Bỏ qua đến nội dung

xiè

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm ơn
  2. 2. xin lỗi
  3. 3. (hoa, lá) héo úa, tàn
  4. 4. suy tàn, suy giảm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4878949)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 谢

感谢
gǎn xiè

cảm ơn

新陈代谢
xīn chén dài xiè

trao đổi chất

谢绝
xiè jué

từ chối lịch sự

谢谢
xiè xie

cảm ơn

不用谢
bù yòng xiè

Không có gì

不谢
bù xiè

không có gì

代谢
dài xiè

trao đổi chất

凋谢
diāo xiè

héo úa

分解代谢
fēn jiě dài xiè

dị hóa

合成代谢
hé chéng dài xiè

đồng hóa

多谢
duō xiè

cảm ơn nhiều

大恩不言谢
dà ēn bù yán xiè

(châm ngôn) một lời 'cảm ơn' đơn thuần là không đủ để đáp lại ân huệ to lớn

必有重谢
bì yǒu zhòng xiè

(chúng tôi) sẽ rất biết ơn (nếu ...)

敬谢不敏
jìng xiè bù mǐn

xin thứ lỗi vì không thể tuân theo

斯泰恩谢尔
sī tài ēn xiè ěr

Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)

普列谢茨克
pǔ liè xiè cí kè

Plesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga

普列谢茨克卫星发射场
pǔ liè xiè cí kè wèi xīng fā shè chǎng

Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga

特别感谢
tè bié gǎn xiè

cảm ơn đặc biệt

璧谢
bì xiè

từ chối (món quà) với lời cảm ơn

申谢
shēn xiè

bày tỏ lòng biết ơn

祝谢
zhù xiè

cảm tạ

称谢
chēng xiè

bày tỏ lòng biết ơn

答谢
dá xiè

bày tỏ lòng biết ơn

能量代谢
néng liàng dài xiè

chuyển hóa năng lượng

致谢
zhì xiè

sự bày tỏ lòng biết ơn

莫伊谢耶夫
mò yī xiè yē fū

Moiseyev (tên)

药物代谢动力学
yào wù dài xiè dòng lì xué

dược động học

谢世
xiè shì

chết

谢候
xiè hòu

cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách

谢仪
xiè yí

nhuận bút

谢却
xiè què

từ chối

谢天谢地
xiè tiān xiè dì

Ơn trời!

谢媒
xiè méi

cảm ơn bà mối

谢孝
xiè xiào

đến thăm bạn bè để cảm ơn sau đám tang

谢客
xiè kè

từ chối gặp khách

谢家集
xiè jiā jí

quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy

谢家集区
xiè jiā jí qū

quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy

谢帖
xiè tiě

thư cảm ơn

谢师宴
xiè shī yàn

tiệc do học trò tổ chức để tri ân thầy cô

谢幕
xiè mù

nhận vỗ tay sau khi hạ màn

谢忱
xiè chén

lòng biết ơn

谢恩
xiè ēn

tạ ơn ai vì ân huệ (đặc biệt là vua hoặc quan trên)

谢意
xiè yì

lòng biết ơn

谢拉
xiè lā

Xê-la (con trai của Giu-đa)

谢尔巴人
xiè ěr bā rén

người Sherpa

谢尔盖
xiè ěr gài

Sergei (tên riêng)

谢特
xiè tè

chết tiệt! (từ mượn)

谢病
xiè bìng

cáo bệnh để từ chối

谢礼
xiè lǐ

nhuận bút

谢绝参观
xiè jué cān guān

đóng cửa không cho khách tham quan

谢罪
xiè zuì

xin lỗi vì lỗi lầm

谢肉节
xiè ròu jié

lễ hội hóa trang (đặc biệt của Kitô giáo)

谢词
xiè cí

lời cảm ơn

谢赫
xiè hè

Xie He (479-502), họa sĩ vẽ chân dung thời Nam Tề

谢辛
xiè xīn

Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia

谢通门
xiè tōng mén

huyện Xaitongmoin, Tây Tạng

谢通门县
xiè tōng mén xiàn

huyện Xaitongmoin, Tây Tạng

谢里夫
xiè lǐ fū

Sharif (tên)

谢长廷
xiè cháng tíng

Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005

谢霆锋
xiè tíng fēng

Tse Ting-Fung hay Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop

谢灵运
xiè líng yùn

Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Lưu Tống thuộc Nam triều

谢顶
xiè dǐng

bị hói đầu

辞谢
cí xiè

từ chối một cách lịch sự

道谢
dào xiè

cảm ơn

酪氨酸代谢病
lào ān suān dài xiè bìng

bệnh tyrosinosis (bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine)

酬谢
chóu xiè

cảm ơn bằng quà tặng

铭谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là trước công chúng)

非常感谢
fēi cháng gǎn xiè

vô cùng biết ơn; rất cảm tạ

面谢
miàn xiè

cảm ơn ai đó trực tiếp

顶谢
dǐng xiè

cúi đầu tạ ơn

鸣谢
míng xiè

bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)