HSK 2.0 300 từ
Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 2.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 ā yí | ā yí | dì; bảo mẫu; người giúp việc |
| 2 | 啊 a | a | à; ạ; nhé; nhỉ; vậy; ơi |
| 3 | 矮 ǎi | ǎi | thấp; lùn |
| 4 | 爱好 ài hào | ài hào | sở thích; thú vui; yêu thích; ham thích |
| 5 | 安静 ān jìng | ān jìng | yên tĩnh; yên lặng; im lặng; yên bình; thanh bình; yên ổn |
| 6 | 把 bǎ | bǎ | cầm; nắm; giữ; canh; trông coi; đem; lấy; khiến; lượng từ cho vật có cán; bó |
| 7 | 搬 bān | bān | bê; khuân; chuyển; dời; chuyển nhà; dời nhà |
| 8 | 班 bān | bān | lớp; lớp học; ca; kíp; tổ; đội; tiểu đội; nhóm; lượng từ cho chuyến, lớp, nhóm; họ Ban |
| 9 | 半 bàn | bàn | một nửa; nửa; phân nửa; một phần; phần nào; rưỡi |
| 10 | 办法 bàn fǎ | bàn fǎ | cách; biện pháp; phương pháp; cách thức; cách giải quyết |
| 11 | 办公室 bàn gōng shì | bàn gōng shì | văn phòng; phòng làm việc |
| 12 | 帮忙 bāng máng | bāng máng | giúp đỡ; giúp một tay; sự giúp đỡ |
| 13 | 包 bāo | bāo | gói; bọc; bao; túi; bao gồm; chứa đựng; bao trùm; bảo đảm; cam đoan; bao thầu; thuê trọn; lượng từ cho bao, gói |
| 14 | 饱 bǎo | bǎo | no; no bụng; no nê; mẩy; chắc |
| 15 | 北方 běi fāng | běi fāng | phía bắc; phương bắc; miền bắc |
| 16 | 被 bèi | bèi | bị; được; chăn; mền |
| 17 | 鼻子 bí zi | bí zi | mũi |
| 18 | 笔记本 bǐ jì běn | bǐ jì běn | sổ tay; sổ ghi chép; máy tính xách tay |
| 19 | 比较 bǐ jiào | bǐ jiào | so sánh; đối chiếu; tương đối; khá; sự so sánh; sự đối chiếu; so với |
| 20 | 比赛 bǐ sài | bǐ sài | cuộc thi đấu; trận đấu; thi đấu; so tài; tranh tài |
| 21 | 必须 bì xū | bì xū | phải; cần phải; buộc phải |
| 22 | 变化 biàn huà | biàn huà | thay đổi; biến đổi; sự thay đổi; sự biến đổi; biến chuyển; biến hóa; biến thiên |
| 23 | 别人 bié ren | bié ren | người khác; người ta |
| 24 | 冰箱 bīng xiāng | bīng xiāng | tủ lạnh |
| 25 | 不但 bù dàn | bù dàn | không những; không chỉ; chẳng những |
| 26 | 菜单 cài dān | cài dān | thực đơn; trình đơn; bảng chọn |
| 27 | 参加 cān jiā | cān jiā | tham gia; tham dự; dự; gia nhập; góp mặt |
| 28 | 草 cǎo | cǎo | cỏ; cẩu thả; luộm thuộm; chữ thảo |
| 29 | 层 céng | céng | lớp; tầng; tầng nhà; tầng lầu; tầng lớp; cấp; bậc; lượng từ cho lớp, tầng, bậc, tầng nhà |
| 30 | 差 chà | chà | kém; tồi; dở; yếu; thiếu; hụt; không đủ; thua; không bằng; kém hơn; khác; không giống; chênh; hơn kém; sai; nhầm |
| 31 | 尝 cháng | cháng | nếm; thử; nếm trải; trải qua; từng; đã từng |
| 32 | 超市 chāo shì | chāo shì | siêu thị |
| 33 | 衬衫 chèn shān | chèn shān | áo sơ mi |
| 34 | 成绩 chéng jì | chéng jì | thành tích; kết quả; điểm số |
| 35 | 城市 chéng shì | chéng shì | thành phố; đô thị |
| 36 | 迟到 chí dào | chí dào | đến muộn; đi trễ; muộn |
| 37 | 除了 chú le | chú le | trừ ... ra; ngoại trừ; không kể; ngoài ... ra; ngoài ra |
| 38 | 船 chuán | chuán | thuyền; tàu; tàu thủy |
| 39 | 春 chūn | chūn | mùa xuân; xuân |
| 40 | 词典 cí diǎn | cí diǎn | từ điển |
| 41 | 聪明 cōng ming | cōng ming | thông minh; sáng dạ; lanh lợi; nhanh trí |
| 42 | 打扫 dǎ sǎo | dǎ sǎo | quét dọn; dọn dẹp; lau chùi; dọn vệ sinh |
| 43 | 打算 dǎ suàn | dǎ suàn | dự định; có ý định; kế hoạch; ý định |
| 44 | 带 dài | dài | mang; đem theo; cầm theo; đưa theo; dẫn; dẫn dắt; hướng dẫn; có; kèm theo; thắt lưng; dây đai; băng; dải; vùng; miền; khu vực; trông nom; chăm sóc; kèm cặp |
| 45 | 担心 dān xīn | dān xīn | lo lắng; lo âu; lo ngại |
| 46 | 蛋糕 dàn gāo | dàn gāo | bánh ngọt; bánh ga tô; bánh kem |
| 47 | 当然 dāng rán | dāng rán | đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên |
| 48 | 地 de | de | một cách |
| 49 | 灯 dēng | dēng | đèn |
| 50 | 地方 dì fang | dì fang | nơi; chỗ; chốn; vùng; khu vực; chỗ trống; khoảng trống; phần; điểm; mặt |
| 51 | 地铁 dì tiě | dì tiě | tàu điện ngầm; đường sắt ngầm |
| 52 | 地图 dì tú | dì tú | bản đồ |
| 53 | 电梯 diàn tī | diàn tī | thang máy |
| 54 | 电子邮件 diàn zǐ yóu jiàn | diàn zǐ yóu jiàn | thư điện tử; email |
| 55 | 东 dōng | dōng | đông; phía đông; hướng đông; phương đông |
| 56 | 冬 dōng | dōng | mùa đông |
| 57 | 动物 dòng wù | dòng wù | động vật; con vật; loài vật |
| 58 | 短 duǎn | duǎn | ngắn; ngắn gọn; vắn tắt; thiếu; hụt; nợ |
| 59 | 段 duàn | duàn | đoạn; khúc; phần; quãng; khoảng; chặng; bậc; cấp; đẳng; lượng từ cho đoạn, khúc, quãng; họ Đoàn |
| 60 | 锻炼 duàn liàn | duàn liàn | tập thể dục; rèn luyện thân thể; rèn luyện; tôi luyện; tập luyện |
| 61 | 多么 duō me | duō me | biết bao; biết mấy; xiết bao; dường nào; dù đến mức nào; cho dù đến đâu |
| 62 | 饿 è | è | đói; bụng đói; làm cho đói; bỏ đói |
| 63 | 耳朵 ěr duo | ěr duo | tai; lỗ tai |
| 64 | 发 fā | fā | gửi; phát; cấp phát; phát ra; tỏa ra; bắn; trở nên; nổi; nói ra; phát biểu; phát tài; làm giàu; lượng từ cho đạn, pháo |
| 65 | 发烧 fā shāo | fā shāo | sốt; phát sốt; bị sốt; mê; say mê; cuồng |
| 66 | 发现 fā xiàn | fā xiàn | phát hiện; tìm ra; nhận ra; khám phá; sự phát hiện |
| 67 | 方便 fāng biàn | fāng biàn | tiện lợi; thuận tiện; sự tiện lợi; thích hợp; phù hợp; tiện; tạo điều kiện; giúp cho tiện; đi vệ sinh; đi cầu; dư dả; có tiền |
| 68 | 放 fàng | fàng | đặt; để; bỏ; thả; buông; cho tự do; chiếu; phát; mở; cho vào; bỏ vào; bắn; phóng; đốt; nới; làm rộng; khuếch đại |
| 69 | 放心 fàng xīn | fàng xīn | yên tâm; an lòng; không phải lo lắng |
| 70 | 分 fēn | fēn | chia; phân chia; tách; phân phát; phân bổ; phân biệt; phút; điểm; xu |
| 71 | 附近 fù jìn | fù jìn | gần; lân cận; vùng lân cận; khu vực gần đây |
| 72 | 复习 fù xí | fù xí | ôn tập; ôn lại; xem lại bài |
| 73 | 干净 gān jìng | gān jìng | sạch sẽ; sạch; gọn gàng; ngăn nắp; hết sạch; sạch trơn; hoàn toàn; triệt để |
| 74 | 感冒 gǎn mào | gǎn mào | bị cảm; cảm lạnh; bệnh cảm; chứng cảm |
| 75 | 感兴趣 gǎn xìng qù | gǎn xìng qù | hứng thú; cảm thấy hứng thú; có hứng thú; quan tâm |
| 76 | 刚才 gāng cái | gāng cái | vừa mới; vừa rồi; mới đây; lúc nãy |
| 77 | 个子 gè zi | gè zi | vóc người; tầm vóc; chiều cao |
| 78 | 跟 gēn | gēn | cùng, với; và; theo, đi theo, theo sau; gót, gót chân, gót giày |
| 79 | 根据 gēn jù | gēn jù | dựa theo; căn cứ vào; theo; căn cứ; cơ sở |
| 80 | 更 gèng | gèng | hơn; càng; thêm |
| 81 | 公斤 gōng jīn | gōng jīn | kilôgam; ki-lô-gam |
| 82 | 公园 gōng yuán | gōng yuán | công viên |
| 83 | 故事 gù shi | gù shi | câu chuyện; truyện; cốt truyện |
| 84 | 刮风 guā fēng | guā fēng | có gió |
| 85 | 关 guān | guān | đóng; khép; tắt; liên quan; dính dáng; giam; nhốt; ải; cửa ải; họ Quan |
| 86 | 关系 guān xì | guān xì | quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; quen biết; mối quen biết |
| 87 | 关心 guān xīn | guān xīn | quan tâm; để tâm; chăm lo; bận tâm |
| 88 | 关于 guān yú | guān yú | về; liên quan đến; đối với |
| 89 | 国家 guó jiā | guó jiā | quốc gia; đất nước; nước; nhà nước; chính quyền quốc gia |
| 90 | 过 guò | guò | qua; vượt qua; đi qua; đỗ; trải qua; nếm trải; quá; vượt quá; hơn; mừng; đón; lỗi; sai lầm |
| 91 | 过去 guò qu | guò qu | quá khứ; trước đây; ngày xưa; đi qua; qua; qua đó; đi tới; trôi qua; qua đi; qua đời; mất; chết |
| 92 | 还是 hái shi | hái shi | hay là; hoặc là; vẫn; vẫn là; vẫn còn; nên; thà; tốt hơn là; rốt cuộc; chung quy; sau cùng |
| 93 | 害怕 hài pà | hài pà | sợ; sợ hãi; lo sợ; e sợ |
| 94 | 黑板 hēi bǎn | hēi bǎn | bảng đen |
| 95 | 后来 hòu lái | hòu lái | sau này; về sau; sau đó |
| 96 | 护照 hù zhào | hù zhào | hộ chiếu |
| 97 | 花 huā | huā | hoa; bông hoa; tiêu; tiêu pha; dùng; hoa văn; nhiều màu; sặc sỡ; mờ; nhòe; hoa mắt |
| 98 | 花 huā | huā | hoa; bông hoa; tiêu; tiêu pha; dùng; hoa văn; nhiều màu; sặc sỡ; mờ; nhòe; hoa mắt |
| 99 | 画 huà | huà | vẽ; vẽ tranh; kẻ; vạch; bức tranh; bức họa; hình vẽ; nét chữ; nét; lượng từ đếm nét chữ |
| 100 | 坏 huài | huài | xấu; tồi; ác; hỏng; hư; vỡ; thối; ôi; ươn; làm hỏng; làm hư; phá hỏng |
| 101 | 欢迎 huān yíng | huān yíng | hoan nghênh; chào mừng; chào đón; đón tiếp; sự hoan nghênh; sự chào đón |
| 102 | 还 huán | huán | trả lại; hoàn trả |
| 103 | 环境 huán jìng | huán jìng | môi trường; hoàn cảnh; điều kiện xung quanh; cảnh vật xung quanh |
| 104 | 换 huàn | huàn | đổi; thay; trao đổi; hoán đổi |
| 105 | 黄河 huáng hé | huáng hé | sông Hoàng Hà |
| 106 | 回答 huí dá | huí dá | trả lời; đáp lại; hồi đáp; câu trả lời; lời đáp |
| 107 | 会议 huì yì | huì yì | hội nghị; cuộc họp |
| 108 | 或者 huò zhě | huò zhě | hoặc; hay là; hoặc là; có lẽ; có thể |
| 109 | 几乎 jī hū | jī hū | hầu như; gần như; suýt nữa; chút nữa |
| 110 | 机会 jī huì | jī huì | cơ hội; dịp may |
| 111 | 极 jí | jí | rất; vô cùng; cực kỳ; hết sức; cực điểm; tột cùng; tột đỉnh; điểm tận cùng; cực; địa cực; từ cực |
| 112 | 记得 jì de | jì de | nhớ; còn nhớ; nhớ lại |
| 113 | 季节 jì jié | jì jié | mùa |
| 114 | 检查 jiǎn chá | jiǎn chá | kiểm tra; xem xét; thanh tra; thẩm tra; sự kiểm tra; cuộc kiểm tra |
| 115 | 简单 jiǎn dān | jiǎn dān | đơn giản; giản đơn; dễ hiểu; giản dị; mộc mạc; sơ sài; đơn sơ; sơ lược; qua loa |
| 116 | 健康 jiàn kāng | jiàn kāng | khỏe mạnh; khỏe khoắn; sức khỏe; lành mạnh |
| 117 | 见面 jiàn miàn | jiàn miàn | gặp mặt; gặp gỡ; gặp nhau |
| 118 | 讲 jiǎng | jiǎng | nói; nói chuyện; phát biểu; kể; thuật lại; giảng; giảng giải; giải thích; bàn bạc; thảo luận; chú trọng; coi trọng |
| 119 | 教 jiāo | jiāo | dạy; truyền dạy |
| 120 | 脚 jiǎo | jiǎo | bàn chân; chân bàn; chân núi; chân tường |
| 121 | 角 jiǎo | jiǎo | góc; sừng; hào |
| 122 | 接 jiē | jiē | nhận; tiếp nhận; đón; đón tiếp; nối; kết nối; ghép; đỡ; bắt; hứng; tiếp; kế tiếp; thay; giáp; liền kề |
| 123 | 街道 jiē dào | jiē dào | đường phố; phố; khu phố; xóm phố; đơn vị hành chính cấp phường (ở Trung Quốc) |
| 124 | 结婚 jié hūn | jié hūn | kết hôn; lấy nhau; thành hôn |
| 125 | 节目 jié mù | jié mù | chương trình; tiết mục |
| 126 | 节日 jié rì | jié rì | ngày lễ; lễ hội; ngày hội |
| 127 | 结束 jié shù | jié shù | kết thúc; chấm dứt; chấm hết; sự kết thúc; phần kết thúc |
| 128 | 解决 jiě jué | jiě jué | giải quyết; xử lý; dàn xếp; tiêu diệt; trừ khử |
| 129 | 借 jiè | jiè | vay; mượn; cho vay; cho mượn; nhờ; dựa vào; tận dụng; mượn cớ; lấy cớ |
| 130 | 经常 jīng cháng | jīng cháng | thường xuyên; hay; luôn; thường ngày; thường nhật |
| 131 | 经过 jīng guò | jīng guò | đi qua; ngang qua; trải qua; kinh qua; quá trình; diễn biến; qua; thông qua; sau khi |
| 132 | 经理 jīng lǐ | jīng lǐ | người quản lý; giám đốc; quản lý; điều hành; trông coi; xử lý |
| 133 | 久 jiǔ | jiǔ | lâu; lâu dài |
| 134 | 旧 jiù | jiù | cũ; cũ kỹ; đã qua sử dụng; cựu; trước đây; xưa; ngày trước; thời trước; lỗi thời; cổ hủ; lạc hậu; cái cũ; đồ cũ; việc cũ |
| 135 | 句子 jù zi | jù zi | câu |
| 136 | 决定 jué dìng | jué dìng | quyết định; định đoạt |
| 137 | 渴 kě | kě | khát; khát nước |
| 138 | 可爱 kě ài | kě ài | dễ thương; đáng yêu; khả ái |
| 139 | 刻 kè | kè | khắc; chạm trổ; mười lăm phút; lúc; chốc lát; khoảnh khắc |
| 140 | 客人 kè rén | kè rén | khách; khách đến chơi; khách hàng |
| 141 | 空调 kōng tiáo | kōng tiáo | điều hòa không khí; máy điều hòa; máy lạnh |
| 142 | 口 kǒu | kǒu | miệng; mồm; cửa; lối vào; lượng từ đếm ngụm, miếng, người trong gia đình, giếng, nồi |
| 143 | 哭 kū | kū | khóc; khóc lóc |
| 144 | 裤子 kù zi | kù zi | quần |
| 145 | 筷子 kuài zi | kuài zi | đũa |
| 146 | 蓝 lán | lán | màu xanh lam; xanh dương; họ Lam |
| 147 | 老 lǎo | lǎo | già; cũ; lâu năm; người già; người lớn tuổi; luôn; cứ; mãi; dai |
| 148 | 离开 lí kāi | lí kāi | rời đi; rời khỏi; ra đi; đi khỏi; chia tay; từ biệt; rời bỏ; lìa xa; tách khỏi |
| 149 | 礼物 lǐ wù | lǐ wù | quà; quà tặng; tặng phẩm |
| 150 | 历史 lì shǐ | lì shǐ | lịch sử; sử; quá khứ; môn lịch sử |
| 151 | 脸 liǎn | liǎn | mặt; nét mặt; vẻ mặt; sắc mặt; thể diện; mặt mũi; danh dự |
| 152 | 练习 liàn xí | liàn xí | luyện tập; tập luyện; bài tập; bài luyện tập; thực hành; sự luyện tập |
| 153 | 辆 liàng | liàng | lượng từ đếm xe cộ |
| 154 | 聊天 liáo tiān | liáo tiān | trò chuyện; tán gẫu; nói chuyện phiếm |
| 155 | 了解 liǎo jiě | liǎo jiě | hiểu rõ; hiểu biết; nắm được; biết rõ; thấu hiểu; tìm hiểu; nắm tình hình |
| 156 | 邻居 lín jū | lín jū | hàng xóm; láng giềng |
| 157 | 留学 liú xué | liú xué | du học; đi du học; học ở nước ngoài |
| 158 | 楼 lóu | lóu | tòa nhà; nhà lầu; nhà cao tầng; tầng; lầu; lầu trên; gác |
| 159 | 绿 lǜ | lǜ | xanh lục; xanh lá cây; màu xanh lục |
| 160 | 马 mǎ | mǎ | ngựa; họ Mã; con mã |
| 161 | 马上 mǎ shàng | mǎ shàng | ngay lập tức; tức thì; liền; ngay |
| 162 | 满意 mǎn yì | mǎn yì | hài lòng; vừa ý; thỏa mãn |
| 163 | 帽子 mào zi | mào zi | mũ; nón |
| 164 | 米 mǐ | mǐ | gạo; hạt gạo; mét; họ Mễ |
| 165 | 面包 miàn bāo | miàn bāo | bánh mì |
| 166 | 明白 míng bai | míng bai | hiểu rõ; hiểu; lĩnh hội; rõ ràng; minh bạch; sáng tỏ; biết rõ; nắm rõ; nhận rõ; rõ rệt; rành mạch |
| 167 | 拿 ná | ná | cầm; nắm; lấy; nắm giữ; bắt; tóm; bắt giữ; nhận; lĩnh; giành được; đạt được; dùng; bằng |
| 168 | 奶奶 nǎi nai | nǎi nai | bà nội; bà cụ |
| 169 | 难 nán | nán | khó; khó khăn; làm khó; gây khó dễ |
| 170 | 南 nán | nán | phía nam; hướng nam; phương nam; miền nam |
| 171 | 难过 nán guò | nán guò | buồn; đau lòng; không vui; khó qua; khó vượt qua; khó khăn |
| 172 | 年级 nián jí | nián jí | lớp; khối lớp; cấp lớp |
| 173 | 年轻 nián qīng | nián qīng | trẻ; trẻ tuổi; trẻ trung |
| 174 | 鸟 niǎo | niǎo | chim; loài chim |
| 175 | 努力 nǔ lì | nǔ lì | cố gắng; nỗ lực; ra sức |
| 176 | 爬山 pá shān | pá shān | leo núi; đi leo núi |
| 177 | 盘子 pán zi | pán zi | đĩa; khay |
| 178 | 胖 pàng | pàng | béo; mập; mập mạp |
| 179 | 啤酒 pí jiǔ | pí jiǔ | bia |
| 180 | 皮鞋 pí xié | pí xié | giày da |
| 181 | 瓶子 píng zi | píng zi | chai; bình |
| 182 | 骑 qí | qí | cưỡi; đi xe; ngồi chạng háng |
| 183 | 奇怪 qí guài | qí guài | lạ; lạ lùng; kỳ lạ; kỳ quái; đáng ngạc nhiên; lạ thường; lấy làm lạ; thấy lạ; thắc mắc; ngạc nhiên |
| 184 | 其实 qí shí | qí shí | thật ra; thực ra; kỳ thực |
| 185 | 其他 qí tā | qí tā | khác; khác nữa; cái khác; những thứ khác; người khác |
| 186 | 起飞 qǐ fēi | qǐ fēi | cất cánh; bay lên |
| 187 | 起来 qi lai | qi lai | đứng dậy; ngồi dậy; thức dậy; nổi lên; dấy lên; bùng lên; lên; dậy; trở nên; bắt đầu |
| 188 | 清楚 qīng chu | qīng chu | rõ; rõ ràng; rõ rệt; rõ nét; minh bạch; hiểu rõ; biết rõ; nắm rõ; minh mẫn; tỉnh táo |
| 189 | 请假 qǐng jià | qǐng jià | xin nghỉ phép; xin nghỉ; xin phép nghỉ |
| 190 | 秋 qiū | qiū | mùa thu |
| 191 | 裙子 qún zi | qún zi | váy; chân váy |
| 192 | 然后 rán hòu | rán hòu | sau đó; rồi; tiếp đó; sau đấy |
| 193 | 热情 rè qíng | rè qíng | nhiệt tình; lòng nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng; nồng nhiệt; niềm nở; nồng hậu |
| 194 | 认为 rèn wéi | rèn wéi | cho rằng; cho là; nghĩ rằng; tin rằng; coi là |
| 195 | 认真 rèn zhēn | rèn zhēn | nghiêm túc; nghiêm chỉnh; chăm chỉ; chuyên cần; cẩn thận; kỹ lưỡng; tận tâm; hết lòng |
| 196 | 容易 róng yì | róng yì | dễ; dễ dàng; dễ bị; hay; có khả năng |
| 197 | 如果 rú guǒ | rú guǒ | nếu; nếu như; giả sử |
| 198 | 伞 sǎn | sǎn | ô; dù |
| 199 | 上网 shàng wǎng | shàng wǎng | lên mạng; truy cập Internet; vào mạng |
| 200 | 生气 shēng qì | shēng qì | tức giận; nổi giận; giận; sức sống; sinh khí |
Học HSK 3, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 阿姨、啊、矮. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.