Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (dạng liên kết) để lại

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我很 憾。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7768230)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 遗

后遗症
hòu yí zhèng

hậu quả

遗传
yí chuán

di truyền

遗嘱
yí zhǔ

di chúc

遗址
yí zhǐ

di tích

遗失
yí shī

mất

遗忘
yí wàng

quên

遗憾
yí hàn

tiếc nuối

遗弃
yí qì

bỏ rơi

遗物
yí wù

di vật

遗产
yí chǎn

di sản

遗留
yí liú

để lại

遗愿
yí yuàn

di nguyện cuối cùng

遗体
yí tǐ

thi thể

一览无遗
yī lǎn wú yí

thấy rõ tất cả

不遗余力
bù yí yú lì

không tiếc sức lực; dốc hết sức mình

且末遗址
qiě mò yí zhǐ

di tích Qiemo

世界文化遗产
shì jiè wén huà yí chǎn

Di sản văn hóa thế giới

世界文化遗产地
shì jiè wén huà yí chǎn dì

di sản văn hóa thế giới

先帝遗诏
xiān dì yí zhào

di chiếu của tiên đế

光遗传学
guāng yí chuán xué

quang di truyền học

分子遗传学
fēn zǐ yí chuán xué

di truyền học phân tử

刘涓子鬼遗方
liú juān zǐ guǐ yí fāng

Phương thuốc quỷ di của Lưu Quyên Tử

千古遗恨
qiān gǔ yí hèn

hận muôn đời

半坡遗址
bàn pō yí zhǐ

Di chỉ Bán Pha

梦遗
mèng yí

mộng tinh

姑息遗患
gū xī yí huàn

nuông chiều là tiếp tay

孑遗
jié yí

người sống sót

孑遗生物
jié yí shēng wù

hóa thạch sống

小学而大遗
xiǎo xué ér dà yí

chăm chú vào những điểm nhỏ nhặt mà bỏ qua vấn đề chính (thành ngữ)

拾遗
shí yí

nhặt của rơi

拾遗补缺
shí yí bǔ quē

bù lấp chỗ thiếu sót và sửa chữa sai lầm (thành ngữ)

排遗
pái yí

phân

文化遗产
wén huà yí chǎn

di sản văn hóa

暴露无遗
bào lù wú yí

phơi bày hoàn toàn

历史遗产
lì shǐ yí chǎn

di sản lịch sử

历史遗迹
lì shǐ yí jì

di tích lịch sử

河姆渡遗址
hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba, Trường Giang ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

派遗
pài yí

cử phái (ai đó) đi làm nhiệm vụ

沧海遗珠
cāng hǎi yí zhū

tài năng chưa được phát hiện (thành ngữ)

无遗
wú yí

hoàn toàn; đầy đủ; không thiếu sót

留遗
liú yí

để lại

破坏无遗
pò huài wú yí

hư hỏng không thể sửa chữa

纤悉无遗
xiān xī wú yí

chi tiết và không bỏ sót gì; tỉ mỉ và toàn diện

表观遗传学
biǎo guān yí chuán xué

biểu sinh học

表露无遗
biǎo lù wú yí

lộ rõ hoàn toàn

补缺拾遗
bǔ quē shí yí

xem 拾遺補缺|拾遗补缺

补遗
bǔ yí

phụ lục bổ sung

详尽无遗
xiáng jìn wú yí

đầy đủ, chi tiết, không thiếu sót

路不拾遗
lù bù shí yí

đường không ai nhặt của rơi (thành ngữ)

轶事遗闻
yì shì yí wén

giai thoại (về nhân vật lịch sử)

道不拾遗
dào bù shí yí

nghĩa đen: không ai nhặt của rơi trên đường (thành ngữ)

遗作
yí zuò

tác phẩm để lại sau khi tác giả qua đời

遗传信息
yí chuán xìn xī

thông tin di truyền

遗传学
yí chuán xué

di truyền học

遗传工程
yí chuán gōng chéng

kỹ thuật di truyền

遗传性
yí chuán xìng

di truyền

遗传性疾病
yí chuán xìng jí bìng

bệnh di truyền

遗传物质
yí chuán wù zhì

vật chất di truyền

遗传率
yí chuán lǜ

hệ số di truyền

遗像
yí xiàng

chân dung người đã khuất

遗墨
yí mò

di cảo (tác phẩm hội họa, thư pháp, văn chương để lại sau khi mất)

遗妻
yí qī

góa phụ

遗妻弃子
yí qī qì zǐ

bỏ vợ bỏ con

遗孀
yí shuāng

góa phụ

遗存
yí cún

di tích lịch sử

遗孤
yí gū

trẻ mồ côi

遗害无穷
yí hài wú qióng

để lại hậu quả tai hại vô cùng

遗容
yí róng

di hài của người đã khuất (đặc biệt trong bối cảnh tỏ lòng thành kính)

遗尿
yí niào

đái dầm

遗属
yí shǔ

gia đình người quá cố

遗志
yí zhì

di chí của người đã khuất để lại cho người khác tiếp tục thực hiện

遗忘症
yí wàng zhèng

chứng mất trí nhớ

遗恨
yí hèn

mối hận muôn đời

遗教
yí jiào

di sản hoặc kế hoạch để lại

遗族
yí zú

gia quyến của người đã khuất

遗书
yí shū

di thư

遗案
yí àn

vụ án chưa được giải quyết (luật)

遗民
yí mín

người dân còn sót lại

遗漏
yí lòu

bỏ sót

遗照
yí zhào

ảnh người đã khuất

遗珠
yí zhū

tài năng không được công nhận

遗产税
yí chǎn shuì

thuế thừa kế

遗男
yí nán

đứa trẻ mồ côi

遗稿
yí gǎo

bản thảo còn sót lại

遗精
yí jīng

di tinh

遗缺
yí quē

chức vụ khuyết

遗腹子
yí fù zǐ

con sau khi cha chết

遗臭万年
yí chòu wàn nián

để tiếng xấu muôn đời

遗落
yí luò

bỏ quên

遗著
yí zhù

tác phẩm để lại sau khi tác giả qua đời

遗蜕
yí tuì

lột xác

遗言
yí yán

lời nói của người đã khuất

遗训
yí xùn

di ngôn của người đã khuất

遗诏
yí zhào

chiếu di chiếu (của vua tiền nhiệm)

遗赠
yí zèng

di tặng

遗迹
yí jì

dấu vết

遗风
yí fēng

phong tục hoặc phong cách từ quá khứ

遗骨
yí gǔ

hài cốt (người chết)

遗骸
yí hái

hài cốt người chết

遗体告别式
yí tǐ gào bié shì

lễ tang

遗鸥
yí ōu

mòng biển di cư (Ichthyaetus relictus)

阑遗
lán yí

vật bị bỏ rơi không ai nhận

阖闾城遗址
hé lǘ chéng yí zhǐ

di tích kinh đô của vua Hạ Lư nước Ngô, từ thế kỷ 6 trước Công nguyên, tại khu vực nay là Vô Tích, Giang Tô

非物质文化遗产
fēi wù zhì wén huà yí chǎn

di sản văn hóa phi vật thể

非遗传多型性
fēi yí chuán duō xíng xìng

tính đa hình không di truyền

靡有孑遗
mǐ yǒu jié yí

không còn ai sống sót

养痈遗患
yǎng yōng yí huàn

nuôi ung nhọt để lại tai họa (thành ngữ); dung túng điều ác mới nảy sinh chỉ có thể dẫn đến thảm họa

养虎遗患
yǎng hǔ yí huàn

Nuôi hổ nuốt mình; nếu quá khoan dung với ai, người đó sẽ hại mình về sau