闻
Định nghĩa
- 1. nghe
- 2. thính
- 3. mùi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 闻
tin đồn
được lòng người
ít knowledge và kinh nghiệm
tin tức
bê bối tình ái
chứng kiến tận mắt
nổi tiếng
lừng danh thế giới
kinh nghiệm
nổi tiếng khắp nơi
bê bối
kinh hoàng
không tiếng tăm
chưa từng nghe thấy
Tập đoàn Truyền thông và Báo chí Thượng Hải
không nghe không hỏi
nổi tiếng thế giới
Thông tấn xã Trung Quốc
Trang web của Tân Hoa Xã Trung Quốc (chinanews.com)
đã nghe danh từ lâu
Hồng Kông Kinh Tế Nhật Báo
lời khai gián tiếp
làm ngơ không nghe
không màng đến chuyện bên ngoài
chưa từng nghe thấy
Nhật báo Lao động
bác vật đa văn
bác vật hiệp văn
uyên bác đa văn
bác văn cường ký
bác văn cường trí
bác thức hiệp văn
nổi tiếng
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Vaisravana (một trong các Thiên Vương)
giai thoại
như vậy tôi đã nghe (thành ngữ)
tin đồn
Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh tụ và nhà lý luận của Đảng Cộng sản Trung Quốc
Bloomberg News
huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông
huyện Từ Văn ở Trạm Giang, Quảng Đông
nghe thấy đột ngột
thảm không thể nghe
điều nghe được
điều mắt thấy tai nghe
theo như nghe nói; được cho là; theo báo cáo
cơ quan dịch vụ thông tin
người đọc tin tức
Tổng cục Báo chí và Xuất bản (cơ quan kiểm duyệt của nhà nước Trung Quốc)
tạp chí Newsweek
phương tiện truyền thông tin tức
báo chí học
nhà báo
báo chí
họp báo
phát ngôn viên
thông cáo báo chí
quản lý truyền thông
nhóm tin
hãng tin
tự do báo chí
cơ quan tin tức
nhà báo
Nikkei Shimbun, tờ báo kinh tế Nhật Bản tương đương với Financial Times
thỉnh thoảng nghe thấy
chưa từng nghe trong suốt lịch sử (thành ngữ)
CNN (Cable News Network)
Asahi Shimbun (báo Nhật Bản)
nghe vào buổi sáng và sửa vào buổi tối
tin đồn tình ái
tin tức tiêu đề
Mainichi Shimbun, một tờ báo hàng ngày của Nhật Bản
chìm vào quên lãng
chuyện lạ
tin vặt
Tin kinh doanh
nghe trăm lần không bằng thấy một lần; thấy tận mắt hơn nghe nhiều người kể
chuyện bí mật (liên quan đến gia đình nổi tiếng v.v.) có ý định giữ kín
làm ngơ như không nghe thấy (thành ngữ); giả vờ không nghe
Mạng tin tức truyền hình cáp (CNN)
nghe nói
nghe không bằng thấy
Văn Nhất Đa (1899-1946), nhà thơ và chiến sĩ yêu nước, bị Quốc dân đảng xử tử ở Côn Minh
nghe một biết mười (thành ngữ); hiểu nhanh, hiểu rộng
có mùi của cái gì đó
người nổi tiếng
nhận ra bằng mùi
ngửi thấy
nghe danh không bằng gặp mặt
nổi tiếng khắp thế giới
nổi tiếng khắp nơi
huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây
huyện Văn Hỷ ở Vận Thành, Sơn Tây
nghe biết
chưa từng nghe thấy
ngửi thấy
nghe theo lời nói
nghe tin
(y học cổ truyền Trung Quốc) nghe và ngửi để chẩn đoán, một trong bốn phương pháp chẩn đoán
vui lòng chấp nhận lời phê bình (thành ngữ khiêm tốn)
nổi tiếng và có ảnh hưởng
nghe gà gáy mà dậy múa kiếm (thành ngữ) chỉ sự chăm chỉ luyện tập từ sớm
nghe tin là chạy trốn ngay (thành ngữ)
nghe tin mà mất mật; khiếp sợ khi nghe tin
phản ứng ngay lập tức
đệ tử (Phật giáo)
gây chấn động dư luận; thổi phồng để dọa người
nghe mà không phản ứng (thành ngữ); làm ngơ
nghe
bốc mùi hôi thối không thể chịu nổi
tin cũ
tin đồn trên báo chí
không ai là không biết rằng
được mọi người biết đến
tin quan trọng
có kinh nghiệm và kiến thức hạn chế (thành ngữ)
người nói không có tội, người nghe đủ để răn mình (thành ngữ); lời khuyên nói thẳng không sợ bị trả thù, và mong được lắng nghe nghiêm túc
cáo phó
tai tiếng
Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
tin vui vẻ
giai thoại (về nhân vật lịch sử)
giai thoại
nổi tiếng khắp nơi
mùi khó chịu
tin tức hàng đầu
Tôi muốn nghe chi tiết
nghe đồn