Bỏ qua đến nội dung

xiǎn
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguy hiểm
  2. 2. đe dọa
  3. 3. khó khăn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
登山是一项很 的运动。
有风
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10750393)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 险

保险
bǎo xiǎn

bảo hiểm

冒险
mào xiǎn

mạo hiểm

化险为夷
huà xiǎn wéi yí

chuyển nguy thành an

危险
wēi xiǎn

nguy hiểm

探险
tàn xiǎn

khám phá

艰险
jiān xiǎn

khó khăn và nguy hiểm

遇险
yù xiǎn

gặp nguy hiểm

风险
fēng xiǎn

rủi ro

惊险
jīng xiǎn

nguy hiểm

一切险
yī qiè xiǎn

mọi rủi ro

不避艰险
bù bì jiān xiǎn

không ngại gian nan hiểm nguy

中国保险监督管理委员会
zhōng guó bǎo xiǎn jiān dū guǎn lǐ wěi yuán huì

Ủy ban Giám sát và Quản lý Bảo hiểm Trung Quốc

人寿保险
rén shòu bǎo xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

保险单
bǎo xiǎn dān

hợp đồng bảo hiểm

保险套
bǎo xiǎn tào

bao cao su

保险杠
bǎo xiǎn gàng

cản va

保险柜
bǎo xiǎn guì

két sắt

保险灯
bǎo xiǎn dēng

đèn dầu

保险盒
bǎo xiǎn hé

hộp cầu chì

保险箱
bǎo xiǎn xiāng

két sắt

保险丝
bǎo xiǎn sī

cầu chì

保险解开系统
bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng

hệ thống vũ trang

保险费
bǎo xiǎn fèi

phí bảo hiểm

信用风险
xìn yòng fēng xiǎn

rủi ro tín dụng

健康保险
jiàn kāng bǎo xiǎn

bảo hiểm y tế

凶险
xiōng xiǎn

nguy hiểm

再保险
zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm

冒生命危险
mào shēng mìng wēi xiǎn

liều mạng sống của mình

冒险主义
mào xiǎn zhǔ yì

chủ nghĩa mạo hiểm

冒险家
mào xiǎn jiā

nhà thám hiểm

冒险者
mào xiǎn zhě

nhà thám hiểm

冒风险
mào fēng xiǎn

liều lĩnh

出险
chū xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

劳动保险
láo dòng bǎo xiǎn

bảo hiểm lao động

危险品
wēi xiǎn pǐn

hàng nguy hiểm

危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

友邦保险
yǒu bāng bǎo xiǎn

Tập đoàn AIA, công ty bảo hiểm

哈克贝利·芬历险记
hā kè bèi lì · fēn lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Huckleberry Finn

寿保险公司
shòu bǎo xiǎn gōng sī

công ty bảo hiểm nhân thọ

寿险
shòu xiǎn

bảo hiểm nhân thọ

奸险
jiān xiǎn

xảo quyệt

好险
hǎo xiǎn

suýt nữa thì nguy

妙妙熊历险记
miào miào xióng lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)

居心险恶
jū xīn xiǎn è

có động cơ thâm hiểm

履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)

山高水险
shān gāo shuǐ xiǎn

núi cao suối dữ

凭险
píng xiǎn

(để chống lại kẻ thù) dựa vào địa thế hiểm trở

投资风险
tóu zī fēng xiǎn

rủi ro đầu tư

探险家
tàn xiǎn jiā

nhà thám hiểm

探险者
tàn xiǎn zhě

nhà thám hiểm

抢险
qiǎng xiǎn

cứu hộ khẩn cấp

抢险救灾
qiǎng xiǎn jiù zāi

cứu trợ khẩn cấp trong thời gian khẩn cấp và thiên tai (thành ngữ)

据险
jù xiǎn

dựa vào nơi hiểm yếu (để phòng thủ)

旅平险
lǚ píng xiǎn

bảo hiểm du lịch chi trả chi phí y tế

有惊无险
yǒu jīng wú xiǎn

hoảng sợ nhưng không nguy hiểm (thành ngữ)

历险
lì xiǎn

trải qua những cuộc phiêu lưu

涉险
shè xiǎn

liều lĩnh

汤姆·索亚历险记
tāng mǔ · suǒ yà lì xiǎn jì

Cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

汤姆索亚历险记
tāng mǔ suǒ yà lì xiǎn jì

Những cuộc phiêu lưu của Tom Sawyer của Mark Twain

潜在危险度
qián zài wēi xiǎn dù

mức độ nguy hiểm tiềm ẩn

无限风光在险峰
wú xiàn fēng guāng zài xiǎn fēng

Cảnh đẹp vô hạn ở đỉnh núi hiểm trở (tục ngữ)

真心话大冒险
zhēn xīn huà dà mào xiǎn

The Moment of Truth (chương trình truyền hình)

社会保险
shè huì bǎo xiǎn

bảo hiểm xã hội

总风险
zǒng fēng xiǎn

rủi ro tổng hợp

脱险
tuō xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

脱离危险
tuō lí wēi xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

财务再保险
cái wù zài bǎo xiǎn

tái bảo hiểm tài chính

走险
zǒu xiǎn

liều lĩnh

车险
chē xiǎn

bảo hiểm ô tô

避险
bì xiǎn

tránh khỏi nguy hiểm

医疗保险
yī liáo bǎo xiǎn

bảo hiểm y tế

铤而走险
tǐng ér zǒu xiǎn

liều lĩnh vì tuyệt vọng (thành ngữ)

阴险
yīn xiǎn

xảo quyệt, nham hiểm

阴险毒辣
yīn xiǎn dú là

xảo quyệt và tàn độc

险些
xiǎn xiē

suýt nữa

险兆
xiǎn zhào

điềm gở

险胜
xiǎn shèng

thắng sát nút

险固
xiǎn gù

(địa hình) hiểm trở, tạo thành rào cản tự nhiên chống lại sự xâm lược

险境
xiǎn jìng

hoàn cảnh nguy kịch

险峰
xiǎn fēng

đỉnh núi hiểm trở

险峻
xiǎn jùn

hiểm trở; gồ ghề

险情
xiǎn qíng

tình huống nguy hiểm

险恶
xiǎn è

nguy hiểm

险滩
xiǎn tān

bãi cạn

险球
xiǎn qiú

bóng nguy hiểm (trong bóng đá, bóng chuyền, v.v.)

险症
xiǎn zhèng

bệnh nguy kịch

险种
xiǎn zhǒng

loại hình bảo hiểm

险要
xiǎn yào

hiểm yếu, dễ phòng thủ

险诈
xiǎn zhà

xảo trá và nham hiểm

险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

hiểm tượng hoàn sinh; nguy hiểm nổi lên khắp nơi

险阻
xiǎn zǔ

hiểm trở và khó khăn (đường đi)

风险估计
fēng xiǎn gū jì

đánh giá rủi ro

风险投资
fēng xiǎn tóu zī

đầu tư mạo hiểm

风险管理
fēng xiǎn guǎn lǐ

quản lý rủi ro

惊险片
jīng xiǎn piàn

phim kinh dị

高风险
gāo fēng xiǎn

rủi ro cao

高风险区
gāo fēng xiǎn qū

khu vực có nguy cơ cao