HSK 3.0 500 từ
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 3, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 3.0 Level 3 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 阿姨 ā yí | ā yí | cô; bác (gọi phụ nữ lớn tuổi); dì (em gái mẹ); bảo mẫu; người giúp việc |
| 2 | 矮 ǎi | ǎi | thấp; lùn |
| 3 | 爱人 ài ren | ài ren | vợ; chồng; người yêu |
| 4 | 安静 ān jìng | ān jìng | yên tĩnh; yên lặng; bình yên; yên ổn |
| 5 | 安全 ān quán | ān quán | an toàn; sự an toàn; an ninh |
| 6 | 把 bǎ | bǎ | cái; chiếc (đếm vật có tay cầm); nắm; vốc (đếm); cầm; giữ; đem; lấy (đưa tân ngữ lên trước động từ) |
| 7 | 搬 bān | bān | bê; khuân; chuyển; chuyển nhà; dọn nhà; bê nguyên; rập khuôn |
| 8 | 班级 bān jí | bān jí | lớp; lớp học |
| 9 | 搬家 bān jiā | bān jiā | chuyển nhà; dọn nhà; dời đi; di chuyển |
| 10 | 办 bàn | bàn | làm; xử lý; giải quyết; tổ chức; mở; lập; sắm; mua sắm; trừng trị; xử phạt |
| 11 | 办法 bàn fǎ | bàn fǎ | cách; biện pháp; phương pháp |
| 12 | 办公室 bàn gōng shì | bàn gōng shì | văn phòng; phòng làm việc |
| 13 | 半天 bàn tiān | bàn tiān | nửa ngày; hồi lâu; mãi |
| 14 | 帮助 bāng zhù | bāng zhù | giúp đỡ; giúp; hỗ trợ; sự giúp đỡ |
| 15 | 饱 bǎo | bǎo | no; đầy đủ; trọn vẹn |
| 16 | 报纸 bào zhǐ | bào zhǐ | báo; tờ báo |
| 17 | 北 běi | běi | phía bắc; phương bắc; miền bắc |
| 18 | 北方 běi fāng | běi fāng | phía bắc; phương bắc; miền bắc |
| 19 | 被 bèi | bèi | bị; được (câu bị động); chăn; mền; che; phủ |
| 20 | 笔记 bǐ jì | bǐ jì | ghi chép; ghi chú; bút ký |
| 21 | 比较 bǐ jiào | bǐ jiào | so sánh; đối chiếu; tương đối; khá |
| 22 | 笔记本 bǐ jì běn | bǐ jì běn | sổ ghi chép; sổ tay; máy tính xách tay; laptop |
| 23 | 比如 bǐ rú | bǐ rú | ví dụ; chẳng hạn |
| 24 | 比赛 bǐ sài | bǐ sài | cuộc thi đấu; trận đấu; thi đấu; tranh tài |
| 25 | 必须 bì xū | bì xū | phải; bắt buộc phải |
| 26 | 变 biàn | biàn | thay đổi; biến đổi; trở nên; trở thành; biến thành; biến cố; biến loạn |
| 27 | 遍 biàn | biàn | lượt; lần (từ đầu đến cuối); khắp; khắp nơi |
| 28 | 变成 biàn chéng | biàn chéng | trở thành; biến thành |
| 29 | 变化 biàn huà | biàn huà | thay đổi; biến đổi; sự thay đổi; sự biến đổi |
| 30 | 表演 biǎo yǎn | biǎo yǎn | biểu diễn; trình diễn; màn biểu diễn; tiết mục; làm mẫu; trình diễn mẫu |
| 31 | 别的 bié de | bié de | khác; cái khác |
| 32 | 别人 bié ren | bié ren | người khác; người ta |
| 33 | 宾馆 bīn guǎn | bīn guǎn | khách sạn; nhà khách |
| 34 | 冰 bīng | bīng | băng; nước đá; ướp lạnh; làm lạnh; lạnh buốt; lạnh giá |
| 35 | 冰激凌 bīng jī líng | bīng jī líng | kem |
| 36 | 冰箱 bīng xiāng | bīng xiāng | tủ lạnh |
| 37 | 病人 bìng rén | bìng rén | người bệnh; bệnh nhân |
| 38 | 不但 bù dàn | bù dàn | không những; không chỉ |
| 39 | 不见 bù jiàn | bù jiàn | không gặp mặt; mất; biến mất; không thấy đâu |
| 40 | 不用 bù yòng | bù yòng | không cần; khỏi phải |
| 41 | 不同 bù tóng | bù tóng | khác nhau; không giống nhau |
| 42 | 不久 bù jiǔ | bù jiǔ | chẳng bao lâu; không lâu sau |
| 43 | 不行 bù xíng | bù xíng | không được; không ổn; không xong; kém; dở; hết sức; vô cùng |
| 44 | 才 cái | cái | mới; thì mới; vừa mới; chỉ; mới chỉ; tài năng; tài; nhân tài |
| 45 | 菜单 cài dān | cài dān | thực đơn; menu (máy tính) |
| 46 | 参加 cān jiā | cān jiā | tham gia; tham dự |
| 47 | 草 cǎo | cǎo | cỏ; rơm; rạ; cẩu thả; qua loa; bản nháp; chữ thảo |
| 48 | 草地 cǎo dì | cǎo dì | bãi cỏ; thảm cỏ; đồng cỏ |
| 49 | 层 céng | céng | tầng; lớp (cũng dùng để đếm tầng nhà, lớp) |
| 50 | 查 chá | chá | kiểm tra; xem xét; tra; tra cứu; điều tra |
| 51 | 差 chà | chà | kém; tồi; dở; thiếu; còn thiếu; khác; không giống; sai; nhầm |
| 52 | 差不多 chà bu duō | chà bu duō | gần như; hầu như; xấp xỉ; khoảng; na ná; tương tự; tàm tạm; tạm được |
| 53 | 尝 cháng | cháng | nếm; ăn thử; trải qua; nếm trải |
| 54 | 常 cháng | cháng | thường; hay; thường xuyên; bình thường; thông thường; họ Thường |
| 55 | 常见 cháng jiàn | cháng jiàn | thường gặp; phổ biến |
| 56 | 常用 cháng yòng | cháng yòng | thường dùng; thông dụng |
| 57 | 常常 cháng cháng | cháng cháng | thường; thường xuyên; hay |
| 58 | 衬衫 chèn shān | chèn shān | áo sơ mi |
| 59 | 成绩 chéng jì | chéng jì | thành tích; kết quả; điểm số |
| 60 | 城市 chéng shì | chéng shì | thành phố; đô thị |
| 61 | 迟到 chí dào | chí dào | đến muộn; đi trễ |
| 62 | 出发 chū fā | chū fā | xuất phát; khởi hành; lên đường; xuất phát từ |
| 63 | 出生 chū shēng | chū shēng | sinh ra; ra đời |
| 64 | 出院 chū yuàn | chū yuàn | xuất viện; ra viện |
| 65 | 初中 chū zhōng | chū zhōng | trường trung học cơ sở; cấp hai |
| 66 | 除了 chú le | chú le | trừ… ra; ngoại trừ; ngoài… ra (còn) |
| 67 | 船 chuán | chuán | thuyền; tàu |
| 68 | 春天 chūn tiān | chūn tiān | mùa xuân |
| 69 | 词典 cí diǎn | cí diǎn | từ điển |
| 70 | 聪明 cōng ming | cōng ming | thông minh; lanh lợi |
| 71 | 打扫 dǎ sǎo | dǎ sǎo | quét dọn; dọn dẹp |
| 72 | 打算 dǎ suàn | dǎ suàn | dự định; định; kế hoạch; ý định; tính toán |
| 73 | 大概 dà gài | dà gài | khoảng; chừng; có lẽ; chắc là; đại khái; sơ lược; đại ý; nét chính |
| 74 | 大人 dà ren | dà ren | người lớn |
| 75 | 大小 dà xiǎo | dà xiǎo | kích thước; cỡ; lớn nhỏ; to nhỏ; người lớn trẻ nhỏ; tôn ti; trên dưới |
| 76 | 大熊猫 dà xióng māo | dà xióng māo | gấu trúc |
| 77 | 大衣 dà yī | dà yī | áo khoác dài; áo măng tô |
| 78 | 带 dài | dài | mang; đem theo; cầm theo; dẫn; dẫn dắt; có; kèm theo; dây; đai; dải; vùng; khu vực; trông nom; chăm sóc |
| 79 | 担心 dān xīn | dān xīn | lo lắng; lo |
| 80 | 蛋糕 dàn gāo | dàn gāo | bánh ngọt; bánh ga tô; bánh kem |
| 81 | 当然 dāng rán | dāng rán | đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên; lẽ đương nhiên |
| 82 | 到处 dào chù | dào chù | khắp nơi; mọi nơi |
| 83 | 得 dé | dé | được; có được; đạt được; mắc (bệnh); thích đáng; phù hợp; đắc ý; hài lòng |
| 84 | 得到 dé dào | dé dào | được; nhận được; đạt được; giành được |
| 85 | 得分 dé fēn | dé fēn | ghi điểm; được điểm; điểm số; số điểm |
| 86 | 的话 de huà | de huà | nếu; nếu như |
| 87 | 得 děi | děi | phải; cần phải |
| 88 | 灯 dēng | dēng | đèn |
| 89 | 地 dì | dì | đất; mặt đất; đất đai; ruộng đất; nơi; chỗ; vùng; sàn; nền |
| 90 | 地点 dì diǎn | dì diǎn | địa điểm; nơi |
| 91 | 地方 dì fang | dì fang | nơi; chỗ; chỗ trống; phần; điểm; mặt |
| 92 | 地图 dì tú | dì tú | bản đồ |
| 93 | 电 diàn | diàn | điện; điện giật; điện báo; điện thoại; chớp; tia chớp |
| 94 | 电梯 diàn tī | diàn tī | thang máy; thang cuốn |
| 95 | 电子书 diàn zǐ shū | diàn zǐ shū | sách điện tử |
| 96 | 丢 diū | diū | mất; đánh mất; vứt; ném; bỏ lại; gác lại |
| 97 | 东 dōng | dōng | đông; phía đông; chủ (nhà); chủ nhân |
| 98 | 东北 dōng běi | dōng běi | đông bắc; phía đông bắc; vùng Đông Bắc Trung Quốc |
| 99 | 东方 dōng fāng | dōng fāng | phương đông; phía đông; họ Đông Phương |
| 100 | 东南 dōng nán | dōng nán | đông nam; phía đông nam |
| 101 | 冬天 dōng tiān | dōng tiān | mùa đông |
| 102 | 懂得 dǒng de | dǒng de | hiểu; biết |
| 103 | 动物 dòng wù | dòng wù | động vật; con vật |
| 104 | 动物园 dòng wù yuán | dòng wù yuán | sở thú; vườn bách thú |
| 105 | 短 duǎn | duǎn | ngắn; ngắn ngủi; thiếu; nợ; khuyết điểm; chỗ yếu |
| 106 | 短裤 duǎn kù | duǎn kù | quần đùi; quần soóc |
| 107 | 段 duàn | duàn | đoạn; khúc; phần (cũng dùng để đếm đoạn văn, khoảng thời gian, quãng đường); giai đoạn; chặng; họ Đoàn |
| 108 | 锻炼 duàn liàn | duàn liàn | tập thể dục; rèn luyện thân thể; rèn luyện; tôi luyện |
| 109 | 对话 duì huà | duì huà | cuộc đối thoại; hội thoại; trò chuyện; đối thoại |
| 110 | 饿 è | è | đói; bỏ đói |
| 111 | 而且 ér qiě | ér qiě | hơn nữa; vả lại; mà còn |
| 112 | 耳朵 ěr duo | ěr duo | tai; quai (cốc, ấm) |
| 113 | 耳机 ěr jī | ěr jī | tai nghe |
| 114 | 发 fā | fā | gửi; phân phát; cấp; phát ra; tỏa ra; trở nên; bị (phát phì, phát sốt); phát sinh; nảy sinh; phát tài; làm giàu; phát; viên (đạn) |
| 115 | 发烧 fā shāo | fā shāo | sốt; bị sốt; mê; cuồng nhiệt |
| 116 | 发生 fā shēng | fā shēng | xảy ra; phát sinh; diễn ra |
| 117 | 发现 fā xiàn | fā xiàn | phát hiện; tìm ra; nhận ra; để ý thấy; sự phát hiện; điều khám phá |
| 118 | 发展 fā zhǎn | fā zhǎn | phát triển; sự phát triển; mở rộng; khuếch trương |
| 119 | 方便 fāng biàn | fāng biàn | tiện lợi; thuận tiện; tiện; rảnh; tạo điều kiện; giúp cho tiện; đi vệ sinh |
| 120 | 方便面 fāng biàn miàn | fāng biàn miàn | mì ăn liền; mì gói |
| 121 | 方法 fāng fǎ | fāng fǎ | phương pháp; cách; cách thức |
| 122 | 方向 fāng xiàng | fāng xiàng | phương hướng; hướng |
| 123 | 房子 fáng zi | fáng zi | nhà; căn nhà; căn hộ; phòng |
| 124 | 放 fàng | fàng | đặt; để; bỏ vào; thả; buông; cho nghỉ (học, làm); chiếu; phát; mở; đốt; bắn (pháo); nới; mở rộng |
| 125 | 放假 fàng jià | fàng jià | được nghỉ; nghỉ lễ |
| 126 | 放心 fàng xīn | fàng xīn | yên tâm; an tâm |
| 127 | 放学 fàng xué | fàng xué | tan học |
| 128 | 分开 fēn kāi | fēn kāi | tách ra; chia ra; xa nhau; chia tay |
| 129 | 风 fēng | fēng | gió; phong tục; tập quán; phong cách; tác phong; tin tức; tin đồn |
| 130 | 封 fēng | fēng | bức; lá (đếm thư từ); niêm phong; phong tỏa; phong tước; ban tước; họ Phong |
| 131 | 夫妻 fū qī | fū qī | vợ chồng |
| 132 | 服务 fú wù | fú wù | phục vụ; dịch vụ; sự phục vụ |
| 133 | 附近 fù jìn | fù jìn | gần; lân cận; gần đây; vùng lân cận |
| 134 | 复习 fù xí | fù xí | ôn tập; ôn bài |
| 135 | 该 gāi | gāi | nên; phải; đến lượt; chắc là; hẳn là; đáng; đáng đời; nợ; thiếu; đó; nói trên |
| 136 | 干净 gān jìng | gān jìng | sạch; sạch sẽ; gọn gàng; hết sạch; sạch trơn |
| 137 | 感兴趣 gǎn xìng qù | gǎn xìng qù | hứng thú; quan tâm |
| 138 | 感到 gǎn dào | gǎn dào | cảm thấy |
| 139 | 感冒 gǎn mào | gǎn mào | bị cảm; cảm lạnh; bệnh cảm |
| 140 | 干 gàn | gàn | làm; làm việc; thân cây; phần chính; cán bộ; giỏi giang; có năng lực |
| 141 | 刚 gāng | gāng | vừa mới; vừa; vừa đúng; vừa vặn; vừa đủ; suýt soát; cứng rắn; mạnh mẽ |
| 142 | 刚才 gāng cái | gāng cái | vừa rồi; vừa mới; lúc nãy |
| 143 | 刚刚 gāng gang | gāng gang | vừa mới; vừa nãy; vừa vặn; vừa đúng |
| 144 | 高铁 gāo tiě | gāo tiě | tàu cao tốc; đường sắt cao tốc |
| 145 | 根据 gēn jù | gēn jù | căn cứ vào; dựa theo; theo; căn cứ; cơ sở |
| 146 | 更 gèng | gèng | càng; hơn nữa; hơn; thêm |
| 147 | 公斤 gōng jīn | gōng jīn | kilôgam; cân |
| 148 | 公园 gōng yuán | gōng yuán | công viên |
| 149 | 工作日 gōng zuò rì | gōng zuò rì | ngày làm việc; ngày thường |
| 150 | 故事 gù shi | gù shi | câu chuyện; truyện |
| 151 | 刮 guā | guā | cạo; nạo; thổi (gió); vơ vét; bóc lột |
| 152 | 关 guān | guān | đóng; khép; tắt; giam; nhốt; liên quan; cửa ải; ải |
| 153 | 关机 guān jī | guān jī | tắt máy; đóng máy (quay phim) |
| 154 | 关系 guān xì | guān xì | quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; quen biết; mối quen biết |
| 155 | 关心 guān xīn | guān xīn | quan tâm; lo lắng cho |
| 156 | 关于 guān yú | guān yú | về; liên quan đến |
| 157 | 关注 guān zhù | guān zhù | quan tâm; chú ý; theo dõi (mạng xã hội); sự quan tâm |
| 158 | 国家 guó jiā | guó jiā | đất nước; quốc gia; nhà nước |
| 159 | 过节 guò jié | guò jié | ăn tết; đón lễ; mừng lễ |
| 160 | 过去 guò qù | guò qù | đi qua; sang bên kia; qua; trôi qua; qua đời |
| 161 | 海 hǎi | hǎi | biển; biển cả; vô số; rất nhiều (người, vật) |
| 162 | 害怕 hài pà | hài pà | sợ; sợ hãi |
| 163 | 好多 hǎo duō | hǎo duō | nhiều; rất nhiều; bao nhiêu |
| 164 | 好久 hǎo jiǔ | hǎo jiǔ | lâu rồi; đã lâu |
| 165 | 好像 hǎo xiàng | hǎo xiàng | hình như; dường như; giống như; như thể |
| 166 | 号码 hào mǎ | hào mǎ | số; số hiệu |
| 167 | 河 hé | hé | sông |
| 168 | 合适 hé shì | hé shì | phù hợp; thích hợp; vừa |
| 169 | 黑板 hēi bǎn | hēi bǎn | bảng đen |
| 170 | 红绿灯 hóng lǜ dēng | hóng lǜ dēng | đèn giao thông; đèn xanh đèn đỏ |
| 171 | 后来 hòu lái | hòu lái | sau này; về sau; sau đó |
| 172 | 后年 hòu nián | hòu nián | năm sau nữa |
| 173 | 后天 hòu tiān | hòu tiān | ngày kia; ngày mốt; hậu thiên; tập nhiễm (không bẩm sinh) |
| 174 | 护照 hù zhào | hù zhào | hộ chiếu |
| 175 | 花园 huā yuán | huā yuán | vườn hoa; vườn |
| 176 | 画家 huà jiā | huà jiā | họa sĩ |
| 177 | 欢迎 huān yíng | huān yíng | chào mừng; hoan nghênh; chào đón; được ưa chuộng; được hoan nghênh |
| 178 | 还 huán | huán | trả lại; hoàn trả |
| 179 | 环境 huán jìng | huán jìng | môi trường; hoàn cảnh |
| 180 | 换 huàn | huàn | thay; thay đổi; đổi; trao đổi; hoán đổi |
| 181 | 黄色 huáng sè | huáng sè | màu vàng; đồi trụy; khiêu dâm |
| 182 | 回答 huí dá | huí dá | trả lời; đáp; câu trả lời; lời đáp |
| 183 | 会 huì | huì | biết (làm gì); có thể sẽ; cuộc họp |
| 184 | 会议 huì yì | huì yì | hội nghị; cuộc họp |
| 185 | 或 huò | huò | hoặc; hay; có lẽ; có thể |
| 186 | 或者 huò zhě | huò zhě | hoặc; hoặc là; hay là; có lẽ; có thể |
| 187 | 鸡 jī | jī | gà |
| 188 | 几乎 jī hū | jī hū | hầu như; gần như; suýt nữa; suýt |
| 189 | 机会 jī huì | jī huì | cơ hội; dịp |
| 190 | 极 jí | jí | cực kỳ; vô cùng; hết sức; cực điểm; tột độ; cực (địa cực, điện cực) |
| 191 | 急 jí | jí | vội; vội vàng; sốt ruột; lo lắng; gấp; khẩn cấp; nóng nảy; cáu; nhanh; xiết |
| 192 | 记 jì | jì | nhớ; ghi nhớ; ghi; ghi chép; dấu; ký hiệu; cú; cái (đánh, sút) |
| 193 | 季 jì | jì | mùa; quý (ba tháng) |
| 194 | 季节 jì jié | jì jié | mùa |
| 195 | 加 jiā | jiā | thêm; thêm vào; cộng; tăng; tăng thêm; gia; tiến hành (trước động từ) |
| 196 | 假期 jià qī | jià qī | kỳ nghỉ |
| 197 | 坚持 jiān chí | jiān chí | kiên trì; bền bỉ; khăng khăng; nhất quyết |
| 198 | 检查 jiǎn chá | jiǎn chá | kiểm tra; xem xét; sự kiểm tra; cuộc kiểm tra; tự kiểm điểm |
| 199 | 简单 jiǎn dān | jiǎn dān | đơn giản; dễ; giản dị; mộc mạc; sơ sài; qua loa |
| 200 | 检票 jiǎn piào | jiǎn piào | soát vé; kiểm phiếu |
Học HSK 3, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 3 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 3.0 cấp 3 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 3 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 阿姨、矮、爱人. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.