Bỏ qua đến nội dung

shì
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. phòng
  2. 2. phòng làm việc
  3. 3. phòng mộ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
Dorothy 不在辦工
Nguồn: Tatoeba.org (ID 362625)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 室

地下室
dì xià shì

hầm

寝室
qǐn shì

phòng ngủ

实验室
shí yàn shì

phòng thí nghiệm

手术室
shǒu shù shì

phòng mổ

教室
jiào shì

phòng học

更衣室
gēng yī shì

phòng thay đồ

浴室
yù shì

phòng tắm

温室
wēn shì

nhà kính

演播室
yǎn bō shì

phòng thu

皇室
huáng shì

gia đình hoàng gia

卧室
wò shì

phòng ngủ

办公室
bàn gōng shì

văn phòng

阅览室
yuè lǎn shì

phòng đọc

不安其室
bù ān qí shì

không an phận trong nhà

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

主计室
zhǔ jì shì

phòng kế toán

休息室
xiū xī shì

phòng chờ

供应室
gōng yìng shì

phòng cung ứng

候诊室
hòu zhěn shì

phòng chờ khám bệnh

候车室
hòu chē shì

phòng chờ

健身室
jiàn shēn shì

phòng tập thể dục

侧室
cè shì

phòng bên

传达室
chuán dá shì

phòng tiếp tân

储藏室
chǔ cáng shì

phòng kho

内室
nèi shì

phòng trong

公共休息室
gōng gòng xiū xī shì

phòng sinh hoạt chung

公室
gōng shì

văn phòng

化妆室
huà zhuāng shì

phòng trang điểm

升堂入室
shēng táng rù shì

thăng đường nhập thất

吉卜力工作室
jí bǔ lì gōng zuò shì

Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản

吸烟室
xī yān shì

phòng hút thuốc

咖啡室
kā fēi shì

quán cà phê

喷气推进实验室
pēn qì tuī jìn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực

囚室
qiú shì

phòng giam

国务院台湾事务办公室
guó wù yuàn tái wān shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện

国务院新闻办公室
guó wù yuàn xīn wén bàn gōng shì

Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

国务院港澳事务办公室
guó wù yuàn gǎng ào shì wù bàn gōng shì

Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

国家重点实验室
guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì

Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia

在室内
zài shì nèi

trong nhà

妻室
qī shì

vợ

宗室
zōng shì

hoàng tộc

客室
kè shì

phòng khách

室内
shì nèi

trong nhà

室内乐
shì nèi yuè

nhạc thính phòng

室内装潢
shì nèi zhuāng huáng

trang trí nội thất

室内设计
shì nèi shè jì

thiết kế nội thất

室友
shì yǒu

bạn cùng phòng

室外
shì wài

ngoài trời

室女
shì nǚ

người phụ nữ chưa chồng

室女座
shì nǚ zuò

Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)

室温
shì wēn

nhiệt độ phòng

室町
shì tǐng

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga

室町幕府
shì tǐng mù fǔ

Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga

室迩人遐
shì ěr rén xiá

nhớ người ở xa

家室
jiā shì

vợ

密室
mì shì

phòng để giấu vật gì đó

实验室感染
shí yàn shì gǎn rǎn

nhiễm trùng phòng thí nghiệm

居室
jū shì

phòng ở

展室
zhǎn shì

phòng triển lãm

峒室
dòng shì

phòng chứa dưới hầm mỏ

工作室
gōng zuò shì

xưởng làm việc

布鲁克海文国家实验室
bù lǔ kè hǎi wén guó jiā shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

布鲁克海文实验室
bù lǔ kè hǎi wén shí yàn shì

Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven

庶室
shù shì

vợ lẽ

广播室
guǎng bō shì

phòng phát thanh

引狼入室
yǐn láng rù shì

dẫn sói vào nhà (thành ngữ)

心室
xīn shì

tâm thất

急诊室
jí zhěn shì

phòng cấp cứu

憩室炎
qì shì yán

viêm túi thừa

成家立室
chéng jiā lì shì

lập gia đình (thành ngữ)

房室
fáng shì

phòng

接待室
jiē dài shì

phòng tiếp khách

控制室
kòng zhì shì

phòng điều khiển

拣信室
jiǎn xìn shì

phòng phân loại thư

操舵室
cāo duò shì

buồng lái

收报室
shōu bào shì

phòng thư tín

收发室
shōu fā shì

phòng thư tín

放映室
fàng yìng shì

phòng chiếu phim

教务室
jiào wù shì

phòng giáo vụ

教研室
jiào yán shì

phòng nghiên cứu giảng dạy

斗室
dǒu shì

phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp

日光浴室
rì guāng yù shì

phòng tắm nắng

暗室
àn shì

phòng tối

会客室
huì kè shì

phòng khách

会议室
huì yì shì

phòng họp

梳妆室
shū zhuāng shì

phòng trang điểm của phụ nữ

椭圆形办公室
tuǒ yuán xíng bàn gōng shì

Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)

正室
zhèng shì

vợ cả

气雾室
qì wù shì

buồng mây

法制办公室
fǎ zhì bàn gōng shì

Văn phòng Pháp chế (LAO, Trung Quốc)

浩室
hào shì

nhạc house (thể loại nhạc)

温室废气储存
wēn shì fèi qì chǔ cún

sự cô lập khí nhà kính

温室效应
wēn shì xiào yìng

hiệu ứng nhà kính

温室气体
wēn shì qì tǐ

khí nhà kính

王室
wáng shì

hoàng gia

画室
huà shì

phòng vẽ của họa sĩ

病室
bìng shì

phòng bệnh

登堂入室
dēng táng rù shì

nghĩa đen: từ phòng chính, vào phòng trong (thành ngữ)

盥洗室
guàn xǐ shì

nhà vệ sinh

硐室
dòng shì

hầm (trong khai thác mỏ)

砚室
yàn shì

hộp đựng nghiên mực

科室
kē shì

khoa, phòng ban

空室清野
kōng shì qīng yě

phòng trống đồng trống (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để không để lại gì cho địch

筑室道谋
zhù shì dào móu

ví von việc hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng là không biết phải làm gì

簉室
zào shì

vợ lẽ

签派室
qiān pài shì

phòng điều phối

网室
wǎng shì

nhà lưới (bảo vệ cây trồng)

绮室
qǐ shì

phòng nguy nga

编辑室
biān jí shì

phòng biên tập

继室
jì shì

vợ kế (của người góa vợ)

聊天室
liáo tiān shì

phòng chat

脑室
nǎo shì

não thất

芝兰之室
zhī lán zhī shì

phòng thơm với xương bồ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở nơi giàu sang và dễ chịu

兰室
lán shì

phòng khuê các (cách gọi tôn kính phòng của phụ nữ)

蟏蛸满室
xiāo shāo mǎn shì

Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

解剖室
jiě pōu shì

phòng giải phẫu

诊室
zhěn shì

phòng khám bệnh

语言实验室
yǔ yán shí yàn shì

phòng thí nghiệm ngôn ngữ

课室
kè shì

phòng học

贝尔实验室
bèi ěr shí yàn shì

Phòng thí nghiệm Bell

贵宾室
guì bīn shì

phòng chờ VIP

起居室
qǐ jū shì

phòng khách

医务室
yī wù shì

phòng y tế

金柜石室
jīn guì shí shì

nơi an toàn để cất giữ những vật quan trọng

钟室
zhōng shì

buồng chuông (ở đỉnh tháp chuông)

门诊室
mén zhěn shì

phòng khám bệnh

辟室
pì shì

mở phòng riêng

辟室密谈
pì shì mì tán

bàn chuyện kín sau cánh cửa đóng

陈列室
chén liè shì

phòng trưng bày

阶梯教室
jiē tī jiào shì

giảng đường

云室
yún shì

buồng mây (vật lý)

电离室
diàn lí shì

buồng ion hóa

餐室
cān shì

phòng ăn

驾驶室
jià shǐ shì

khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu

鼓室
gǔ shì

khoang nhĩ (của tai giữa)