Bỏ qua đến nội dung

xié

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hài hòa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Từ chứa 叶

树叶
shù yè

茶叶
chá yè

trà

叶子
yè zi

一叶知秋
yī yè zhī qiū

thấy một chiếc lá rụng biết mùa thu đến

一叶障目
yī yè zhàng mù

bị một chiếc lá che mắt; không thấy rừng vì một cái cây

七叶树
qī yè shù

cây dẻ ngựa Trung Quốc

三叶星云
sān yè xīng yún

Tinh vân Ba Lá

三叶虫
sān yè chóng

bọ ba thùy

三叶草
sān yè cǎo

cỏ ba lá

上半叶
shàng bàn yè

nửa đầu

不完全叶
bù wán quán yè

lá không hoàn chỉnh

中叶
zhōng yè

giữa thế kỷ

干叶
gān yè

lá khô

互生叶
hù shēng yè

lá mọc cách

什叶
shí yè

Shia (một phong trào trong Hồi giáo)

什叶派
shí yè pài

phái Shia

傅立叶
fù lì yè

Charles Fourier (nhà xã hội học và xã hội chủ nghĩa người Pháp, 1772-1837)

傅立叶变换
fù lì yè biàn huàn

biến đổi Fourier

傅里叶
fù lǐ yè

Fourier (nhà toán học người Pháp, 1768-1830)

冰叶日中花
bīng yè rì zhōng huā

cây băng diệp nhật trung hoa

刀叶
dāo yè

lưỡi dao

初叶
chū yè

đầu thời kỳ

前额叶皮质
qián é yè pí zhì

vỏ não trước trán

千叶县
qiān yè xiàn

tỉnh Chiba

台湾叶鼻蝠
tái wān yè bí fú

dơi mũi lá Đài Loan

叶韵
xié yùn

hiệp vận

合叶
hé yè

bản lề

吹叶机
chuī yè jī

máy thổi lá

单子叶
dān zǐ yè

cây một lá mầm

单叶双曲面
dān yè shuāng qū miàn

hyperboloid một tầng

四叶草
sì yè cǎo

cỏ bốn lá

多叶
duō yè

nhiều lá

大叶性肺炎
dà yè xìng fèi yán

viêm phổi thùy

嫩叶
nèn yè

lá non

子叶
zǐ yè

lá mầm

布莱叶
bù lái yè

Braille (tên)

后半叶
hòu bàn yè

nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)

心叶椴
xīn yè duàn

cây đoạn lá tim (Tilia cordata)

捕虫叶
bǔ chóng yè

lá bắt côn trùng

月桂树叶
yuè guì shù yè

lá nguyệt quế

月桂叶
yuè guì yè

lá nguyệt quế

有枝有叶
yǒu zhī yǒu yè

sa đà vào chi tiết (thành ngữ)

末叶
mò yè

những năm cuối cùng

朱丽叶
zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên người)

枕叶
zhěn yè

thùy chẩm

枝繁叶茂
zhī fán yè mào

(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt

枝叶
zhī yè

cành và lá

枯叶
kū yè

lá khô

枯叶剂
kū yè jì

chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)

柊叶
zhōng yè

Phrynium capitatum

柳叶刀
liǔ yè dāo

dao mổ (dao phẫu thuật)

柳叶眉
liǔ yè méi

xem 柳眉

根深叶茂
gēn shēn yè mào

rễ sâu lá tốt (thành ngữ)

桉叶油
ān yè yóu

dầu khuynh diệp

梅西叶
méi xī yè

Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà

梅西叶星表
méi xī yè xīng biǎo

danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)

梵册贝叶
fàn cè bèi yè

kinh Phật viết trên lá bối (thành ngữ)

棕叶
zòng yè

lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói bánh chưng, bánh tét

枫叶
fēng yè

lá phong

树高千丈,落叶归根
shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根

树高千丈,叶落归根
shù gāo qiān zhàng , yè luò guī gēn

cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)

橙腹叶鹎
chéng fù yè bēi

chim xanh bụng cam (Chloropsis hardwickii)

烟叶
yān yè

lá thuốc lá

牛百叶
niú bǎi yè

dạ múi khế

牡丹虽好,全仗绿叶扶
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.

牡丹虽好,全仗绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán zhàng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,全凭绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , quán píng lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

牡丹虽好,终须绿叶扶持
mǔ dan suī hǎo , zhōng xū lǜ yè fú chí

Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.

番泻叶
fān xiè yè

lá muồng sen

百叶
bǎi yè

lòng bò (dạ dày của trâu bò dùng làm thực phẩm)

百叶窗
bǎi yè chuāng

cửa chớp

百叶箱
bǎi yè xiāng

lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)

皱叶欧芹
zhòu yè ōu qín

mùi tây lá quăn (Petroselinum crispum)

秋叶
qiū yè

lá mùa thu

秋叶原
qiū yè yuán

Akihabara, khu phố ở Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử

竹叶青
zhú yè qīng

rắn lục xanh

竹叶青蛇
zhú yè qīng shé

rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri

粗枝大叶
cū zhī dà yè

cành to lá rộng (thành ngữ)

红叶
hóng yè

lá đỏ mùa thu

纸叶子
zhǐ yè zi

bộ bài chơi

细叶脉
xì yè mài

gân lá nhỏ

绿叶
lǜ yè

lá xanh

罗密欧与朱丽叶
luó mì ōu yǔ zhū lì yè

Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare

羽状复叶
yǔ zhuàng fù yè

lá kép lông chim hai lần

脑叶
nǎo yè

thùy não

艾叶
ài yè

lá ngải cứu (dùng trong Đông y)

艾叶油
ài yè yóu

dầu lá ngải cứu (dùng trong Đông y)

艾叶炭
ài yè tàn

Lá ngải cứu sao cháy thành than

芫荽叶
yán sui yè

lá rau mùi

茱丽叶
zhū lì yè

Juliet hoặc Juliette (tên người)

茶叶蛋
chá yè dàn

trứng trà (trứng luộc với gia vị, có thể bao gồm trà đen)

萎叶
wěi yè

trầu không

落叶
luò yè

lá rụng

落叶剂
luò yè jì

chất làm rụng lá

落叶乔木
luò yè qiáo mù

cây thân gỗ rụng lá

落叶层
luò yè céng

lớp lá rụng

落叶松
luò yè sōng

cây thông rụng lá

落叶植物
luò yè zhí wù

cây rụng lá

落叶归根
luò yè guī gēn

Phim hài - chính kịch Trung Quốc năm 2007 của đạo diễn Trương Dương, với sự tham gia của Triệu Bản Sơn

叶伟文
yè wěi wén

bí danh của

叶伟民
yè wěi mín

Raymond Yip Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)

叶公好龙
yè gōng hào lóng

nghĩa đen: ông Diệp thích rồng (thành ngữ)

叶利钦
yè lì qīn

Yeltsin (tên người)

叶卡捷琳堡
yè kǎ jié lín bǎo

Yekaterinburg (thành phố của Nga)

叶卡捷琳娜
yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên người)

叶卡特琳娜堡
yè kǎ tè lín nà bǎo

Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural

叶口蝠科
yè kǒu fú kē

(động vật học) họ dơi mũi lá Tân Thế giới (Phyllostomidae)

叶问
yè wèn

Yip Man (1893-1972), võ sư, thầy của Lý Tiểu Long

叶城
yè chéng

huyện Qaghiliq (Kargilik) ở khu Kashgar, tây Tân Cương

叶城县
yè chéng xiàn

huyện Qaghiliq (Kargilik) ở khu Kashgar, tây Tân Cương

叶子列
yè zi liè

sự sắp xếp lá

叶序
yè xù

sự sắp xếp lá

叶挺
yè tǐng

Ye Ting (1896-1946), nhà lãnh đạo quân sự cộng sản

叶枕
yè zhěn

pulvini

叶柄
yè bǐng

cuống lá

叶永烈
yè yǒng liè

Ye Yonglie (1940-), nhà văn khoa học phổ biến

叶江川
yè jiāng chuān

Ye Jiangchuan

叶尔羌河
yè ěr qiāng hé

Sông Yarkant ở Tân Cương

叶片
yè piàn

cánh (của chân vịt)

叶片状
yè piàn zhuàng

dạng phiến lá

叶瑟
yè sè

Gie-se (tên)

叶礼庭
yè lǐ tíng

Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada

叶绿素
yè lǜ sù

diệp lục tố

叶绿体
yè lǜ tǐ

lục lạp

叶县
yè xiàn

huyện Diệp, thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam

叶圣陶
yè shèng táo

Ye Shengtao (1894-1988), nhà văn và biên tập viên Trung Quốc, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi

叶脉
yè mài

gân lá (hoa văn gân trên lá)

叶脉序
yè mài xù

gân lá (thực vật học)

叶苔
yè tái

rêu tản (Jungermannia lanceolata)

叶落归根
yè luò guī gēn

lá rụng về cội (thành ngữ); mọi vật đều có nguồn gốc tổ tiên

叶轮
yè lún

bánh xe tuabin

叶轮机械
yè lún jī xiè

máy móc tuabin

叶选平
yè xuǎn píng

Ye Xuanping (1924-2019), cựu Tỉnh trưởng Quảng Đông

叶酸
yè suān

axit folic

叶鞘
yè qiào

bẹ lá

叶黄素
yè huáng sù

lutein (hóa sinh)

叶鼻蝠
yè bí fú

dơi mũi lá

蓝翅叶鹎
lán chì yè bēi

(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh cánh lam (Chloropsis cochinchinensis)

复叶
fù yè

lá kép (thực vật học)

贝叶
bèi yè

lá cây bối (cây cọ Corypha umbraculifera, lá dùng thay giấy để viết kinh Phật)

贝叶斯
bèi yè sī

Bayes (tên riêng)

贝叶棕
bèi yè zōng

cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy để viết kinh Phật

贝叶经
bèi yè jīng

kinh viết trên lá cây bối diệp

迦叶佛
jiā yè fó

Phật Ca Diếp (một trong các vị Phật quá khứ)

金头缝叶莺
jīn tóu fèng yè yīng

chim may dùi núi (Phyllergates cuculatus)

针叶
zhēn yè

cây lá kim

针叶林
zhēn yè lín

rừng lá kim

针叶植物
zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

针叶树
zhēn yè shù

cây lá kim

银叶
yín yè

lá bạc

长尾缝叶莺
cháng wěi féng yè yīng

chim may dài thường (Orthotomus sutorius)

闰四月,吃树叶
rùn sì yuè , chī shù yè

tháng tư nhuận gây thiếu lương thực

阔叶
kuò yè

lá rộng (cây)

双子叶
shuāng zǐ yè

cây hai lá mầm (thực vật có hai lá mầm trong phôi, gồm các loài như cúc, cây lá rộng, cây thân thảo)

顶叶
dǐng yè

thùy đỉnh

额叶
é yè

thùy trán

颞叶
niè yè

thùy thái dương

飞叶子
fēi yè zi

(tiếng lóng) hút cần sa

香菜叶
xiāng cài yè

lá ngò

香叶
xiāng yè

lá nguyệt quế

香叶醇
xiāng yè chún

geraniol (hóa học)

黑喉缝叶莺
hēi hóu féng yè yīng

chim may khoét cổ đen (Orthotomus atrogularis)

龙利叶
lóng lì yè

cây lông lợi (Sauropus spatulifolius Beille, cây bụi thuộc họ Thầu dầu)

龙嵩叶
lóng sōng yè

ngải giấm