卖
Định nghĩa
- 1. bán
- 2. bán rẻ
- 3. khoe khoang
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这家店 卖 高端手机。
商店里 卖 水果。
这个商店 卖 假冒的名牌包。
这家商店 卖 高档商品。
这家商店 卖 很多东西。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 卖
chuyển bán kiếm lời
bán
đặt đồ ăn
cửa hàng chuyên doanh
bán đấu giá
bán
mua bán
khoe khoang
mua bán một lần
đầu cơ mua bán
buôn bán
bán rong
mua bán công bằng
phản bội
rao bán
bán
đại siêu thị
bán hạ giá lớn
(thô tục) mẹ mày là gái điếm (từ phát âm tiếng Tứ Xuyên của)
cửa hàng nội thất
gửi bán
độc quyền
quầy hàng nhỏ
con cái bán ruộng của cha không xót xa (thành ngữ)
ép buộc ai đó mua hoặc bán
được lợi mà còn giả vờ như không
xem 掛羊頭賣狗肉|挂羊头卖狗肉
mua bán đầu cơ
người bán đấu giá
cuộc đấu giá
buôn bán người
treo đầu dê bán thịt chó (thành ngữ)
bắt cóc bán làm nô lệ
bán lại để kiếm lời
làm nũng làm nịnh
bán hàng rong
hấp dẫn; bắt mắt (đặc biệt đối với người tiêu dùng)
bán theo giá niêm yết
bán thanh lý hàng tồn kho
bán bất cứ thứ gì
bán nóng khi còn nóng; dạy lại những gì vừa học được
bán chạy; được ưa chuộng
mặt hàng bán chạy
bánh xíu mại (bánh bao hấp kiểu Trung Quốc)
bán hạ giá
sự kiện khuyến mãi
mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)
nghĩa đen: chiên và bán tại chỗ
bán khi còn nóng (thành ngữ); nghĩa bóng: vội vàng xuất bản hoặc bán ra (không có thời gian để cải thiện sản phẩm)
hạ giá bán
làm quan không vì dân làm chủ, thà về nhà bán khoai lang
trộm cắp và bán đi
sẵn sàng hy sinh tất cả những gì mình có (thành ngữ)
bán lậu
hội chợ từ thiện
mọi thợ gốm đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)
đấu giá kiểu Hà Lan
hắn đang giấu điều gì trong tay áo?
giả vờ ngu ngốc (thành ngữ)
nịnh hót để lấy lòng (thành ngữ)
Trung tâm Giao dịch Chứng khoán GreTai (GTSM)
Yomiuri Shimbun (báo Nhật Bản)
bán đi (tài sản của mình)
buôn bán người
máy bán hàng tự động
mua bán chức vụ quan lại
đầu cơ
người bán
khoe sự khôn ngoan của mình
giả vờ ngốc nghếch
giá bán
hết hàng
bán ra
làm việc chăm chỉ
làm việc chân tay để kiếm sống
hành nghề bói toán
hiến mạng
hát rong kiếm sống
bán nước
chủ nghĩa bán nước
kẻ bán nước
cửa hàng lớn
người bán
(phim, buổi diễn...) thu hút đông đảo khán giả
bán đi
bên bán (trong hợp đồng)
bán dâm
khoe tài nghệ
mại dâm
vẻ ngoài
giả vờ lộ sơ hở để lừa đối thủ (trong đánh nhau, chiến đấu, v.v.)
bán khống (tài chính)
làm gái làng chơi; bán thân
người bán thịt
người bán thịt
làm thuê làm mướn để kiếm sống
(tiếng lóng) làm dáng, làm nũng
bán thân
bán lấy tiền
làm cho người nghe hồi hộp (trong kể chuyện)
xin hối lộ
nể mặt
làm duyên làm dáng quyến rũ
điểm bán hàng
bán rẻ
bán quá mức (ví dụ ghế máy bay)
bán buôn
bán lại