Bỏ qua đến nội dung

huá
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. kéo thuyền
  2. 2. chèo thuyền
  3. 3. đánh lửa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在湖上 船。
確實 算嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10884903)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 划

划算
huá suàn

hợp lý về giá cả

划船
huá chuán

chèo thuyền

划分
huà fēn

chia

划时代
huà shí dài

kỷ nguyên mới

策划
cè huà

lập kế hoạch

筹划
chóu huà

lập kế hoạch và chuẩn bị

规划
guī huà

quy hoạch

计划
jì huà

kế hoạch

下划线
xià huà xiàn

gạch dưới

不划算
bù huá suàn

không đáng

五年计划
wǔ nián jì huà

kế hoạch năm năm

人类基因组计划
rén lèi jī yīn zǔ jì huà

Dự án hệ gen người

企划
qǐ huà

lập kế hoạch

共享计划
gòng xiǎng jì huà

dự án chung

具体计划
jù tǐ jì huà

kế hoạch cụ thể

出谋划策
chū móu huà cè

đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)

划不来
huá bu lái

không đáng

划子
huá zi

thuyền nhỏ chèo tay

划得来
huá de lái

đáng giá

划拉
huá la

quét

划拳
huá quán

trò chơi đoán ngón tay

划桨
huá jiǎng

chèo thuyền

划艇
huá tǐng

thuyền chèo

划一
huà yī

đồng nhất

划一不二
huà yī bù èr

cố định không thay đổi

划下
huà xià

gạch chân

划位
huà wèi

xếp chỗ

划伤
huá shāng

làm trầy xước

划价
huà jià

định giá (đơn thuốc)

划切
huá qiè

thái

划圆防守
huà yuán fáng shǒu

gạt gỡ (một đường kiếm trong môn đấu kiếm)

划定
huà dìng

phân định

划掉
huà diào

gạch bỏ

划拨
huà bō

chuyển khoản

划归
huà guī

quy về

划清
huà qīng

phân định rõ ràng

划痕
huá hén

vết xước

划破
huá pò

rạch toạc

划线
huà xiàn

gạch chân

划线板
huà xiàn bǎn

thước kẻ

划花
huà huā

khắc hoa văn

划过
huá guò

vạch ngang bầu trời

划重点
huà zhòng diǎn

nhấn mạnh điểm quan trọng

勾划
gōu huà

phác họa

汇划
huì huà

chuyển tiền

区划
qū huà

phân khu

古腾堡计划
gǔ téng bǎo jì huà

Dự án Gutenberg

商业计划
shāng yè jì huà

kế hoạch kinh doanh

国家发展计划委员会
guó jiā fā zhǎn jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia

国家计划委员会
guó jiā jì huà wěi yuán huì

Ủy ban Kế hoạch Nhà nước

土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà

quy hoạch sử dụng đất

城市规划
chéng shì guī huà

quy hoạch đô thị

太阳神计划
tài yáng shén jì huà

Dự án Apollo

市场划分
shì chǎng huà fēn

phân khúc thị trường

指手划脚
zhǐ shǒu huà jiǎo

chỉ tay vẽ chân khi nói chuyện (thành ngữ); giải thích bằng cách vẫy tay

按照计划
àn zhào jì huà

theo kế hoạch

擘划
bò huà

hoạch định

救恩计划
jiù ēn jì huà

kế hoạch cứu rỗi

整齐划一
zhěng qí huà yī

được điều chỉnh để thống nhất (thường là về cân đo và đo lường) (thành ngữ)

新闻策划
xīn wén cè huà

quản lý truyền thông

比划
bǐ hua

ra dấu

比手划脚
bǐ shǒu huà jiǎo

ra tay chỉ trỏ

皮划艇
pí huá tǐng

xuồng

皮划艇静水
pí huá tǐng jìng shuǐ

canoe-kayak nước phẳng

笔划检字表
bǐ huà jiǎn zì biǎo

bảng tra chữ theo bộ thủ và số nét

策划人
cè huà rén

nhà tài trợ

统一规划
tǒng yī guī huà

chương trình tổng hợp

网络规划人员
wǎng luò guī huà rén yuán

người lập kế hoạch mạng

线性规划
xiàn xìng guī huà

quy hoạch tuyến tính

总体规划
zǒng tǐ guī huà

quy hoạch tổng thể

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

联合国开发计划署
lián hé guó kāi fā jì huà shǔ

Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc

行动计划
xíng dòng jì huà

kế hoạch hành động

行政区划
xíng zhèng qū huà

phân cấp hành chính

行政区划图
xíng zhèng qū huà tú

bản đồ hành chính

规划人员
guī huà rén yuán

người lập kế hoạch

规划局
guī huà jú

cục quy hoạch

计划报废
jì huà bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

计划性报废
jì huà xìng bào fèi

sự lỗi thời có kế hoạch

计划生育
jì huà shēng yù

kế hoạch hóa gia đình

计划目标
jì huà mù biāo

mục tiêu kế hoạch

计划经济
jì huà jīng jì

kinh tế kế hoạch

谋划
móu huà

mưu tính; mưu đồ

阿波罗计划
ā bō luó jì huà

Dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ lên Mặt Trăng của NASA