Bỏ qua đến nội dung

cái

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiền của
  2. 2. của cải
  3. 3. sự giàu có
  4. 4. tài sản
  5. 5. vật có giá trị

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 财

理财
lǐ cái

quản lý tài chính

发财
fā cái

trở nên giàu có

财力
cái lì

khả năng tài chính

财务
cái wù

tài chính

财富
cái fù

sự giàu có

财政
cái zhèng

tài chính

财物
cái wù

tài sản

财产
cái chǎn

tài sản

财经
cái jīng

tài chính

钱财
qián cái

tiền bạc

上海财经大学
shàng hǎi cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Thượng Hải

不义之财
bù yì zhī cái

của phi nghĩa

中央财经大学
zhōng yāng cái jīng dà xué

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương (Bắc Kinh)

人为财死,鸟为食亡
rén wèi cái sǐ , niǎo wèi shí wáng

người vì tiền mà chết, chim vì mồi mà vong

人财两失
rén cái liǎng shī

xem 人財兩空|人财两空

人财两得
rén cái liǎng dé

cả tình lẫn tiền đều đạt được

人财两旺
rén cái liǎng wàng

nhân tài lưỡng vượng

人财两空
rén cái liǎng kōng

(thành ngữ) mất cả người lẫn của; mất người lại thiệt hại tiền của

仗义疏财
zhàng yì shū cái

vì nghĩa mà giúp người nghèo khó, trung thành với bạn bè và hào phóng với người túng thiếu

信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo

公共财产
gōng gòng cái chǎn

tài sản công

公司理财
gōng sī lǐ cái

tài chính doanh nghiệp

劳民伤财
láo mín shāng cái

tốn công tốn của

汇业财经集团
huì yè cái jīng jí tuán

Tập đoàn Tài chính Delta Asia (Ma Cao)

升官发财
shēng guān fā cái

thăng quan phát tài

和气生财
hé qì shēng cái

hòa khí sinh tài

善财
shàn cái

quý trọng của cải

善财难舍
shàn cái nán shě

khó rời của cải

图财害命
tú cái hài mìng

xem 謀財害命|谋财害命

土财主
tǔ cái zhǔ

địa chủ giàu có

央财
yāng cái

Đại học Tài chính và Kinh tế Trung ương, Bắc Kinh

婚前财产公证
hūn qián cái chǎn gōng zhèng

thỏa thuận tiền hôn nhân

守财奴
shǒu cái nú

kẻ hà tiện

小发财
xiǎo fā cái

xe tải nhỏ

恭喜发财
gōng xǐ fā cái

Chúc mừng năm mới phát tài! (Lời chúc năm mới)

闷声发大财
mēn shēng fā dà cái

làm giàu một cách lặng lẽ (thành ngữ)

爱财
ài cái

tham lam

爱财如命
ài cái rú mìng

yêu tiền như mạng sống của mình (thành ngữ)

拚财
pàn cái

liều lĩnh đầu cơ

招财
zhāo cái

rước tài lộc vào nhà

招财猫
zhāo cái māo

mèo vẫy tay (maneki-neko) hoặc 'mèo may mắn', tượng mèo Nhật Bản thường đặt ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, được tin là mang lại may mắn

招财进宝
zhāo cái jìn bǎo

mang lại tài lộc và thịnh vượng (thành ngữ và lời chúc truyền thống, đặc biệt dịp Tết); Chúc bạn giàu có và thành công!

敛财
liǎn cái

tích lũy của cải

横财
hèng cái

tiền dễ kiếm

民穷财尽
mín qióng cái jìn

dân nghèo, của cạn kiệt (thành ngữ); đẩy đất nước đến chỗ phá sản

浮财
fú cái

tài sản động

理财学
lǐ cái xué

khoa học quản lý tài chính

生财
shēng cái

kiếm tiền

生财有道
shēng cái yǒu dào

có nguyên tắc trong việc kiếm tiền; có tài kinh doanh

疏财仗义
shū cái zhàng yì

phân phát tiền của, đấu tranh cho đạo nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người nghèo khó

疏财重义
shū cái zhòng yì

phân phát tiền của, coi trọng nghĩa khí (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng đóng góp cho việc công

发横财
fā hèng cái

phát tài dễ dàng

发财致富
fā cái zhì fù

trở nên giàu có

发财车
fā cái chē

xe tải nhỏ kiểu Kei

破财
pò cái

phá sản

破财免灾
pò cái miǎn zāi

mất của tránh tai (thành ngữ)

精神财富
jīng shén cái fù

của cải tinh thần

万贯家财
wàn guàn jiā cái

của cải vô cùng lớn

见财起意
jiàn cái qǐ yì

thấy của nảy lòng tham

谋财害命
móu cái hài mìng

mưu tài hại mệnh; giết người cướp của

财主
cái zhǔ

người giàu có

财利
cái lì

của cải và lợi nhuận

财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính

财务大臣
cái wù dà chén

bộ trưởng tài chính

财务秘书
cái wù mì shū

thủ quỹ

财务软件
cái wù ruǎn jiàn

phần mềm tài chính

财势
cái shì

tài sản và thế lực

财团
cái tuán

tập đoàn tài chính

财报
cái bào

báo cáo tài chính

财大气粗
cái dà qì cū

giàu có và oai phong

财宝
cái bǎo

tiền của và vật có giá trị

财帛
cái bó

của cải, tiền bạc

财年
cái nián

năm tài chính

财政大臣
cái zhèng dà chén

bộ trưởng tài chính

财政年度
cái zhèng nián dù

năm tài chính

财政部
cái zhèng bù

Bộ Tài chính

财政部长
cái zhèng bù zhǎng

bộ trưởng tài chính

财会
cái kuài

tài chính và kế toán

财东
cái dōng

chủ cửa hàng

财权
cái quán

quyền sở hữu tài sản

财源
cái yuán

tài chính

财源滚滚
cái yuán gǔn gǔn

lợi nhuận đổ về từ mọi phía (thành ngữ)

财产价值
cái chǎn jià zhí

giá trị tài sản

财产公证
cái chǎn gōng zhèng

công chứng tài sản

财产权
cái chǎn quán

quyền tài sản

财相
cái xiàng

bộ trưởng tài chính

财神
cái shén

thần tài

财神爷
cái shén yé

thần tài

财礼
cái lǐ

lễ vật đính hôn

财税
cái shuì

tài chính và thuế

财税厅
cái shuì tīng

sở tài chính (cấp tỉnh)

财贸
cái mào

tài chính và thương mại

财赋
cái fù

thu nhập của chính phủ

财路
cái lù

kế sinh nhai

财迷
cái mí

kẻ ham tiền

财迷心窍
cái mí xīn qiào

mê tiền như điếu đổ

财长
cái zhǎng

thủ quỹ

财阀
cái fá

chế độ tài phiệt

贪财
tān cái

tham lam tiền tài

贵州财经学院
guì zhōu cái jīng xué yuàn

Học viện Tài chính Kinh tế Quý Châu

买路财
mǎi lù cái

xem 買路錢|买路钱

资财
zī cái

tài sản

邪财
xié cái

của trời cho

酒色财气
jiǔ sè cái qì

rượu, sắc, tài, khí (thành ngữ); bốn thói xấu cơ bản

首席财务官
shǒu xí cái wù guān

giám đốc tài chính (CFO)