划
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. chèo; chèo thuyền
- 2. quẹt; cào; xước
- 3. rạch; cứa; sượt qua
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他在湖上 划 船。
確實 划 算嗎?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 划
đáng; có lợi; lời
chèo thuyền; đi thuyền
phân chia; chia ra
mang tính thời đại; mở ra kỷ nguyên mới
lên kế hoạch; trù tính
lên kế hoạch và chuẩn bị; trù tính
quy hoạch; lên kế hoạch
kế hoạch
gạch dưới
không đáng
kế hoạch năm năm
Dự án hệ gen người
lập kế hoạch
dự án chung
kế hoạch cụ thể
đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)
không đáng; không bõ
thuyền nhỏ chèo tay
đáng; có lợi; bõ công
quét
trò chơi đoán ngón tay
chèo thuyền
thuyền chèo
đồng nhất
cố định không thay đổi
gạch chân
xếp chỗ
làm trầy xước
định giá (đơn thuốc)
thái
gạt gỡ (một đường kiếm trong môn đấu kiếm)
phân định
gạch bỏ
chuyển khoản
quy về
phân định rõ ràng
vết xước
rạch toạc
gạch chân
thước kẻ
khắc hoa văn
vạch ngang bầu trời
nhấn mạnh điểm quan trọng
phác họa
chuyển tiền
phân khu
Dự án Gutenberg
kế hoạch kinh doanh
Ủy ban Kế hoạch Phát triển Quốc gia
Ủy ban Kế hoạch Nhà nước
quy hoạch sử dụng đất
quy hoạch đô thị
Dự án Apollo
phân khúc thị trường
chỉ tay vẽ chân khi nói chuyện (thành ngữ); giải thích bằng cách vẫy tay
theo kế hoạch
hoạch định
kế hoạch cứu rỗi
được điều chỉnh để thống nhất (thường là về cân đo và đo lường) (thành ngữ)
quản lý truyền thông
ra dấu
ra tay chỉ trỏ
xuồng
canoe-kayak nước phẳng
bảng tra chữ theo bộ thủ và số nét
nhà tài trợ
chương trình tổng hợp
người lập kế hoạch mạng
quy hoạch tuyến tính
quy hoạch tổng thể
Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)
Chương trình Phát triển Liên Hợp Quốc
kế hoạch hành động
phân cấp hành chính
bản đồ hành chính
người lập kế hoạch
cục quy hoạch
sự lỗi thời có kế hoạch
sự lỗi thời có kế hoạch
kế hoạch hóa gia đình
mục tiêu kế hoạch
kinh tế kế hoạch
trù tính; lên kế hoạch
Dự án Apollo (1961-1975), dự án đổ bộ lên Mặt Trăng của NASA