Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. hài hòa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叶
lá
trà
lá
thấy một chiếc lá rụng biết mùa thu đến
bị một chiếc lá che mắt; không thấy rừng vì một cái cây
cây dẻ ngựa Trung Quốc
Tinh vân Ba Lá
bọ ba thùy
cỏ ba lá
nửa đầu
lá không hoàn chỉnh
giữa thế kỷ
lá khô
lá mọc cách
Shia (một phong trào trong Hồi giáo)
phái Shia
Charles Fourier (nhà xã hội học và xã hội chủ nghĩa người Pháp, 1772-1837)
biến đổi Fourier
Fourier (nhà toán học người Pháp, 1768-1830)
cây băng diệp nhật trung hoa
lưỡi dao
đầu thời kỳ
vỏ não trước trán
tỉnh Chiba
dơi mũi lá Đài Loan
hiệp vận
bản lề
máy thổi lá
cây một lá mầm
hyperboloid một tầng
cỏ bốn lá
nhiều lá
viêm phổi thùy
lá non
lá mầm
Braille (tên)
nửa sau (của một thập kỷ, thế kỷ, v.v.)
cây đoạn lá tim (Tilia cordata)
lá bắt côn trùng
lá nguyệt quế
lá nguyệt quế
sa đà vào chi tiết (thành ngữ)
những năm cuối cùng
Juliet hoặc Juliette (tên người)
thùy chẩm
(cây cối) sum suê, tốt tươi; (nghĩa bóng) (gia đình, doanh nghiệp...) thịnh vượng, phát đạt
cành và lá
lá khô
chất độc da cam (thuốc diệt cỏ)
Phrynium capitatum
dao mổ (dao phẫu thuật)
xem 柳眉
rễ sâu lá tốt (thành ngữ)
dầu khuynh diệp
Charles Messier (1730-1817), nhà thiên văn học người Pháp đã lập danh mục các tinh vân và thiên hà
danh mục Messier về các tinh vân và cụm sao (1784)
kinh Phật viết trên lá bối (thành ngữ)
lá (thường là lá tre hoặc lá sậy) dùng để gói bánh chưng, bánh tét
lá phong
xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根
cây cao nghìn trượng, lá rụng về cội (tục ngữ)
chim xanh bụng cam (Chloropsis hardwickii)
lá thuốc lá
dạ múi khế
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ). Dù tài giỏi đến đâu, không có sự ủng hộ của người khác thì không thể làm được gì.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến sự nâng đỡ của lá xanh (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, vẫn cần đến lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
Dù hoa mẫu đơn đẹp, cuối cùng vẫn cần lá xanh nâng đỡ (thành ngữ); dù tài giỏi đến đâu cũng không thể làm gì nếu không có sự ủng hộ của người khác.
lá muồng sen
lòng bò (dạ dày của trâu bò dùng làm thực phẩm)
cửa chớp
lều khí tượng (hộp trắng có lỗ thông hơi, chứa dụng cụ khí tượng)
mùi tây lá quăn (Petroselinum crispum)
lá mùa thu
Akihabara, khu phố ở Tokyo nổi tiếng với các cửa hàng điện tử
rắn lục xanh
rắn lục xanh Trimeresurus stejnegeri
cành to lá rộng (thành ngữ)
lá đỏ mùa thu
bộ bài chơi
gân lá nhỏ
lá xanh
Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare
lá kép lông chim hai lần
thùy não
lá ngải cứu (dùng trong Đông y)
dầu lá ngải cứu (dùng trong Đông y)
Lá ngải cứu sao cháy thành than
lá rau mùi
Juliet hoặc Juliette (tên người)
trứng trà (trứng luộc với gia vị, có thể bao gồm trà đen)
trầu không
lá rụng
chất làm rụng lá
cây thân gỗ rụng lá
lớp lá rụng
cây thông rụng lá
cây rụng lá
Phim hài - chính kịch Trung Quốc năm 2007 của đạo diễn Trương Dương, với sự tham gia của Triệu Bản Sơn
bí danh của
Raymond Yip Wai-Man, đạo diễn phim Hồng Kông (ra mắt với vai trò đạo diễn: 1994)
nghĩa đen: ông Diệp thích rồng (thành ngữ)
Yeltsin (tên người)
Yekaterinburg (thành phố của Nga)
Yekaterina hoặc Ekaterina (tên người)
Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural
(động vật học) họ dơi mũi lá Tân Thế giới (Phyllostomidae)
Yip Man (1893-1972), võ sư, thầy của Lý Tiểu Long
huyện Qaghiliq (Kargilik) ở khu Kashgar, tây Tân Cương
huyện Qaghiliq (Kargilik) ở khu Kashgar, tây Tân Cương
sự sắp xếp lá
sự sắp xếp lá
Ye Ting (1896-1946), nhà lãnh đạo quân sự cộng sản
pulvini
cuống lá
Ye Yonglie (1940-), nhà văn khoa học phổ biến
Ye Jiangchuan
Sông Yarkant ở Tân Cương
cánh (của chân vịt)
dạng phiến lá
Gie-se (tên)
Michael Grant Ignatieff (1947-), lãnh đạo Đảng Tự do Canada
diệp lục tố
lục lạp
huyện Diệp, thuộc Bình Đỉnh Sơn, Hà Nam
Ye Shengtao (1894-1988), nhà văn và biên tập viên Trung Quốc, nổi tiếng đặc biệt với sách thiếu nhi
gân lá (hoa văn gân trên lá)
gân lá (thực vật học)
rêu tản (Jungermannia lanceolata)
lá rụng về cội (thành ngữ); mọi vật đều có nguồn gốc tổ tiên
bánh xe tuabin
máy móc tuabin
Ye Xuanping (1924-2019), cựu Tỉnh trưởng Quảng Đông
axit folic
bẹ lá
lutein (hóa sinh)
dơi mũi lá
(loài chim ở Trung Quốc) chim xanh cánh lam (Chloropsis cochinchinensis)
lá kép (thực vật học)
lá cây bối (cây cọ Corypha umbraculifera, lá dùng thay giấy để viết kinh Phật)
Bayes (tên riêng)
cây thốt nốt (Corypha umbraculifera), lá dùng thay giấy để viết kinh Phật
kinh viết trên lá cây bối diệp
Phật Ca Diếp (một trong các vị Phật quá khứ)
chim may dùi núi (Phyllergates cuculatus)
cây lá kim
rừng lá kim
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
cây lá kim
lá bạc
chim may dài thường (Orthotomus sutorius)
tháng tư nhuận gây thiếu lương thực
lá rộng (cây)
cây hai lá mầm (thực vật có hai lá mầm trong phôi, gồm các loài như cúc, cây lá rộng, cây thân thảo)
thùy đỉnh
thùy trán
thùy thái dương
(tiếng lóng) hút cần sa
lá ngò
lá nguyệt quế
geraniol (hóa học)
chim may khoét cổ đen (Orthotomus atrogularis)
cây lông lợi (Sauropus spatulifolius Beille, cây bụi thuộc họ Thầu dầu)
ngải giấm