhèng quàn bào

Báo Chứng khoán Trung Quốc

中国证券监督管理委员会
zhōng guó zhèng quàn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Điều tiết Chứng khoán Trung Quốc

信用证券
xìn yòng zhèng quàn

tín dụng chứng khoán

伦敦证券交易所
lún dūn zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn

债务担保证券
zhài wù dān bǎo zhèng quàn

nghĩa vụ nợ có tài sản bảo đảm

债务证券
zhài wù zhèng quàn

chứng khoán nợ

可转让证券
kě zhuǎn ràng zhèng quàn

chứng khoán chuyển nhượng được

有价证券
yǒu jià zhèng quàn

chứng khoán có giá

法兰克福证券交易所
fǎ lán kè fú zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán Frankfurt (FSE)

纽约证券交易所
niǔ yuē zhèng quàn jiāo yì suǒ

Sở giao dịch chứng khoán New York (NYSE)

美国证券交易委员会
měi guó zhèng quàn jiāo yì wěi yuán huì

Ủy ban Chứng khoán và Giao dịch Hoa Kỳ (SEC)

证券交易所
zhèng quàn jiāo yì suǒ

sở giao dịch chứng khoán

证券代销
zhèng quàn dài xiāo

đại lý bán chứng khoán

证券公司
zhèng quàn gōng sī

công ty chứng khoán

证券化率
zhèng quàn huà lǜ

tỷ lệ chứng khoán hóa

证券商
zhèng quàn shāng

nhà môi giới chứng khoán

证券委
zhèng quàn wěi

ủy ban chứng khoán

证券委员会
zhèng quàn wěi yuán huì

ủy ban chứng khoán

证券市场
zhèng quàn shì chǎng

thị trường chứng khoán

证券柜台买卖中心
zhèng quàn guì tái mǎi mài zhōng xīn

Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)

证券经营
zhèng quàn jīng yíng

kinh doanh chứng khoán

证券经纪人
zhèng quàn jīng jì rén

người môi giới chứng khoán

证券行
zhèng quàn háng

công ty chứng khoán

资产担保证券
zī chǎn dān bǎo zhèng quàn

chứng khoán đảm bảo bằng tài sản

预托证券
yù tuō zhèng quàn

chứng chỉ lưu ký (DR, trong giao dịch cổ phiếu)