Bỏ qua đến nội dung

bǎo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. noi
  2. 2. ăn no
  3. 3. ăn đủ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我吃 了。
腹不思学。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 3363196)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 饱

饱和
bǎo hé

bão hòa

饱满
bǎo mǎn

đầy đặn

饱经沧桑
bǎo jīng cāng sāng

đã trải qua nhiều thay đổi

一饱眼福
yī bǎo yǎn fú

thỏa mãn thị giác

不饱和
bù bǎo hé

không bão hòa

不饱和脂肪酸
bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không bão hòa

中饱
zhōng bǎo

tham ô

中饱私囊
zhōng bǎo sī náng

tham ô

吃到饱
chī dào bǎo

dùng không giới hạn

吃饱
chī bǎo

ăn no

吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm

吃饱撑着
chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

填饱
tián bǎo

làm no bụng

多元不饱和脂肪酸
duō yuán bù bǎo hé zhī fáng suān

axit béo không no đa nối đôi

大饱口福
dà bǎo kǒu fú

ăn no nê

大饱眼福
dà bǎo yǎn fú

được thưởng thức mãn nhãn

温饱
wēn bǎo

đủ ăn đủ mặc

尽饱
jìn bǎo

no bụng căng tròn

眼馋肚饱
yǎn chán dù bǎo

tham ăn no bụng (thành ngữ)

精神饱满
jīng shén bǎo mǎn

tràn đầy sức sống (thành ngữ)

茶余饭饱
chá yú fàn bǎo

xem 茶餘飯後|茶余饭后

酒足饭饱
jiǔ zú fàn bǎo

ăn uống no nê

饱人不知饿人饥
bǎo rén bù zhī è rén jī

Người no không biết người đói khổ (thành ngữ).

饱以老拳
bǎo yǐ lǎo quán

đánh đấm liên hồi bằng nắm đấm

饱受
bǎo shòu

chịu đựng

饱含
bǎo hán

tràn đầy (cảm xúc); chan chứa (tình yêu, nước mắt, v.v.)

饱和脂肪
bǎo hé zhī fáng

chất béo bão hòa

饱和脂肪酸
bǎo hé zhī fáng suān

axit béo bão hòa

饱尝
bǎo cháng

thưởng thức trọn vẹn

饱学
bǎo xué

uyên bác

饱汉不知饿汉饥
bǎo hàn bù zhī è hàn jī

Người no không biết nỗi khổ của kẻ đói (thành ngữ).

饱眼福
bǎo yǎn fú

được mãn nhãn

饱私囊
bǎo sī náng

nhét đầy túi riêng

饱经忧患
bǎo jīng yōu huàn

đã trải qua nhiều đau khổ

饱经风霜
bǎo jīng fēng shuāng

dày dạn phong sương

饱绽
bǎo zhàn

no căng đến mức vỡ ra (sau khi ăn quá no)

饱览
bǎo lǎn

nhìn kỹ lưỡng

饱读
bǎo dú

đọc nhiều

饱足
bǎo zú

no

饱食终日
bǎo shí zhōng rì

ăn no cả ngày (tức là không làm việc gì)

饱食终日,无所用心
bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

ăn no ngủ kỹ cả ngày không làm gì (thành ngữ)

饱餐
bǎo cān

ăn no

饱餐一顿
bǎo cān yī dùn

ăn no nê

饱餐战饭
bǎo cān zhàn fàn

ăn no trước khi ra trận (thành ngữ)