A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực
- 2. chỗ trống; khoảng trống
- 3. phần; điểm; mặt
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5这个 地方 固然漂亮,但是人太多了。
这个 地方 很偏远,没有公交车。
这个 地方 真像天堂。
这个 地方 因为美丽的风景而出名。
每个 地方 都有独特的风俗。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 地方
nơi nào
chiếm chỗ
chủ nghĩa địa phương
quan địa phương
địa phương
sốt phát ban dịch tễ địa phương
hí kịch địa phương
hí kịch địa phương
tòa án quận
tự trị địa phương
nơi cũ như trước