Định nghĩa
- 1. phòng
- 2. phòng làm việc
- 3. phòng mộ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcTừ chứa 室
hầm
phòng ngủ
phòng thí nghiệm
phòng mổ
phòng học
phòng thay đồ
phòng tắm
nhà kính
phòng thu
gia đình hoàng gia
phòng ngủ
văn phòng
phòng đọc
không an phận trong nhà
Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông
phòng kế toán
phòng chờ
phòng cung ứng
phòng chờ khám bệnh
phòng chờ
phòng tập thể dục
phòng bên
phòng tiếp tân
phòng kho
phòng trong
phòng sinh hoạt chung
văn phòng
phòng trang điểm
thăng đường nhập thất
Studio Ghibli, hãng phim hoạt hình Nhật Bản
phòng hút thuốc
quán cà phê
Phòng thí nghiệm Sức đẩy Phản lực
phòng giam
Văn phòng Sự vụ Đài Loan của Quốc vụ viện
Văn phòng Thông tin Quốc vụ viện nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
Văn phòng Sự vụ Hồng Kông và Ma Cao của Quốc vụ viện
Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc
Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia
trong nhà
vợ
hoàng tộc
phòng khách
trong nhà
nhạc thính phòng
trang trí nội thất
thiết kế nội thất
bạn cùng phòng
ngoài trời
người phụ nữ chưa chồng
Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)
nhiệt độ phòng
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga
Mạc phủ Muromachi, chính quyền phong kiến Nhật Bản (1338-1573) dưới thời các tướng quân Ashikaga
nhớ người ở xa
vợ
phòng để giấu vật gì đó
nhiễm trùng phòng thí nghiệm
phòng ở
phòng triển lãm
phòng chứa dưới hầm mỏ
xưởng làm việc
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
Phòng thí nghiệm quốc gia Brookhaven
vợ lẽ
phòng phát thanh
dẫn sói vào nhà (thành ngữ)
tâm thất
phòng cấp cứu
viêm túi thừa
lập gia đình (thành ngữ)
phòng
phòng tiếp khách
phòng điều khiển
phòng phân loại thư
buồng lái
phòng thư tín
phòng thư tín
phòng chiếu phim
phòng giáo vụ
phòng nghiên cứu giảng dạy
phòng rất nhỏ; không gian chật hẹp
phòng tắm nắng
phòng tối
phòng khách
phòng họp
phòng trang điểm của phụ nữ
Phòng Bầu Dục (trong Nhà Trắng)
vợ cả
buồng mây
Văn phòng Pháp chế (LAO, Trung Quốc)
nhạc house (thể loại nhạc)
sự cô lập khí nhà kính
hiệu ứng nhà kính
khí nhà kính
hoàng gia
phòng vẽ của họa sĩ
phòng bệnh
nghĩa đen: từ phòng chính, vào phòng trong (thành ngữ)
nhà vệ sinh
hầm (trong khai thác mỏ)
hộp đựng nghiên mực
khoa, phòng ban
phòng trống đồng trống (thành ngữ); dọn sạch mọi thứ để không để lại gì cho địch
ví von việc hỏi người qua đường cách xây nhà (thành ngữ); nghĩa bóng là không biết phải làm gì
vợ lẽ
phòng điều phối
nhà lưới (bảo vệ cây trồng)
phòng nguy nga
phòng biên tập
vợ kế (của người góa vợ)
phòng chat
não thất
phòng thơm với xương bồ và lan (thành ngữ); nghĩa bóng: ở nơi giàu sang và dễ chịu
phòng khuê các (cách gọi tôn kính phòng của phụ nữ)
Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)
phòng giải phẫu
phòng khám bệnh
phòng thí nghiệm ngôn ngữ
phòng học
Phòng thí nghiệm Bell
phòng chờ VIP
phòng khách
phòng y tế
nơi an toàn để cất giữ những vật quan trọng
buồng chuông (ở đỉnh tháp chuông)
phòng khám bệnh
mở phòng riêng
bàn chuyện kín sau cánh cửa đóng
phòng trưng bày
giảng đường
buồng mây (vật lý)
buồng ion hóa
phòng ăn
khoang lái (của đầu máy, xe tải, v.v.); buồng lái; buồng lái tàu
khoang nhĩ (của tai giữa)