Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bước lên
  2. 2. đạp
  3. 3. điều tra tại chỗ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Mayuko騎腳 車上學。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 849824)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 踏

踏上
tà shàng

bước lên

踏实
tā shi

ổn định

践踏
jiàn tà

dẫm đạp

制动踏板
zhì dòng tà bǎn

bàn đạp phanh

加速踏板
jiā sù tà bǎn

bàn đạp ga

原地踏步
yuán dì tà bù

giậm chân tại chỗ

大踏步
dà tà bù

sải bước lớn

弱音踏板
ruò yīn tà bǎn

pedal giảm âm (trên đàn piano)

强音踏板
qiáng yīn tà bǎn

bàn đạp vang (trên đàn piano)

挤踏
jǐ tà

sự giẫm đạp

机器脚踏车
jī qì jiǎo tà chē

(phương ngữ) xe máy

步斗踏罡
bù dǒu tà gāng

cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)

步罡踏斗
bù gāng tà dǒu

cúng bái các vị thần tinh tú (thành ngữ, chỉ thuật chiêm tinh Đạo giáo)

死心踏地
sǐ xīn tà dì

xem 死心塌地

节流踏板
jié liú tà bǎn

bàn đạp ga

脚踏
jiǎo tà

bàn đạp

脚踏两条船
jiǎo tà liǎng tiáo chuán

nghĩa đen: đứng mỗi chân trên một thuyền khác nhau (thành ngữ)

脚踏两只船
jiǎo tà liǎng zhī chuán

đứng núi này trông núi nọ

脚踏实地
jiǎo tà shí dì

có chân đạp đất vững chắc (thành ngữ); thực tế, không viển vông

脚踏板
jiǎo tà bǎn

bàn đạp

脚踏钹
jiǎo tà bó

hi-hat (bộ phận của bộ trống)

踏勘
tà kān

đi khảo sát hiện trường

踏垫
tà diàn

thảm trải sàn; thảm phòng tắm; thảm ô tô; thảm chùi chân

踏春
tà chūn

đi dạo chơi mùa xuân

踏月
tà yuè

đi dạo dưới ánh trăng

踏板
tà bǎn

bàn đạp (trong ô tô, trên đàn piano, v.v.)

踏板摩托车
tà bǎn mó tuō chē

xe tay ga

踏板车
tà bǎn chē

xe đạp điện; xe tay ga

踏查
tà chá

điều tra tại chỗ

踏歌
tà gē

hát và nhảy múa

踏步
tà bù

bước đi

踏步不前
tà bù bù qián

bế tắc, đứng yên không tiến triển

踏看
tà kàn

điều tra tại chỗ

踏破铁鞋
tà pò tiě xié

nghĩa đen: mòn giày sắt (thành ngữ)

踏破铁鞋无觅处,得来全不费工夫
tà pò tiě xié wú mì chù , dé lái quán bù fèi gōng fu

đi khắp nơi tìm kiếm thứ gì đó, chỉ để rồi tìm thấy nó một cách dễ dàng

踏破门槛
tā pò mén kǎn

làm mòn bậc cửa (thành ngữ)

踏袭
tà xí

theo mù một cách mù quáng

踏访
tà fǎng

đến thăm (một nơi)

踏足
tà zú

đặt chân lên (vùng đất lạ, v.v.)

踏踏实实
tā tā shí shí

vững vàng

踏车
tà chē

bánh xe đạp

踏进
tà jìn

đặt chân vào

踏雪
tà xuě

đi dạo trong tuyết

踏雪寻梅
tà xuě xún méi

đi trong tuyết để ngắm hoa mai

踏雪板
tà xuě bǎn

ván trượt tuyết

踏青
tà qīng

đi dạo chơi ngắm cảnh mùa xuân khi cỏ đã xanh

踏青赏春
tà qīng shǎng chūn

đi dạo ngắm cảnh mùa xuân tươi đẹp

踏青赏花
tà qīng shǎng huā

đi chơi xuân ngắm hoa

踢踏舞
tī tà wǔ

điệu nhảy tap

踩踏
cǎi tà

giẫm đạp

飞鸿踏雪
fēi hóng tà xuě

xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪