Bỏ qua đến nội dung

wén
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nghe
  2. 2. thính
  3. 3. mùi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
到了花香。
这块肥皂 起来很香。
一下。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3845346)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 闻

传闻
chuán wén

tin đồn

喜闻乐见
xǐ wén lè jiàn

được lòng người

孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén

ít knowledge và kinh nghiệm

新闻
xīn wén

tin tức

绯闻
fēi wén

bê bối tình ái

耳闻目睹
ěr wén mù dǔ

chứng kiến tận mắt

闻名
wén míng

nổi tiếng

举世闻名
jǔ shì wén míng

lừng danh thế giới

见闻
jiàn wén

kinh nghiệm

远近闻名
yuǎn jìn wén míng

nổi tiếng khắp nơi

丑闻
chǒu wén

bê bối

骇人听闻
hài rén tīng wén

kinh hoàng

默默无闻
mò mò wú wén

không tiếng tăm

一无所闻
yī wú suǒ wén

chưa từng nghe thấy

上海文广新闻传媒集团
shàng hǎi wén guǎng xīn wén chuán méi jí tuán

Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải

不闻不问
bù wén bù wèn

không nghe không hỏi

世界闻名
shì jiè wén míng

nổi tiếng thế giới

中国新闻社
zhōng guó xīn wén shè

Thông tấn xã Trung Quốc

中国新闻网
zhōng guó xīn wén wǎng

Trang web của Tân Hoa Xã Trung Quốc (chinanews.com)

久闻大名
jiǔ wén dà míng

đã nghe danh từ lâu

信报财经新闻
xìn bào cái jīng xīn wén

Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo

传闻证据
chuán wén zhèng jù

lời khai gián tiếp

充耳不闻
chōng ěr bù wén

làm ngơ không nghe

两耳不闻窗外事
liǎng ěr bù wén chuāng wài shì

không màng đến chuyện bên ngoài

前所未闻
qián suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

劳动新闻
láo dòng xīn wén

Nhật báo Lao động

博物多闻
bó wù duō wén

bác vật đa văn

博物洽闻
bó wù qià wén

bác vật hiệp văn

博闻多识
bó wén duō shí

uyên bác đa văn

博闻强记
bó wén qiáng jì

bác văn cường ký

博闻强识
bó wén qiáng zhì

bác văn cường trí

博识洽闻
bó shí qià wén

bác thức hiệp văn

名闻
míng wén

nổi tiếng

国务院新闻办公室
guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

多闻天
duō wén tiān

Vaisravana (một trong các Thiên Vương)

奇闻
qí wén

giai thoại

如是我闻
rú shì wǒ wén

như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)

小道新闻
xiǎo dào xīn wén

tin đồn

张闻天
zhāng wén tiān

Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh tụ và nhà lý luận của Đảng Cộng sản Trung Quốc

彭博新闻社
péng bó xīn wén shè

Bloomberg News

徐闻
xú wén

huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông

徐闻县
xú wén xiàn

huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông

忽闻
hū wén

nghe thấy đột ngột

惨不忍闻
cǎn bù rěn wén

thảm không thể nghe

所闻
suǒ wén

điều nghe được

所见所闻
suǒ jiàn suǒ wén

điều mắt thấy tai nghe

据闻
jù wén

theo như nghe nói; được cho là; theo báo cáo

政府新闻处
zhèng fǔ xīn wén chù

cơ quan dịch vụ thông tin

新闻主播
xīn wén zhǔ bō

người đọc tin tức

新闻出版总署
xīn wén chū bǎn zǒng shǔ

Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)

新闻周刊
xīn wén zhōu kān

tạp chí Newsweek

新闻媒体
xīn wén méi tǐ

phương tiện truyền thông tin tức

新闻学
xīn wén xué

báo chí học

新闻工作者
xīn wén gōng zuò zhě

nhà báo

新闻界
xīn wén jiè

báo chí

新闻发布会
xīn wén fā bù huì

họp báo

新闻发言人
xīn wén fā yán rén

phát ngôn viên

新闻稿
xīn wén gǎo

thông cáo báo chí

新闻策划
xīn wén cè huà

quản lý truyền thông

新闻组
xīn wén zǔ

nhóm tin

新闻网
xīn wén wǎng

hãng tin

新闻自由
xīn wén zì yóu

tự do báo chí

新闻处
xīn wén chù

cơ quan tin tức

新闻记者
xīn wén jì zhě

nhà báo

日本经济新闻
rì běn jīng jì xīn wén

Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times

时有所闻
shí yǒu suǒ wén

thỉnh thoảng nghe thấy

旷古未闻
kuàng gǔ wèi wén

chưa từng nghe trong suốt lịch sử (thành ngữ)

有线新闻网
yǒu xiàn xīn wén wǎng

CNN (Cable News Network)

朝日新闻
zhāo rì xīn wén

Asahi Shimbun (báo Nhật Bản)

朝闻夕改
zhāo wén xī gǎi

nghe vào buổi sáng và sửa vào buổi tối

桃色新闻
táo sè xīn wén

tin đồn tình ái

标题新闻
biāo tí xīn wén

tin tức tiêu đề

每日新闻
měi rì xīn wén

Mainichi Shimbun, một tờ báo hàng ngày của Nhật Bản

湮没无闻
yān mò wú wén

chìm vào quên lãng

珍闻
zhēn wén

chuyện lạ

琐闻
suǒ wén

tin vặt

产经新闻
chǎn jīng xīn wén

Tin kinh doanh

百闻不如一见
bǎi wén bù rú yī jiàn

nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể

秘闻
mì wén

chuyện bí mật (liên quan đến gia đình nổi tiếng v.v.) có ý định giữ kín

置若罔闻
zhì ruò wǎng wén

làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe

美国有线新闻网
měi guó yǒu xiàn xīn wén wǎng

Mạng tin tức truyền hình cáp (CNN)

耳闻
ěr wén

nghe nói

耳闻不如目见
ěr wén bù rú mù jiàn

nghe không bằng thấy

闻一多
wén yī duō

Văn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc dân đảng xử tử ở Côn Minh

闻一知十
wén yī zhī shí

nghe một biết mười (thành ngữ); hiểu nhanh, hiểu rộng

闻上去
wén shàng qù

có mùi của cái gì đó

闻人
wén rén

người nổi tiếng

闻出
wén chū

nhận ra bằng mùi

闻到
wén dào

ngửi thấy

闻名不如见面
wén míng bù rú jiàn miàn

nghe danh không bằng gặp mặt

闻名于世
wén míng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

闻名遐迩
wén míng xiá ěr

nổi tiếng khắp nơi

闻喜
wén xǐ

huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây

闻喜县
wén xǐ xiàn

huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây

闻悉
wén xī

nghe biết

闻所未闻
wén suǒ wèi wén

chưa từng nghe thấy

闻见
wén jiàn

ngửi thấy

闻言
wén yán

nghe theo lời nói

闻讯
wén xùn

nghe tin

闻诊
wén zhěn

(y học cổ truyền Trung Quốc) nghe và ngửi để chẩn đoán, một trong bốn phương pháp chẩn đoán

闻过则喜
wén guò zé xǐ

vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)

闻达
wén dá

nổi tiếng và có ảnh hưởng

闻鸡起舞
wén jī qǐ wǔ

nghe gà gáy mà dậy múa kiếm (thành ngữ) chỉ sự chăm chỉ luyện tập từ sớm

闻风先遁
wén fēng xiān dùn

nghe tin là chạy trốn ngay (thành ngữ)

闻风丧胆
wén fēng sàng dǎn

nghe tin mà mất mật; khiếp sợ khi nghe tin

闻风而动
wén fēng ér dòng

phản ứng ngay lập tức

声闻
shēng wén

đệ tử (Phật giáo)

耸人听闻
sǒng rén tīng wén

gây chấn động dư luận; thổi phồng để dọa người

听而不闻
tīng ér bù wén

nghe mà không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ

听闻
tīng wén

nghe

臭不可闻
chòu bù kě wén

bốc mùi hôi thối không thể chịu nổi

旧闻
jiù wén

tin cũ

花边新闻
huā biān xīn wén

tin đồn trên báo chí

莫不闻
mò bù wén

không ai là không biết rằng

街知巷闻
jiē zhī xiàng wén

được mọi người biết đến

要闻
yào wén

tin quan trọng

见闻有限
jiàn wén yǒu xiàn

có kinh nghiệm và kiến thức hạn chế (thành ngữ)

言者无罪,闻者足戒
yán zhě wú zuì , wén zhě zú jiè

người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc

讣闻
fù wén

cáo phó

诽闻
fěi wén

tai tiếng

读卖新闻
dú mài xīn wén

Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)

趣闻
qù wén

tin vui vẻ

轶事遗闻
yì shì yí wén

giai thoại (về nhân vật lịch sử)

轶闻
yì wén

giai thoại

遐迩闻名
xiá ěr wén míng

nổi tiếng khắp nơi

难闻
nán wén

mùi khó chịu

头条新闻
tóu tiáo xīn wén

tin tức hàng đầu

愿闻其详
yuàn wén qí xiáng

Tôi muốn nghe chi tiết

风闻
fēng wén

nghe đồn