Định nghĩa
- 1. cảm ơn
- 2. xin lỗi
- 3. (hoa, lá) héo úa, tàn
- 4. suy tàn, suy giảm
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 谢
cảm ơn
trao đổi chất
từ chối lịch sự
cảm ơn
Không có gì
không có gì
trao đổi chất
héo úa
dị hóa
đồng hóa
cảm ơn nhiều
(châm ngôn) một lời 'cảm ơn' đơn thuần là không đủ để đáp lại ân huệ to lớn
(chúng tôi) sẽ rất biết ơn (nếu ...)
xin thứ lỗi vì không thể tuân theo
Steinkjær (thành phố ở Trøndelag, Na Uy)
Plesetsk, khu định cư ở tỉnh Arkhangelsk, Nga
Bãi phóng vệ tinh Plesetsk, tỉnh Arkhangelsk, Nga
cảm ơn đặc biệt
từ chối (món quà) với lời cảm ơn
bày tỏ lòng biết ơn
cảm tạ
bày tỏ lòng biết ơn
bày tỏ lòng biết ơn
chuyển hóa năng lượng
sự bày tỏ lòng biết ơn
Moiseyev (tên)
dược động học
chết
cảm ơn ai vì ân huệ hoặc lòng hiếu khách
nhuận bút
từ chối
Ơn trời!
cảm ơn bà mối
đến thăm bạn bè để cảm ơn sau đám tang
từ chối gặp khách
quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy
quận Tạ Gia Tập của thành phố Hoài Nam, An Huy
thư cảm ơn
tiệc do học trò tổ chức để tri ân thầy cô
nhận vỗ tay sau khi hạ màn
lòng biết ơn
tạ ơn ai vì ân huệ (đặc biệt là vua hoặc quan trên)
lòng biết ơn
Xê-la (con trai của Giu-đa)
người Sherpa
Sergei (tên riêng)
chết tiệt! (từ mượn)
cáo bệnh để từ chối
nhuận bút
đóng cửa không cho khách tham quan
xin lỗi vì lỗi lầm
lễ hội hóa trang (đặc biệt của Kitô giáo)
lời cảm ơn
Xie He (479-502), họa sĩ vẽ chân dung thời Nam Tề
Chea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
huyện Xaitongmoin, Tây Tạng
huyện Xaitongmoin, Tây Tạng
Sharif (tên)
Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đài Loan thuộc DPP, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005
Tse Ting-Fung hay Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
Tạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Lưu Tống thuộc Nam triều
bị hói đầu
từ chối một cách lịch sự
cảm ơn
bệnh tyrosinosis (bệnh rối loạn chuyển hóa tyrosine)
cảm ơn bằng quà tặng
bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là trước công chúng)
vô cùng biết ơn; rất cảm tạ
cảm ơn ai đó trực tiếp
cúi đầu tạ ơn
bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai)