Định nghĩa
- 1. trán
- 2. bức hoành phi hoặc bảng khắc chữ
- 3. số lượng hoặc số tiền cụ thể
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 额
phần
chỉ tiêu
số tiền lớn
sự chênh lệch
số tiền
tổng số
số tiền
thêm
số dư
số lượng lớn
doanh số giao dịch
hạn mức tín dụng
số dư bên Nợ
toàn bộ số tiền
kim ngạch xuất khẩu
trán
vỏ não trước trán
Gabriel (tên Kinh Thánh)
biển hoành phi
ăn bớt lương hưu danh
định mức cố định
tổ số lượng tối thiểu
(loài chim ở Trung Quốc) ngỗng trán trắng nhỏ (Anser erythropus)
tài chính vi mô
bầu cử cạnh tranh (tức là có nhiều ứng cử viên hơn số ghế)
thị phần
văn tế
trần lương tối đa
số tiền tối đa
(loài chim ở Trung Quốc) khướu bách thanh trán hạt dẻ (Pteruthius intermedius)
(loài chim ở Trung Quốc) bạc má trán hung (Aegithalos iouschistos)
bức hoành phi
đủ số lượng
bị cháy xém đầu (nghĩa đen: bị bỏng nặng ở đầu do cố dập lửa) (thành ngữ)
doanh số
Ban Thiền Lạt Ma
(tạp chí định kỳ) số lượng phát hành
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bonin (Pterodroma hypoleuca)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn trán trắng (Sternula albifrons)
ngỗng trán trắng lớn (Anser albifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải âu cắt (Calonectris leucomelas)
phần đầu của tấm bia
chỗ trống
quỹ đầu tư từ thiện có thể rút theo tỷ lệ với các khoản quyên góp thêm
bầu cử không cạnh tranh (tức là số ứng cử viên bằng số ghế)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi trán hung (Stachyridopsis rufifrons)
(loài chim ở Trung Quốc) trèo cây trán nhung (Sitta frontalis)
chỗ trống
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ trán xanh (Phoenicurus frontalis)
chim sơn ca trán xanh (Cinclidium frontale)
phần bù
kim ngạch thương mại
vượt chỉ tiêu
siêu lợi nhuận
đặt chỗ quá mức
(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức
quyền phân bổ cổ phần vượt mức
đủ
hạn ngạch
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ vàng trán đỏ (Serinus pusillus)
doanh số bán hàng
(loài chim ở Trung Quốc) Actinodura egertoni
khu vực phía trên thanh ngang cửa
hạn ngạch; giới hạn (trên hoặc dưới)
tổng số tiền huy động được (trong đợt phát hành cổ phiếu)
mệnh giá (tiền tệ hoặc trái phiếu)
Elbegdorj Tsakhia hoặc Tsakhia-giin Elbegdorj (1963-), chính trị gia Mông Cổ thuộc Đảng Dân chủ, tốt nghiệp đại học Mỹ, tổng thống Mông Cổ từ năm 2009
mẹ (tiếng Mông Cổ)
tính bổ sung (kinh tế học)
trợ cấp thêm, tiền thưởng thêm
định mức (công suất, sản lượng, v.v.)
định mức
hạn mức
huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)
huyện Emin (huyện thuộc khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc)
Sông Ebinur ở Tân Cương
Kỳ Ejin thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông Cổ (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Khu Ejin ở Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Kỳ Ejin (Ejin Banner) thuộc Liên minh Alxa, Nội Mông (trước đây thuộc Cam Túc 1969-1979)
Sông Ejin ở Alxa League, Nội Mông
Ngạch Nhĩ Cổ Nạp, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ergüne xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông
huy hiệu Ergun trước đây, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông
kỳ Ergun trái cũ, nay thuộc Ergun, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Ergüne xot, tại Hulunbuir, Nội Mông
Ergun, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ergüne xot, ở Hulunbuir, Nội Mông
sông Argun (sông Argun của Mông Cổ và tỉnh Hắc Long Giang, phụ lưu của sông Hắc Long Giang)
Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810
sông Irtysh
xoang trán
Everest (tên)
đỉnh Everest
thùy trán
trán
trán
xương trán
(loài chim ở Trung Quốc) chim mỏ vẹt hung (Suthora fulvifrons)
bách thanh xám nhỏ (Lanius minor)
(loài chim ở Trung Quốc) họa mi má tuyết (Garrulax sukatschewi)
(loài chim ở Trung Quốc) chim ác là cây cổ đen (Dendrocitta frontalis)
(loài chim ở Trung Quốc) khướu mày đen (Yuhina nigrimenta)