Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quạ
  2. 2. đen

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
龟死了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 11974398)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 乌

乌云
wū yún

mây đen

乌黑
wū hēi

đen như mực

三足乌
sān zú wū

quạ ba chân

三足金乌
sān zú jīn wū

quạ ba chân vàng

丢乌纱帽
diū wū shā mào

mất chức quan

何首乌
hé shǒu wū

hà thủ ô

俄乌
é wū

Nga-Ukraina

化为乌有
huà wéi wū yǒu

tan thành mây khói

反乌托邦
fǎn wū tuō bāng

phản địa đàng

吸血乌贼
xī xuè wū zéi

mực ma cà rồng

大嘴乌鸦
dà zuǐ wū yā

quạ mỏ lớn (Corvus macrorhynchos)

大乌苏里岛
dà wū sū lǐ dǎo

Đảo Bolshoi Ussuriisk ở sông Hắc Long Giang (Amur), tại cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk

大乌鸦
dà wū yā

quạ đen

天下乌鸦一般黑
tiān xià wū yā yī bān hēi

mọi con quạ trên đời đều đen (thành ngữ)

子虚乌有
zǐ xū wū yǒu

(thành ngữ) không có cơ sở thực tế; là sản phẩm của trí tưởng tượng của ai đó

寻乌
xún wū

huyện Tầm Ô ở Cám Châu, Giang Tây

寻乌县
xún wū xiàn

huyện Tầm Ô, thuộc Cám Châu, Giang Tây

小嘴乌鸦
xiǎo zuǐ wū yā

quạ xác chết (Corvus corone)

巴乌
bā wū

đàn bầu (nhạc cụ hơi sậy tự do hình sáo, thổi ngang, gắn với văn hóa dân tộc thiểu số Vân Nam)

德乌帕
dé wū pà

Sher Bahadur Deuba (1946-), cựu thủ tướng Nepal

爱屋及乌
ài wū jí wū

yêu nhà và cả con quạ trên mái nhà (thành ngữ); yêu ai yêu cả đường đi, ghét ai ghét cả tông ty họ hàng

搞乌龙
gǎo wū lóng

làm hỏng việc gì đó

摆乌龙
bǎi wū lóng

làm hỏng việc

东兔西乌
dōng tù xī wū

mặt trời lặn và mặt trăng mọc (thành ngữ)

东乌珠穆沁旗
dōng wū zhū mù qìn qí

Đông Ô Châu Mục Cần kỳ (một kỳ tại Liên minh Xilingol, Nội Mông Cổ)

枪乌贼
qiāng wū zéi

mực ống

河乌
hé wū

chim sáo nước họng trắng (Cinclus cinclus)

乌七八糟
wū qī bā zāo

mọi thứ lộn xộn (thành ngữ)

乌亮
wū liàng

đen bóng

乌什
wū shí

huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu, tây Tân Cương

乌什塔拉
wū shí tǎ lā

làng Wushitala của người Hồi ở Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉回族乡
wū shí tǎ lā huí zú xiāng

xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

乌什塔拉乡
wū shí tǎ lā xiāng

xã Wushitala (làng Hồi giáo ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương)

乌什县
wū shí xiàn

huyện Uqturpan (Uchturpan) ở Aksu, tây Tân Cương

乌伊岭
wū yī lǐng

khu Ô Y Lĩnh của thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌伊岭区
wū yī lǐng qū

khu Ô Y Lĩnh, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌来
wū lái

Wulai, hương trấn ở Tân Bắc, Đài Loan

乌来乡
wū lái xiāng

hương Ô Lai tại Tân Bắc Thị, Đài Loan

乌伦古河
wū lún gǔ hé

Sông Ulungur ở Tân Cương

乌伦古湖
wū lún gǔ hú

Hồ Ulungur ở Tân Cương

乌克兰
wū kè lán

U-crai-na

乌克兰人
wū kè lán rén

người Ukraina

乌冬面
wū dōng miàn

mì udon

乌合之众
wū hé zhī zhòng

đám đông hỗn loạn

乌咖哩
wū gā lí

ugali

乌嘴柳莺
wū zuǐ liǔ yīng

(loài chim ở Trung Quốc) chích lá mỏ lớn (Phylloscopus magnirostris)

乌丘
wū qiū

xã Wuchiu ở huyện Kinmen (Kim Môn), Đài Loan

乌丘乡
wū qiū xiāng

xã Ô Khâu, huyện thuộc huyện Kim Môn (Kim Môn hay Quemoy), Đài Loan

乌塌菜
wū tā cài

cải thìa xoăn (Brassica rapa var. rosularis)

乌涂
wū tu

không rõ ràng

乌压压
wū yā yā

tạo thành một khối dày đặc

乌孜别克
wū zī bié kè

người Uzbek

乌孜别克族
wū zī bié kè zú

dân tộc Uzbek ở Tân Cương

乌孜别克语
wū zī bié kè yǔ

tiếng Uzbek

乌孙国
wū sūn guó

vương quốc Wusun ở Trung Á (khoảng 300 TCN - 300 CN)

乌审
wū shěn

Uxin hoặc Wushen banner ở tây nam Ordos prefecture, Nội Mông

乌审旗
wū shěn qí

huyện Uxin (Uxin hoặc Wushen, thuộc tây nam Ordos, Nội Mông)

乌干达
wū gān dá

Uganda

乌德勒支
wū dé lè zhī

Utrecht

乌恰
wū qià

huyện Wuqia ở Tân Cương

乌恰县
wū qià xiàn

huyện Wuqia ở Tân Cương

乌托邦
wū tuō bāng

không tưởng (từ mượn)

乌拉圭
wū lā guī

Uruguay

乌拉尔
wū lā ěr

dãy núi Ural ở Nga, chia châu Âu với châu Á

乌拉尔山
wū lā ěr shān

dãy núi Ural ở Nga, chia châu Âu với châu Á

乌拉尔山脉
wū lā ěr shān mài

dãy núi Ural

乌拉特
wū lā tè

đồng bằng Urat ở Bayan Nur, Nội Mông

乌拉特中旗
wū lā tè zhōng qí

Urat Trung Kỳ (một kỳ ở Bayan Nur, Nội Mông)

乌拉特前旗
wū lā tè qián qí

Urat Front banner (kỳ Urat trước, thuộc Bayan Nur, Nội Mông)

乌拉特后旗
wū lā tè hòu qí

Hậu kỳ Urat (Urat Rear banner)

乌拉特草原
wū lā tè cǎo yuán

đồng cỏ Urat ở Bayan Nur, Nội Mông

乌拜迪
wū bài dí

Ubaydi (thị trấn ở Iraq)

乌日
wū rì

quận Wuri, Đài Trung, Đài Loan

乌普萨拉
wū pǔ sà lā

Uppsala, thành phố đại học của Thụy Điển ngay phía bắc Stockholm

乌有
wū yǒu

không có; không tồn tại; hư ảo

乌木
wū mù

gỗ mun

乌东德
wū dōng dé

Wudongde, tên một đập thủy điện trên sông Kim Sa tại điểm ranh giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

乌林鸮
wū lín xiāo

cú lợn xám lớn (Strix nebulosa)

乌桓
wū huán

Ô Hoàn (bộ lạc du mục)

乌桕
wū jiù

cây sở (Sapium sebiferum)

乌榄
wū lǎn

ô liu đen (Canarium tramdenum)

乌气
wū qì

sự tức giận

乌泱乌泱
wū yāng wū yāng

đông đúc

乌洛托品
wū luò tuō pǐn

hexamine (CH2)6N4

乌海
wū hǎi

Ô Hải, thành phố trực thuộc khu tự trị Nội Mông

乌海市
wū hǎi shì

thành phố cấp địa khu Ô Hải tại Nội Mông Cổ

乌滋别克
wū zī bié kè

Uzbek

乌滋别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

乌漆墨黑
wū qī mò hēi

đen như mực

乌漆抹黑
wū qī mā hēi

xem 烏漆墨黑|乌漆墨黑

乌灰银鸥
wū huī yín ōu

mòng biển nhỏ lưng đen (Larus fuscus)

乌灰鸫
wū huī dōng

chim hét Nhật Bản (Turdus cardis)

乌灰鹞
wū huī yào

(loài chim ở Trung Quốc) diều hâu Montagu (Circus pygargus)

乌烟瘴气
wū yān zhàng qì

khói mù mịt (thành ngữ)

乌燕鸥
wū yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) nhàn đen (Onychoprion fuscatus)

乌尔
wū ěr

Ur (thành phố Sumer khoảng 4500 TCN ở Iraq hiện đại)

乌尔姆
wū ěr mǔ

Ulm (thành phố ở Đức)

乌尔根奇
wū ěr gēn qí

Urgench, thành phố ở Uzbekistan

乌尔格
wū ěr gé

tên cổ của Ulan Bator

乌尔禾
wū ěr hé

quận Urho của thành phố Karamay, Tân Cương

乌尔禾区
wū ěr hé qū

quận Urho, thuộc thành phố Karamay, Tân Cương

乌尔都语
wū ěr dū yǔ

tiếng Urdu

乌特列支
wū tè liè zhī

Utrecht, thành phố ở Hà Lan

乌当
wū dāng

quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu

乌当区
wū dāng qū

quận Ô Đang, thành phố Quý Dương, Quý Châu

乌节路
wū jié lù

đường Orchard, Singapore (khu mua sắm và du lịch)

乌纱帽
wū shā mào

mũ ô sa đen (mũ quan lại thời xưa)

乌芋
wū yù

xem 荸薺|荸荠

乌兹别克
wū zī bié kè

Uzbek

乌兹别克人
wū zī bié kè rén

người Uzbekistan

乌兹别克斯坦
wū zī bié kè sī tǎn

Uzbekistan

乌兹别克族
wū zī bié kè zú

người Uzbek (dân tộc)

乌兹冲锋枪
wū zī chōng fēng qiāng

súng tiểu liên Uzi

乌蓝
wū lán

xanh thẫm

乌苏
wū sū

thành phố Wusu ở khu Tacheng, Tân Cương

乌苏市
wū sū shì

thành phố Wusu (Ô Tô) thuộc khu Tacheng (Tháp Thành), Tân Cương

乌苏里斯克
wū sū lǐ sī kè

thành phố Ussuriysk ở vùng Primorsky, Viễn Đông Nga

乌苏里江
wū sū lǐ jiāng

sông Ussuri

乌兰
wū lán

huyện Ulan ở châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, Thanh Hải

乌兰夫
wū lán fū

Ulanhu (1906-1988), nhà lãnh đạo quân sự quan trọng của Trung Quốc, người Mông Cổ được đào tạo tại Liên Xô

乌兰察布
wū lán chá bù

Ulanqab, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

乌兰察布市
wū lán chá bù shì

Ulaanqab, thành phố cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

乌兰巴托
wū lán bā tuō

Ulaanbaatar, thủ đô Mông Cổ

乌兰浩特
wū lán hào tè

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

乌兰浩特市
wū lán hào tè shì

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

乌兰县
wū lán xiàn

huyện Ô Lan (thuộc châu tự trị dân tộc Mông Cổ và Tạng Hải Tây, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)

乌西亚
wū xī yà

Uzziah (con trai của Joram)

乌讷楚
wū nè chǔ

huyện Uxin hoặc Wushen ở tây nam Ordos, Nội Mông

乌语
wū yǔ

tiếng Uzbek

乌贼
wū zéi

mực nang

乌达
wū dá

quận Wuda của thành phố Wuhai, Nội Mông

乌达区
wū dá qū

quận Wuda của thành phố Wuhai, Nội Mông

乌里雅苏台
wū lǐ yǎ sū tái

Uliastai, tên gọi thời Thanh của Mông Cổ ngoài

乌鸡
wū jī

gà ác

乌青
wū qīng

đen xanh

乌饭果
wū fàn guǒ

quả việt quất

乌马河
wū mǎ hé

quận Ô Mã Hà, thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌马河区
wū mǎ hé qū

khu Ô Mã Hà, thuộc thành phố Y Xuân, Hắc Long Giang

乌骨鸡
wū gǔ jī

gà ác

乌鱼
wū yú

cá đối xám (Mugil cephalus)

乌鱼子
wū yú zǐ

trứng cá đối muối phơi khô

乌鲁克恰提
wū lǔ kè qià tí

huyện Wuqia ở Tân Cương

乌鲁克恰提县
wū lǔ kè qià tí xiàn

huyện Wuqia ở Tân Cương

乌鲁木齐
wū lǔ mù qí

Ürümqi, thành phố thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

乌鲁木齐市
wū lǔ mù qí shì

Ürümqi, thành phố trực thuộc tỉnh và thủ phủ của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương ở miền tây Trung Quốc

乌鲁木齐县
wū lǔ mù qí xiàn

huyện Ürümqi (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Ürümchi Nahiyisi) thuộc Ürümqi, Tân Cương

乌鲁汝
wū lǔ rǔ

Uluru, khối đá lớn mang tính biểu tượng ở trung tâm Australia, linh thiêng đối với người Thổ dân, Di sản Thế giới

乌鲁鲁
wū lǔ lǔ

Uluru, khối đá sa thạch lớn ở trung tâm Australia

乌鲳
wū chāng

cá chim đen

乌鳢
wū lǐ

cá lóc đen (Channa argus)

乌鸟私情
wū niǎo sī qíng

lòng hiếu thảo (nghĩa bóng)

乌鸦
wū yā

quạ

乌鸦嘴
wū yā zuǐ

mỏ quạ

乌鸦座
wū yā zuò

Chòm sao Ô Nha (Corvus)

乌鹃
wū juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú đuôi chẻ (Surniculus dicruroides)

乌雕
wū diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)

乌雕鸮
wū diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng sẫm (Bubo coromandus)

乌鸫
wū dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hét đen (Turdus merula)

乌鹟
wū wēng

đớp ruồi sườn sẫm (Muscicapa sibirica)

乌黎雅
wū lí yǎ

U-ri-a (tên người)

乌黑色
wū hēi sè

màu đen

乌齐雅
wū qí yǎ

Uzziah, con trai của Amaziah, vua Giu-đa khoảng năm 750 TCN

乌龙
wū lóng

rồng đen

乌龙指
wū lóng zhǐ

lỗi ngón tay béo (tài chính)

乌龙球
wū lóng qiú

bàn phản lưới nhà (thể thao bóng)

乌龙茶
wū lóng chá

trà ô long

乌龙面
wū lóng miàn

mì udon, một loại mì sợi to làm từ bột mì kiểu Nhật

乌龟
wū guī

rùa

乌龟壳
wū guī ké

mai rùa

燕雀乌鹊
yàn què wū què

chim sẻ và chim én, quạ và chim ác là; nghĩa bóng: bất kỳ ai, người tầm thường

秃鼻乌鸦
tū bí wū yā

quạ gáy xám (Corvus frugilegus)

缩头乌龟
suō tóu wū guī

rùa rụt đầu

义乌
yì wū

Nghĩa Ô, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa, Chiết Giang

义乌市
yì wū shì

Nghĩa Ô, thành phố cấp huyện ở Kim Hoa, Chiết Giang

老乌恰
lǎo wū qià

tên gọi khác của Ulugqat, một địa danh ở Tân Cương

褐河乌
hè hé wū

chim sáo nâu (Cinclus pallasii)

西乌珠穆沁旗
xī wū zhū mù qìn qí

huyện Tây Ô Châu Mục Cần (kỳ) ở Liên minh Xilingol, Nội Mông

达乌里寒鸦
dá wū lǐ hán yā

(loài chim ở Trung Quốc) quạ gáy xám Dauria (Coloeus dauuricus)

金乌
jīn wū

mặt trời

金乌西坠,玉兔东升
jīn wū xī zhuì , yù tù dōng shēng

lúc mặt trời lặn

类乌齐
lèi wū qí

huyện Lê Ô Tề (Riwoqê), Tây Tạng

类乌齐县
lèi wū qí xiàn

huyện Riwoqê, tiếng Tạng: Ri bo che rdzong, thuộc địa khu Chamdo, Tây Tạng