远
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. xa
- 2. xa xôi
- 3. xa cách
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 远
đường vòng
trách nhiệm nặng nề và con đường dài
xa
tránh xa mà kính trọng
kính viễn vọng
mãi mãi
sâu xa
rất xa
nhảy xa
xa
xứ xa
xa
xứ xa
viễn kiến
nổi tiếng khắp nơi
xa
ở xa
xa
dài dài
nhảy ba bước
không quản ngại đường xa
cổ xưa
Người không lo xa, ắt có ưu phiền gần (thành ngữ, từ Luận Ngữ).
hẻo lánh và xa xôi
tiền đồ rộng mở
các cuộc thập tự chinh
quân tử xa nhà bếp
Torobiawan, một trong những dân tộc bản địa của Đài Loan
người Torobiawan
Kính viễn vọng không gian Hubble
rất xa
khác biệt hoàn toàn (thành ngữ)
nghĩa đen trời cao vua xa (thành ngữ)
đòi hỏi quá cao so với khả năng (thành ngữ)
huyện Uy Viễn thuộc Nội Giang, Tứ Xuyên
huyện Uy Viễn tại Nội Giang, Tứ Xuyên
huyện Anyuan, thuộc Ganzhou, Giang Tây
huyện An Viễn, thuộc Cám Châu, Giang Tây
huyện Định Viễn, thuộc Trừ Châu, An Huy
huyện Định Viễn ở Châu Châu, An Huy
ý nghĩa sâu xa (thành ngữ); có hàm ý sâu sắc
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam
huyện Ninh Viễn ở Vĩnh Châu, Hồ Nam
tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa
kính thiên văn vô tuyến
đường dài núi xa, hành trình gian nan (thành ngữ)
kém hơn
huyện Bình Viễn ở Mai Châu, Quảng Đông
huyện Bình Viễn ở Mai Châu, Quảng Đông
xa xưa
Tu viện Huiyuan ở huyện Đạo Phu, châu tự trị Tây Tạng Garze, Tứ Xuyên
thận trọng trong việc tang lễ của cha mẹ
huyện Hoài Viễn ở Bạng Phụ, An Huy
huyện Huaiyuan ở Bengbu, Anhui
lạc đề
Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
Zhaoyuan, thành phố cấp huyện ở Yên Đài, Sơn Đông
giương buồm ra khơi đến một nơi xa xôi
huyện Phủ Viễn, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk
huyện Phủ Viễn ở thành phố Giai Mộc Tư, Hắc Long Giang
kính trọng quỷ thần nhưng giữ khoảng cách (thành ngữ); giữ thái độ kính nhi viễn chi
xa nhất
(lịch sự) xin lỗi vì đã không ra đón tiếp
kính ngắm viễn vọng; ống ngắm (trên súng trường)
Telescopium (chòm sao)
Lý Hoài Viễn (mất năm 756), quan chức cấp cao thời nhà Đường
Yuan T. Lee (1936-), nhà hóa học người Đài Loan, đoạt giải Nobel năm 1986
Jerry Yang (1968-), triệu phú người Đài Loan-Mỹ và người sáng lập Yahoo
nhìn xa tới chân trời
lịch sử lâu đời
mãi mãi
mưu sâu tính xa
một chiến lược dài hạn được suy tính kỹ lưỡng
sâu xa
Thanh Viễn, thành phố cấp địa khu ở Quảng Đông
Thanh Viễn, thành phố cấp địa khu ở tỉnh Quảng Đông
xa xôi, xa thẳm
nguồn xa dòng dài (thành ngữ); nghĩa bóng: sự việc có nguồn gốc từ quá khứ xa xôi
dần dần tiến xa, dần dần rời xa nhau
điểm tại vô cực (toán học)
lan tỏa khắp toàn cầu (thành ngữ)
sâu xa, thâm viễn
ném xa khỏi mình
xa cách
đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa rộng
người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến
bật xa tại chỗ
tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây
xa xôi
tiếng xấu lẫy lừng
lời lẽ giản dị nhưng ý nghĩa sâu xa
quý xa khinh gần (thành ngữ)
xa xôi
xa rời thực tế
người xa lạ, người bị ghẻ lạnh
nhà sư từ xa đến tụng kinh hay (thành ngữ)
đèn pha (đèn chiếu xa)
(lời lịch sự) ngài đã có chuyến đi dài mệt nhọc
thời cổ đại
nguyên nhân gián tiếp
điểm viễn địa
xa, rộng lớn
lý tưởng cao xa
trời
huyện Viễn An tại Nghi Xương, Hồ Bắc
huyện Viễn An tại Nghi Xương, Hồ Bắc
khách từ xa
viễn chinh
lực lượng viễn chinh
chí lớn, hoài bão xa vời
suy nghĩ lâu dài
họ hàng xa
(thiên văn học) điểm viễn tâm
(danh tiếng) lan xa
thư từ phương xa (văn chương)
điểm viễn nhật, điểm xa Mặt Trời nhất trên quỹ đạo elip của một hành tinh
viễn cảnh
nhìn xa
dài hạn dài
hợp đồng kỳ hạn (tài chính)
còn lâu mới được giải quyết
Viễn Đông
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má Nhật Bản (Parus minor)
(loài chim ở Trung Quốc) chích bụi Mãn Châu (Horornis borealis)
(loài chim ở Trung Quốc) chích sậy Mãn Châu (Acrocephalus tangorum)
báo Amur (Panthera pardus orientalis)
xem 遠水救不了近火|远水救不了近火
nước xa không cứu được lửa gần; nhu cầu cấp bách không thể chờ giải pháp chậm trễ
nước xa không cứu được lửa gần
biển xa
vượt qua (đại dương rộng lớn)
vượt đại dương
chiến lược dài hạn
nhìn xa
tổ tiên xa xưa
tên lửa tầm xa
telnet
RMON
đầu xa (của một vật)
làm việc từ xa
tế bào chất xa
di căn
quan hệ xa
hậu duệ xa
đi xa bằng đường biển hoặc đường hàng không
chuyến đi xa
tầm nhìn xa và hiểu biết sâu sắc
viễn thị
họ hàng xa
Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.
kế hoạch dài hạn
tầm nhìn xa
đi xa
đi xa đến (một nơi xa xôi)
vượt xa
chuyến đi chơi xa
đường dài
giám sát từ xa
xa gần
được biết đến rộng rãi (thành ngữ)
đường dài
khuất xa dần
đi xa
đến từ phương xa
vượt xa
tránh xa
ngoại ô xa
bán xa
(đi đến) nơi xa xôi
họ hàng gần xa
cách xa hàng nghìn dặm
không phải như vậy
xa xôi; xa xăm; xa cách
xem 渺遠|渺远
huyện Trấn Viễn ở châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam, Quý Châu
huyện Trấn Viễn
kiểm soát từ xa (thành ngữ)
Khai Viễn, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam
Khai Viễn, thành phố cấp huyện thuộc châu tự trị Hồng Hà Hà Nhì và Di, Vân Nam
ống nhòm
huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc
huyện Tĩnh Viễn ở Bạch Ngân, Cam Túc
Mã Trí Viễn (khoảng 1250-1321), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch, một trong Tứ đại gia của khúc kịch Nguyên
đứng cao nhìn xa (thành ngữ); có tầm nhìn xa trông rộng
rời chức vụ để đến nơi cao xa (thành ngữ); lui về ở ẩn và đặt mình trên cuộc tranh đấu
cao xa
bay cao chạy xa (thành ngữ); rời đi vội vã đến nơi xa