踏
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. giẫm; đạp
- 2. đặt chân; bước lên
- 3. khảo sát tại chỗ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1Mayuko騎腳 踏 車上學。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 踏
bước lên
vững vàng; chắc chắn
giẫm đạp; chà đạp
bàn đạp phanh
bàn đạp ga
giậm chân tại chỗ
sải bước lớn
pedal giảm âm (trên đàn piano)
bàn đạp vang (trên đàn piano)
sự giẫm đạp
(phương ngữ) xe máy
cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)
cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)
xem 死心塌地
bàn đạp ga
bàn đạp
thiết thực; làm việc vững vàng, không viển vông
bàn đạp
hi-hat (bộ phận của bộ trống)
đi khảo sát hiện trường
thảm trải sàn; thảm phòng tắm; thảm ô tô; thảm chùi chân
đi dạo chơi mùa xuân
đi dạo dưới ánh trăng
bàn đạp (trong ô tô, trên đàn piano, v.v.)
xe tay ga
xe đạp điện; xe tay ga
điều tra tại chỗ
hát và nhảy múa
bước đi
bế tắc, đứng yên không tiến triển
điều tra tại chỗ
nghĩa đen: mòn giày sắt (thành ngữ)
đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng
làm mòn bậc cửa (thành ngữ)
theo mù một cách mù quáng
đến thăm (một nơi)
đặt chân lên (vùng đất lạ, v.v.)
vững vàng
bánh xe đạp
đặt chân vào
đi dạo trong tuyết
đi trong tuyết để ngắm hoa mai
ván trượt tuyết
đi dạo chơi ngắm cảnh mùa xuân khi cỏ đã xanh
đi dạo ngắm cảnh mùa xuân tươi đẹp
đi chơi xuân ngắm hoa
điệu nhảy tap
giẫm đạp
xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪