Bỏ qua đến nội dung

mài
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bán
  2. 2. bán rẻ
  3. 3. khoe khoang

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这家店 高端手机。
商店里 水果。
这个商店 假冒的名牌包。
这家商店 高档商品。
这家商店 很多东西。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 卖

倒卖
dǎo mài

chuyển bán kiếm lời

出卖
chū mài

bán

外卖
wài mài

đặt đồ ăn

专卖店
zhuān mài diàn

cửa hàng chuyên doanh

拍卖
pāi mài

bán đấu giá

贩卖
fàn mài

bán

买卖
mǎi mài

mua bán

卖弄
mài nong

khoe khoang

一锤子买卖
yī chuí zi mǎi mài

mua bán một lần

倒买倒卖
dǎo mǎi dǎo mài

đầu cơ mua bán

做买卖
zuò mǎi mài

buôn bán

兜卖
dōu mài

bán rong

公买公卖
gōng mǎi gōng mài

mua bán công bằng

叛卖
pàn mài

phản bội

叫卖
jiào mài

rao bán

售卖
shòu mài

bán

大卖场
dà mài chǎng

đại siêu thị

大贱卖
dà jiàn mài

bán hạ giá lớn

妈卖批
mā mài pī

(thô tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm tiếng Tứ Xuyên của)

家居卖场
jiā jū mài chǎng

cửa hàng nội thất

寄卖
jì mài

gửi bán

专卖
zhuān mài

độc quyền

小卖部
xiǎo mài bù

quầy hàng nhỏ

崽卖爷田不心疼
zǎi mài yé tián bù xīn téng

con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)

强买强卖
qiǎng mǎi qiǎng mài

ép buộc ai đó mua hoặc bán

得便宜卖乖
dé pián yi mài guāi

được lợi mà còn giả vờ như không

悬羊头卖狗肉
xuán yáng tóu mài gǒu ròu

xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉

投机买卖
tóu jī mǎi mài

mua bán đầu cơ

拍卖商
pāi mài shāng

người bán đấu giá

拍卖会
pāi mài huì

cuộc đấu giá

拐卖
guǎi mài

buôn bán người

挂羊头卖狗肉
guà yáng tóu mài gǒu ròu

treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ)

掠卖
lüe4 mài

bắt cóc bán làm nô lệ

捣卖
dǎo mài

bán lại để kiếm lời

撒娇卖乖
sā jiāo mài guāi

làm nũng làm nịnh

摆卖
bǎi mài

bán hàng rong

有卖相
yǒu mài xiàng

hấp dẫn; bắt mắt (đặc biệt đối với người tiêu dùng)

标卖
biāo mài

bán theo giá niêm yết

清仓大甩卖
qīng cāng dà shuǎi mài

bán thanh lý hàng tồn kho

无所不卖
wú suǒ bù mài

bán bất cứ thứ gì

热炒热卖
rè chǎo rè mài

bán nóng khi còn nóng; dạy lại những gì vừa học được

热卖
rè mài

bán chạy; được ưa chuộng

热卖品
rè mài pǐn

mặt hàng bán chạy

烧卖
shāo mài

bánh xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)

特卖
tè mài

bán hạ giá

特卖会
tè mài huì

sự kiện khuyến mãi

王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

现炒现卖
xiàn chǎo xiàn mài

nghĩa đen: chiên và bán tại chỗ

生炒热卖
shēng chǎo rè mài

bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: vội vàng xuất bản hoặc bán ra (không có thời gian để cải thiện sản phẩm)

甩卖
shuǎi mài

hạ giá bán

当官不为民做主不如回家卖红薯
dāng guān bù wèi mín zuò zhǔ bù rú huí jiā mài hóng shǔ

làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang

盗卖
dào mài

trộm cắp và bán đi

砸锅卖铁
zá guō mài tiě

sẵn sàng hy sinh tất cả những gì mình có (thành ngữ)

私卖
sī mài

bán lậu

义卖会
yì mài huì

hội chợ từ thiện

老王卖瓜,自卖自夸
lǎo wáng mài guā , zì mài zì kuā

mọi thợ gốm đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

荷兰式拍卖
hé lán shì pāi mài

đấu giá kiểu Hà Lan

葫芦里卖的是什么药
hú lu lǐ mài de shì shén me yào

hắn đang giấu điều gì trong tay áo?

装疯卖傻
zhuāng fēng mài shǎ

giả vờ ngu ngốc (thành ngữ)

讨好卖乖
tǎo hǎo mài guāi

nịnh hót để lấy lòng (thành ngữ)

证券柜台买卖中心
zhèng quàn guì tái mǎi mài zhōng xīn

Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)

读卖新闻
dú mài xīn wén

Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)

变卖
biàn mài

bán đi (tài sản của mình)

贩卖人口
fàn mài rén kǒu

buôn bán người

贩卖机
fàn mài jī

máy bán hàng tự động

买官卖官
mǎi guān mài guān

mua bán chức vụ quan lại

买空卖空
mǎi kōng mài kōng

đầu cơ

卖主
mài zhǔ

người bán

卖乖
mài guāi

khoe sự khôn ngoan của mình

卖傻
mài shǎ

giả vờ ngốc nghếch

卖价
mài jià

giá bán

卖光了
mài guāng le

hết hàng

卖出
mài chū

bán ra

卖力
mài lì

làm việc chăm chỉ

卖力气
mài lì qi

làm việc chân tay để kiếm sống

卖卜
mài bǔ

hành nghề bói toán

卖命
mài mìng

hiến mạng

卖唱
mài chàng

hát rong kiếm sống

卖国
mài guó

bán nước

卖国主义
mài guó zhǔ yì

chủ nghĩa bán nước

卖国贼
mài guó zéi

kẻ bán nước

卖场
mài chǎng

cửa hàng lớn

卖家
mài jiā

người bán

卖座
mài zuò

(phim, buổi diễn...) thu hút đông đảo khán giả

卖掉
mài diào

bán đi

卖方
mài fāng

bên bán (trong hợp đồng)

卖春
mài chūn

bán dâm

卖本事
mài běn shì

khoe tài nghệ

卖淫
mài yín

mại dâm

卖相
mài xiàng

vẻ ngoài

卖破绽
mài pò zhàn

giả vờ lộ sơ hở để lừa đối thủ (trong đánh nhau, chiến đấu, v.v.)

卖空
mài kōng

bán khống (tài chính)

卖笑
mài xiào

làm gái làng chơi; bán thân

卖肉
mài ròu

người bán thịt

卖肉者
mài ròu zhě

người bán thịt

卖苦力
mài kǔ lì

làm thuê làm mướn để kiếm sống

卖萌
mài méng

(tiếng lóng) làm dáng, làm nũng

卖身
mài shēn

bán thân

卖钱
mài qián

bán lấy tiền

卖关子
mài guān zi

làm cho người nghe hồi hộp (trong kể chuyện)

卖关节
mài guān jié

xin hối lộ

卖面子
mài miàn zi

nể mặt

卖风流
mài fēng liú

làm duyên làm dáng quyến rũ

卖点
mài diǎn

điểm bán hàng

贱卖
jiàn mài

bán rẻ

超卖
chāo mài

bán quá mức (ví dụ ghế máy bay)

趸卖
dǔn mài

bán buôn

转卖
zhuǎn mài

bán lại