Chuyển đến nội dung chính

HSK 2.0 300 từ

Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
阿姨 ā yí dì; bảo mẫu; người giúp việc
啊 a à; ạ; nhé; nhỉ; vậy; ơi
矮 ǎi thấp; lùn
爱好 ài hào sở thích; thú vui; yêu thích; ham thích
安静 ān jìng yên tĩnh; yên lặng; im lặng; yên bình; thanh bình; yên ổn
把 bǎ cầm; nắm; giữ; canh; trông coi; đem; lấy; khiến; lượng từ cho vật có cán; bó
搬 bān bê; khuân; chuyển; dời; chuyển nhà; dời nhà
班 bān lớp; lớp học; ca; kíp; tổ; đội; tiểu đội; nhóm; lượng từ cho chuyến, lớp, nhóm; họ Ban
半 bàn một nửa; nửa; phân nửa; một phần; phần nào; rưỡi
办法 bàn fǎ cách; biện pháp; phương pháp; cách thức; cách giải quyết
办公室 bàn gōng shì văn phòng; phòng làm việc
帮忙 bāng máng giúp đỡ; giúp một tay; sự giúp đỡ
包 bāo gói; bọc; bao; túi; bao gồm; chứa đựng; bao trùm; bảo đảm; cam đoan; bao thầu; thuê trọn; lượng từ cho bao, gói
饱 bǎo no; no bụng; no nê; mẩy; chắc
北方 běi fāng phía bắc; phương bắc; miền bắc
被 bèi bị; được; chăn; mền
鼻子 bí zi mũi
笔记本 bǐ jì běn sổ tay; sổ ghi chép; máy tính xách tay
比较 bǐ jiào so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; sự so sánh; sự đối chiếu; so với
比赛 bǐ sài cuộc thi đấu; trận đấu; thi đấu; so tài; tranh tài
必须 bì xū phải; cần phải; buộc phải
变化 biàn huà thay đổi; biến đổi; sự thay đổi; sự biến đổi; biến chuyển; biến hóa; biến thiên
别人 bié ren người khác; người ta
冰箱 bīng xiāng tủ lạnh
不但 bù dàn không những; không chỉ; chẳng những
菜单 cài dān thực đơn; trình đơn; bảng chọn
参加 cān jiā tham gia; tham dự; dự; gia nhập; góp mặt
草 cǎo cỏ; cẩu thả; luộm thuộm; chữ thảo
层 céng lớp; tầng; tầng nhà; tầng lầu; tầng lớp; cấp; bậc; lượng từ cho lớp, tầng, bậc, tầng nhà
差 chà kém; tồi; dở; yếu; thiếu; hụt; không đủ; thua; không bằng; kém hơn; khác; không giống; chênh; hơn kém; sai; nhầm
尝 cháng nếm; thử; nếm trải; trải qua; từng; đã từng
超市 chāo shì siêu thị
衬衫 chèn shān áo sơ mi
成绩 chéng jì thành tích; kết quả; điểm số
城市 chéng shì thành phố; đô thị
迟到 chí dào đến muộn; đi trễ; muộn
除了 chú le trừ ... ra; ngoại trừ; không kể; ngoài ... ra; ngoài ra
船 chuán thuyền; tàu; tàu thủy
春 chūn mùa xuân; xuân
词典 cí diǎn từ điển
聪明 cōng ming thông minh; sáng dạ; lanh lợi; nhanh trí
打扫 dǎ sǎo quét dọn; dọn dẹp; lau chùi; dọn vệ sinh
打算 dǎ suàn dự định; có ý định; kế hoạch; ý định
带 dài mang; đem theo; cầm theo; đưa theo; dẫn; dẫn dắt; hướng dẫn; có; kèm theo; thắt lưng; dây đai; băng; dải; vùng; miền; khu vực; trông nom; chăm sóc; kèm cặp
担心 dān xīn lo lắng; lo âu; lo ngại
蛋糕 dàn gāo bánh ngọt; bánh ga tô; bánh kem
当然 dāng rán đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
地 de một cách
灯 dēng đèn
地方 dì fang nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực; chỗ trống; khoảng trống; phần; điểm; mặt
地铁 dì tiě tàu điện ngầm; đường sắt ngầm
地图 dì tú bản đồ
电梯 diàn tī thang máy
电子邮件 diàn zǐ yóu jiàn thư điện tử; email
东 dōng đông; phía đông; hướng đông; phương đông
冬 dōng mùa đông
动物 dòng wù động vật; con vật; loài vật
短 duǎn ngắn; ngắn gọn; vắn tắt; thiếu; hụt; nợ
段 duàn đoạn; khúc; phần; quãng; khoảng; chặng; bậc; cấp; đẳng; lượng từ cho đoạn, khúc, quãng; họ Đoàn
锻炼 duàn liàn tập thể dục; rèn luyện thân thể; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện
多么 duō me biết bao; biết mấy; xiết bao; dường nào; dù đến mức nào; cho dù đến đâu
饿 è đói; bụng đói; làm cho đói; bỏ đói
耳朵 ěr duo tai; lỗ tai
发 fā gửi; phát; cấp phát; phát ra; tỏa ra; bắn; trở nên; nổi; nói ra; phát biểu; phát tài; làm giàu; lượng từ cho đạn, pháo
发烧 fā shāo sốt; phát sốt; bị sốt; mê; say mê; cuồng
发现 fā xiàn phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá; sự phát hiện
方便 fāng biàn tiện lợi; thuận tiện; sự tiện lợi; thích hợp; phù hợp; tiện; tạo điều kiện; giúp cho tiện; đi vệ sinh; đi cầu; dư dả; có tiền
放 fàng đặt; để; bỏ; thả; buông; cho tự do; chiếu; phát; mở; cho vào; bỏ vào; bắn; phóng; đốt; nới; làm rộng; khuếch đại
放心 fàng xīn yên tâm; an lòng; không phải lo lắng
分 fēn chia; phân chia; tách; phân phát; phân bổ; phân biệt; phút; điểm; xu
附近 fù jìn gần; lân cận; vùng lân cận; khu vực gần đây
复习 fù xí ôn tập; ôn lại; xem lại bài
干净 gān jìng sạch sẽ; sạch; gọn gàng; ngăn nắp; hết sạch; sạch trơn; hoàn toàn; triệt để
感冒 gǎn mào bị cảm; cảm lạnh; bệnh cảm; chứng cảm
感兴趣 gǎn xìng qù hứng thú; cảm thấy hứng thú; có hứng thú; quan tâm
刚才 gāng cái vừa mới; vừa rồi; mới đây; lúc nãy
个子 gè zi vóc người; tầm vóc; chiều cao
跟 gēn cùng, với; và; theo, đi theo, theo sau; gót, gót chân, gót giày
根据 gēn jù dựa theo; căn cứ vào; theo; căn cứ; cơ sở
更 gèng hơn; càng; thêm
公斤 gōng jīn kilôgam; ki-lô-gam
公园 gōng yuán công viên
故事 gù shi câu chuyện; truyện; cốt truyện
刮风 guā fēng có gió
关 guān đóng; khép; tắt; liên quan; dính dáng; giam; nhốt; ải; cửa ải; họ Quan
关系 guān xì quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; quen biết; mối quen biết
关心 guān xīn quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm
关于 guān yú về; liên quan đến; đối với
国家 guó jiā quốc gia; đất nước; nước; nhà nước; chính quyền quốc gia
过 guò qua; vượt qua; đi qua; đỗ; trải qua; nếm trải; quá; vượt quá; hơn; mừng; đón; lỗi; sai lầm
过去 guò qu quá khứ; trước đây; ngày xưa; đi qua; qua; qua đó; đi tới; trôi qua; qua đi; qua đời; mất; chết
还是 hái shi hay là; hoặc là; vẫn; vẫn là; vẫn còn; nên; thà; tốt hơn là; rốt cuộc; chung quy; sau cùng
害怕 hài pà sợ; sợ hãi; lo sợ; e sợ
黑板 hēi bǎn bảng đen
后来 hòu lái sau này; về sau; sau đó
护照 hù zhào hộ chiếu
花 huā hoa; bông hoa; tiêu; tiêu pha; dùng; hoa văn; nhiều màu; sặc sỡ; mờ; nhòe; hoa mắt
花 huā hoa; bông hoa; tiêu; tiêu pha; dùng; hoa văn; nhiều màu; sặc sỡ; mờ; nhòe; hoa mắt
画 huà vẽ; vẽ tranh; kẻ; vạch; bức tranh; bức họa; hình vẽ; nét chữ; nét; lượng từ đếm nét chữ
坏 huài xấu; tồi; ác; hỏng; hư; vỡ; thối; ôi; ươn; làm hỏng; làm hư; phá hỏng
欢迎 huān yíng hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp; sự hoan nghênh; sự chào đón
还 huán trả lại; hoàn trả
环境 huán jìng môi trường; hoàn cảnh; điều kiện xung quanh; cảnh vật xung quanh
换 huàn đổi; thay; trao đổi; hoán đổi
黄河 huáng hé sông Hoàng Hà
回答 huí dá trả lời; đáp lại; hồi đáp; câu trả lời; lời đáp
会议 huì yì hội nghị; cuộc họp
或者 huò zhě hoặc; hay là; hoặc là; có lẽ; có thể
几乎 jī hū hầu như; gần như; suýt nữa; chút nữa
机会 jī huì cơ hội; dịp may
极 jí rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức; cực điểm; tột cùng; tột đỉnh; điểm tận cùng; cực; địa cực; từ cực
记得 jì de nhớ; còn nhớ; nhớ lại
季节 jì jié mùa
检查 jiǎn chá kiểm tra; xem xét; thanh tra; thẩm tra; sự kiểm tra; cuộc kiểm tra
简单 jiǎn dān đơn giản; giản đơn; dễ hiểu; giản dị; mộc mạc; sơ sài; đơn sơ; sơ lược; qua loa
健康 jiàn kāng khỏe mạnh; khỏe khoắn; sức khỏe; lành mạnh
见面 jiàn miàn gặp mặt; gặp gỡ; gặp nhau
讲 jiǎng nói; nói chuyện; phát biểu; kể; thuật lại; giảng; giảng giải; giải thích; bàn bạc; thảo luận; chú trọng; coi trọng
教 jiāo dạy; truyền dạy
脚 jiǎo bàn chân; chân bàn; chân núi; chân tường
角 jiǎo góc; sừng; hào
接 jiē nhận; tiếp nhận; đón; đón tiếp; nối; kết nối; ghép; đỡ; bắt; hứng; tiếp; kế tiếp; thay; giáp; liền kề
街道 jiē dào đường phố; phố; khu phố; xóm phố; đơn vị hành chính cấp phường (ở Trung Quốc)
结婚 jié hūn kết hôn; lấy nhau; thành hôn
节目 jié mù chương trình; tiết mục
节日 jié rì ngày lễ; lễ hội; ngày hội
结束 jié shù kết thúc; chấm dứt; chấm hết; sự kết thúc; phần kết thúc
解决 jiě jué giải quyết; xử lý; dàn xếp; tiêu diệt; trừ khử
借 jiè vay; mượn; cho vay; cho mượn; nhờ; dựa vào; tận dụng; mượn cớ; lấy cớ
经常 jīng cháng thường xuyên; hay; luôn; thường ngày; thường nhật
经过 jīng guò đi qua; ngang qua; trải qua; kinh qua; quá trình; diễn biến; qua; thông qua; sau khi
经理 jīng lǐ người quản lý; giám đốc; quản lý; điều hành; trông coi; xử lý
久 jiǔ lâu; lâu dài
旧 jiù cũ; cũ kỹ; đã qua sử dụng; cựu; trước đây; xưa; ngày trước; thời trước; lỗi thời; cổ hủ; lạc hậu; cái cũ; đồ cũ; việc cũ
句子 jù zi câu
决定 jué dìng quyết định; định đoạt
渴 kě khát; khát nước
可爱 kě ài dễ thương; đáng yêu; khả ái
刻 kè khắc; chạm trổ; mười lăm phút; lúc; chốc lát; khoảnh khắc
客人 kè rén khách; khách đến chơi; khách hàng
空调 kōng tiáo điều hòa không khí; máy điều hòa; máy lạnh
口 kǒu miệng; mồm; cửa; lối vào; lượng từ đếm ngụm, miếng, người trong gia đình, giếng, nồi
哭 kū khóc; khóc lóc
裤子 kù zi quần
筷子 kuài zi đũa
蓝 lán màu xanh lam; xanh dương; họ Lam
老 lǎo già; cũ; lâu năm; người già; người lớn tuổi; luôn; cứ; mãi; dai
离开 lí kāi rời đi; rời khỏi; ra đi; đi khỏi; chia tay; từ biệt; rời bỏ; lìa xa; tách khỏi
礼物 lǐ wù quà; quà tặng; tặng phẩm
历史 lì shǐ lịch sử; sử; quá khứ; môn lịch sử
脸 liǎn mặt; nét mặt; vẻ mặt; sắc mặt; thể diện; mặt mũi; danh dự
练习 liàn xí luyện tập; tập luyện; bài tập; bài luyện tập; thực hành; sự luyện tập
辆 liàng lượng từ đếm xe cộ
聊天 liáo tiān trò chuyện; tán gẫu; nói chuyện phiếm
了解 liǎo jiě hiểu rõ; hiểu biết; nắm được; biết rõ; thấu hiểu; tìm hiểu; nắm tình hình
邻居 lín jū hàng xóm; láng giềng
留学 liú xué du học; đi du học; học ở nước ngoài
楼 lóu tòa nhà; nhà lầu; nhà cao tầng; tầng; lầu; lầu trên; gác
绿 lǜ xanh lục; xanh lá cây; màu xanh lục
马 mǎ ngựa; họ Mã; con mã
马上 mǎ shàng ngay lập tức; tức thì; liền; ngay
满意 mǎn yì hài lòng; vừa ý; thỏa mãn
帽子 mào zi mũ; nón
米 mǐ gạo; hạt gạo; mét; họ Mễ
面包 miàn bāo bánh mì
明白 míng bai hiểu rõ; hiểu; lĩnh hội; rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ; biết rõ; nắm rõ; nhận rõ; rõ rệt; rành mạch
拿 ná cầm; nắm; lấy; nắm giữ; bắt; tóm; bắt giữ; nhận; lĩnh; giành được; đạt được; dùng; bằng
奶奶 nǎi nai bà nội; bà cụ
难 nán khó; khó khăn; làm khó; gây khó dễ
南 nán phía nam; hướng nam; phương nam; miền nam
难过 nán guò buồn; đau lòng; không vui; khó qua; khó vượt qua; khó khăn
年级 nián jí lớp; khối lớp; cấp lớp
年轻 nián qīng trẻ; trẻ tuổi; trẻ trung
鸟 niǎo chim; loài chim
努力 nǔ lì cố gắng; nỗ lực; ra sức
爬山 pá shān leo núi; đi leo núi
盘子 pán zi đĩa; khay
胖 pàng béo; mập; mập mạp
啤酒 pí jiǔ bia
皮鞋 pí xié giày da
瓶子 píng zi chai; bình
骑 qí cưỡi; đi xe; ngồi chạng háng
奇怪 qí guài lạ; lạ lùng; kỳ lạ; kỳ quái; đáng ngạc nhiên; lạ thường; lấy làm lạ; thấy lạ; thắc mắc; ngạc nhiên
其实 qí shí thật ra; thực ra; kỳ thực
其他 qí tā khác; khác nữa; cái khác; những thứ khác; người khác
起飞 qǐ fēi cất cánh; bay lên
起来 qi lai đứng dậy; ngồi dậy; thức dậy; nổi lên; dấy lên; bùng lên; lên; dậy; trở nên; bắt đầu
清楚 qīng chu rõ; rõ ràng; rõ rệt; rõ nét; minh bạch; hiểu rõ; biết rõ; nắm rõ; minh mẫn; tỉnh táo
请假 qǐng jià xin nghỉ phép; xin nghỉ; xin phép nghỉ
秋 qiū mùa thu
裙子 qún zi váy; chân váy
然后 rán hòu sau đó; rồi; tiếp đó; sau đấy
热情 rè qíng nhiệt tình; lòng nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng; nồng nhiệt; niềm nở; nồng hậu
认为 rèn wéi cho rằng; cho là; nghĩ rằng; tin rằng; coi là
认真 rèn zhēn nghiêm túc; nghiêm chỉnh; chăm chỉ; chuyên cần; cẩn thận; kỹ lưỡng; tận tâm; hết lòng
容易 róng yì dễ; dễ dàng; dễ bị; hay; có khả năng
如果 rú guǒ nếu; nếu như; giả sử
伞 sǎn ô; dù
上网 shàng wǎng lên mạng; truy cập Internet; vào mạng
生气 shēng qì tức giận; nổi giận; giận; sức sống; sinh khí

Xem tất cả cấp Chuyển sang HSK 3.0

Học HSK 3, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 2.0 cấp 3 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 阿姨、啊、矮. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.