Bỏ qua đến nội dung

é

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trán
  2. 2. bức hoành phi hoặc bảng khắc chữ
  3. 3. số lượng hoặc số tiền cụ thể

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
...
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10981496)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 额

份额
fèn é

phần

名额
míng é

chỉ tiêu

巨额
jù é

số tiền lớn

差额
chā é

sự chênh lệch

数额
shù é

số tiền

总额
zǒng é

tổng số

金额
jīn é

số tiền

额外
é wài

thêm

余额
yú é

số dư

高额
gāo é

số lượng lớn

交易额
jiāo yì é

doanh số giao dịch

信用额
xìn yòng é

hạn mức tín dụng

借方差额
jiè fāng chā é

số dư bên Nợ

全额
quán é

toàn bộ số tiền

出口额
chū kǒu é

kim ngạch xuất khẩu

前额
qián é

trán

前额叶皮质
qián é yè pí zhì

vỏ não trước trán

加俾额尔
jiā bǐ é ěr

Gabriel (tên Kinh Thánh)

匾额
biǎn é

biển hoành phi

吃空额
chī kòng é

ăn bớt lương hưu danh

定额
dìng é

định mức cố định

定额组
dìng é zǔ

tổ số lượng tối thiểu

小白额雁
xiǎo bái é yàn

(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)

小额融资
xiǎo é róng zī

tài chính vi mô

差额选举
chā é xuǎn jǔ

bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)

市场份额
shì chǎng fèn é

thị phần

挽额
wǎn é

văn tế

最高工资限额
zuì gāo gōng zī xiàn é

trần lương tối đa

最高限额
zuì gāo xiàn é

số tiền tối đa

栗额䴗鹛
lì é jú méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)

棕额长尾山雀
zōng é cháng wěi shān què

(loài chim ở Trung Quốc) bạc má trán hung (Aegithalos iouschistos)

横额
héng é

bức hoành phi

满额
mǎn é

đủ số lượng

焦头烂额
jiāo tóu làn é

bị cháy xém đầu (nghĩa đen: bị bỏng nặng ở đầu do cố dập lửa) (thành ngữ)

营业额
yíng yè é

doanh số

班禅额尔德尼
bān chán é ěr dé ní

Ban Thiền Lạt Ma

发行额
fā xíng é

(tạp chí định kỳ) số lượng phát hành

白额圆尾鹱
bái é yuán wěi hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)

白额燕鸥
bái é yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trán trắng (Sternula albifrons)

白额雁
bái é yàn

ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)

白额鹱
bái é hù

(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu cắt (Calonectris leucomelas)

碑额
bēi é

phần đầu của tấm bia

空额
kòng é

chỗ trống

等额比基金
děng é bǐ jī jīn

quỹ đầu tư từ thiện có thể rút theo tỷ lệ với các khoản quyên góp thêm

等额选举
děng é xuǎn jǔ

bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)

红额穗鹛
hóng é suì méi

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)

绒额䴓
róng é shī

(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)

缺额
quē é

chỗ trống

蓝额红尾鸲
lán é hóng wěi qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)

蓝额长脚地鸲
lán é cháng jiǎo dì qú

chim sơn ca trán xanh (Cinclidium frontale)

补足额
bǔ zú é

phần bù

贸易额
mào yì é

kim ngạch thương mại

超额
chāo é

vượt chỉ tiêu

超额利润
chāo é lì rùn

siêu lợi nhuận

超额订购
chāo é dìng gòu

đặt chỗ quá mức

超额认购
chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức

超额配股权
chāo é pèi gǔ quán

quyền phân bổ cổ phần vượt mức

足额
zú é

đủ

配额
pèi é

hạn ngạch

金额丝雀
jīn é sī què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng trán đỏ (Serinus pusillus)

销售额
xiāo shòu é

doanh số bán hàng

锈额斑翅鹛
xiù é bān chì méi

(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura egertoni

门额
mén é

khu vực phía trên thanh ngang cửa

限额
xiàn é

hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới)

集资额
jí zī é

tổng số tiền huy động được (trong đợt phát hành cổ phiếu)

面额
miàn é

mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)

额勒贝格·道尔吉
é lè bèi gé · dào ěr jí

Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Mông Cổ thuộc Đảng Dân chủ, tốt nghiệp đại học Mỹ, tổng thống Mông Cổ từ năm 2009

额吉
é jí

mẹ (tiếng Mông Cổ)

额外性
é wài xìng

tính bổ sung (kinh tế học)

额外补贴
é wài bǔ tiē

trợ cấp thêm, tiền thưởng thêm

额定
é dìng

định mức (công suất, sản lượng, v.v.)

额定值
é dìng zhí

định mức

额度
é dù

hạn mức

额敏
é mǐn

huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

额敏县
é mǐn xiàn

huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)

额比河
é bǐ hé

Sông Ebinur ở Tân Cương

额济纳
é jì nà

Kỳ Ejin thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông Cổ (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳地区
é jì nà dì qū

Khu Ejin ở Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳旗
é jì nà qí

Kỳ Ejin (Ejin Banner) thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)

额济纳河
é jì nà hé

Sông Ejin ở Alxa League, Nội Mông

额尔古纳
é ěr gǔ nà

Ngạch Nhĩ Cổ Nạp, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ergüne xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

额尔古纳右旗
é ěr gǔ nà yòu qí

huy hiệu Ergun trước đây, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông

额尔古纳左旗
é ěr gǔ nà zuǒ qí

kỳ Ergun trái cũ, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, tại Hulunbuir, Nội Mông

额尔古纳市
é ěr gǔ nà shì

Ergun, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông

额尔古纳河
é ěr gǔ nà hé

sông Argun (sông Argun của Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang)

额尔金
é ěr jīn

Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810

额尔齐斯河
é ěr qí sī hé

sông Irtysh

额窦
é dòu

xoang trán

额菲尔士
é fēi ěr shì

Everest (tên)

额菲尔士峰
é fēi ěr shì fēng

đỉnh Everest

额叶
é yè

thùy trán

额角
é jiǎo

trán

额头
é tóu

trán

额骨
é gǔ

xương trán

黄额鸦雀
huáng é yā què

(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt hung (Suthora fulvifrons)

黑额伯劳
hēi é bó láo

bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)

黑额山噪鹛
hēi é shān zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi má tuyết (Garrulax sukatschewi)

黑额树鹊
hēi é shù què

(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây cổ đen (Dendrocitta frontalis)

黑额凤鹛
hēi é fèng méi

(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày đen (Yuhina nigrimenta)