Chuyển đến nội dung chính

HSK 2.0 600 từ

Từ vựng HSK 2.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 2.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 2.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
爱情 ài qíng tình yêu; tình yêu đôi lứa; ái tình
安排 ān pái sắp xếp; thu xếp; bố trí; sắp đặt; dàn xếp; phân công; chỉ định; kế hoạch; sự sắp xếp
安全 ān quán an toàn; không nguy hiểm; sự an toàn
按时 àn shí đúng giờ; đúng hẹn; theo giờ quy định
按照 àn zhào theo; dựa theo; căn cứ theo; chiếu theo
百分之 bǎi fēn zhī phần trăm
棒 bàng gậy; dùi cui; giỏi; tuyệt; cừ; khỏe; cường tráng
包子 bāo zi bánh bao
保护 bǎo hù bảo vệ; che chở; giữ gìn; bảo hộ
保证 bǎo zhèng bảo đảm; cam đoan; đảm bảo; sự bảo đảm; lời cam đoan
抱 bào ôm; bế; ẵm; ấp ủ; nuôi; mang; có con; có cháu; nhận nuôi; ấp; một ôm
报名 bào míng đăng ký; báo danh; ghi danh; ghi tên
抱歉 bào qiàn xin lỗi; lấy làm tiếc; áy náy
倍 bèi lần; gấp
本来 běn lái vốn dĩ; ban đầu; trước đây; vốn có; nguyên gốc; gốc; đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên
笨 bèn ngu ngốc; đần độn; chậm hiểu; vụng về; lóng ngóng; không khéo léo; cồng kềnh; nặng nề; to xác
比如 bǐ rú ví dụ; chẳng hạn; thí dụ
毕业 bì yè tốt nghiệp
遍 biàn lần; lượt
标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn; chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn; đúng chuẩn; hợp chuẩn
表格 biǎo gé bảng; bảng biểu; biểu mẫu; mẫu đơn
表示 biǎo shì biểu thị; thể hiện; cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ; tỏ ý; dấu hiệu; biểu hiện; cử chỉ
表演 biǎo yǎn biểu diễn; trình diễn; diễn xuất; đóng vai; màn biểu diễn; tiết mục biểu diễn; làm mẫu; thao diễn; giả vờ; đóng kịch
表扬 biǎo yáng khen ngợi; biểu dương; tán dương; lời khen; sự biểu dương
饼干 bǐng gān bánh quy; bánh bích quy
并且 bìng qiě và; hơn nữa; vả lại; đồng thời
博士 bó shì tiến sĩ; học vị tiến sĩ
不过 bú guò merely; only
不得不 bù dé bù đành phải; buộc phải; không thể không
部分 bù fen phần; bộ phận; một phần; một số; cục bộ; từng phần
不管 bù guǎn bất kể; bất luận; cho dù; mặc kệ; không quan tâm; không để ý; không trông coi; không quản lý
不仅 bù jǐn không chỉ; chẳng những; không những
擦 cā lau; chùi; lau chùi; chà; cọ; xoa; bôi; thoa; sượt qua; cọ xát; chạm nhẹ; quẹt; cọ vào
猜 cāi đoán; phỏng đoán
材料 cái liào vật liệu; chất liệu; nguyên liệu; vật tư; tài liệu; tư liệu; tố chất; người có tố chất
参观 cān guān tham quan; đi thăm; đi xem
餐厅 cān tīng nhà hàng; phòng ăn; nhà ăn
厕所 cè suǒ nhà vệ sinh; nhà xí
差不多 chà bu duō gần như; hầu như; chừng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đương; ngang nhau; như nhau; tạm được; tàm tạm; không đến nỗi
长城 cháng chéng Vạn Lý Trường Thành; trường thành; bức tường thành dài; thành trì vững chắc; rào cản vững chắc
长江 cháng jiāng sông Trường Giang
场 chǎng lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, buổi chiếu; nơi; chỗ; sân bãi; địa điểm; cảnh; trường
超过 chāo guò vượt quá; hơn; vượt; vượt qua; trội hơn; hơn hẳn
成功 chéng gōng thành công; sự thành công
诚实 chéng shí trung thực; thật thà; thành thật; chân thật
成为 chéng wéi trở thành; trở nên
乘坐 chéng zuò đi xe; đi tàu; đi thuyền; đi máy bay
吃惊 chī jīng ngạc nhiên; sửng sốt; giật mình
重新 chóng xīn lại; một lần nữa; làm lại từ đầu
抽烟 chōu yān hút thuốc
出差 chū chāi đi công tác
出发 chū fā xuất phát; khởi hành; lên đường; xuất phát từ; bắt đầu từ
出生 chū shēng sinh ra; ra đời; chào đời
出现 chū xiàn xuất hiện; hiện ra; nảy sinh; phát sinh; xảy ra; diễn ra; lộ diện; có mặt
厨房 chú fáng nhà bếp; bếp
传真 chuán zhēn fax; bản fax; gửi fax; máy fax
窗户 chuāng hu cửa sổ
词语 cí yǔ từ ngữ; ngôn từ
从来 cóng lái từ trước đến nay; xưa nay; vốn; chưa từng; chưa hề; chưa bao giờ; luôn luôn; bao giờ cũng
粗心 cū xīn bất cẩn; cẩu thả; sơ ý
存 cún giữ; cất; lưu; để; gửi tiền; ký gửi; tồn tại; sống; còn; tích trữ; dự trữ; chứa; còn lại; dư; tồn; ôm; ấp ủ; nuôi
错误 cuò wù sai lầm; lỗi; sai sót; sai; không đúng; nhầm
答案 dá àn đáp án; câu trả lời; lời giải; đáp số
打扮 dǎ ban trang điểm; ăn diện; chưng diện; chải chuốt; sửa sang; cách ăn mặc; cách ăn diện
打扰 dǎ rǎo làm phiền; quấy rầy; làm gián đoạn
打印 dǎ yìn in; in ra; in ấn; đóng dấu
打招呼 dǎ zhāo hu chào hỏi; chào; báo trước; dặn trước
打折 dǎ zhé giảm giá; bán hạ giá; chiết khấu
打针 dǎ zhēn tiêm; chích
大概 dà gài khoảng; chừng; ước chừng; có lẽ; chắc; phỏng chừng; đại khái; sơ lược; khái quát; đại ý; nét chính; ý chính
大使馆 dà shǐ guǎn đại sứ quán
大约 dà yuē khoảng chừng; ước chừng; có lẽ; phỏng chừng
戴 dài đội; đeo; mang; cài; quàng; họ Đới
大夫 dài fu bác sĩ; thầy thuốc
当 dāng làm; đảm nhiệm; giữ chức; khi; lúc; nên; phải; đảm đương; gánh vác; chịu; trước mặt; trước; keng; choang
当时 dāng shí lúc đó; khi đó; bấy giờ; hồi đó; đương thời; ngay lúc đó; lập tức
刀 dāo dao; con dao
导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn tham quan; dẫn đoàn du lịch
倒 dào rót; đổ; trút; dốc; ngược; đảo; lộn; úp; lùi; quay lui; đi ngược; trái lại; ngược lại; lại; thế mà; thì; đấy
到处 dào chù khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn
到底 dào dǐ rốt cuộc; cuối cùng; rút cục; đến cùng; đến tận cùng; đến đáy; dù sao; chung quy; xét cho cùng
道歉 dào qiàn xin lỗi; tạ lỗi
得 de trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ
得意 dé yì đắc ý; hài lòng; vui sướng; tự mãn; tự đắc; kiêu ngạo
登机牌 dēng jī pái thẻ lên máy bay
等 děng chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp
低 dī thấp; thấp kém; trầm; cúi; hạ
底 dǐ đáy; phần dưới cùng; nền; cơ sở; gốc; phông; cơ số; cuối; tận cùng; nội tình; gốc gác; lai lịch; bản lưu; bản nháp; bản gốc
地点 dì diǎn địa điểm; nơi chốn; chỗ
地球 dì qiú Trái Đất; địa cầu
地址 dì zhǐ địa chỉ
掉 diào rơi; rớt; rụng; mất; thiếu; sót; quay; ngoặt; trở; đổi; tráo; giảm; sụt; đi; hết
调查 diào chá điều tra; khảo sát; thăm dò
丢 diū làm mất; đánh mất; thất lạc; ném; quăng; liệng; vứt; vứt bỏ; bỏ đi; quẳng đi; bỏ lại; để lại; đặt; để; gác lại; bỏ qua một bên
动作 dòng zuò động tác; cử động; hành động; việc làm; cử chỉ; điệu bộ; động đậy
堵车 dǔ chē tắc đường; kẹt xe; ùn tắc giao thông
肚子 dù zi bụng; dạ dày
短信 duǎn xìn tin nhắn; tin nhắn văn bản
对话 duì huà đối thoại; hội thoại; cuộc đối thoại; trò chuyện; nói chuyện
对面 duì miàn đối diện; phía đối diện; bên kia; mặt đối mặt; đối phương; phía đối lập
对于 duì yú đối với; về
而 ér mà; và; nhưng; nên; nếu; đến; tới
儿童 ér tóng trẻ em; trẻ nhỏ; nhi đồng
发生 fā shēng xảy ra; phát sinh; nảy sinh; diễn ra
发展 fā zhǎn phát triển; sự phát triển; mở rộng; khuếch trương; tăng trưởng; lớn mạnh; tiến triển
法律 fǎ lǜ pháp luật; luật pháp; luật
翻译 fān yì dịch; phiên dịch; bản dịch; người dịch; phiên dịch viên
烦恼 fán nǎo phiền não; buồn phiền; phiền muộn; lo lắng; băn khoăn; bực bội; khó chịu; bực mình; nỗi phiền não; điều phiền muộn; mối lo
反对 fǎn duì phản đối; chống lại; không tán thành; không đồng ý
方法 fāng fǎ phương pháp; cách; cách thức
方面 fāng miàn phương diện; mặt; khía cạnh; lĩnh vực; phía; bên; hướng
方式 fāng shì cách thức; phương thức; cách; lối; kiểu; mô thức
方向 fāng xiàng phương hướng; hướng; chiều hướng; xu hướng; định hướng
房东 fáng dōng chủ nhà; người cho thuê nhà; chủ trọ
放弃 fàng qì từ bỏ; bỏ cuộc; ruồng bỏ; bỏ rơi
放暑假 fàng shǔ jià nghỉ hè; được nghỉ hè
放松 fàng sōng thư giãn; thoải mái; thả lỏng; làm lỏng; nới lỏng; lơi lỏng; buông lỏng; giảm nhẹ
份 fèn phần; suất; lượng từ cho phần, suất, bản
丰富 fēng fù phong phú; dồi dào; làm phong phú; làm giàu thêm
否则 fǒu zé nếu không thì; không thì; bằng không
符合 fú hé phù hợp; ăn khớp; đúng với
富 fù giàu; giàu có; phong phú; dồi dào; làm giàu; làm cho giàu
付款 fù kuǎn trả tiền; thanh toán
父亲 fù qīn cha; bố; ba; phụ thân
复印 fù yìn sao chụp; phô tô
复杂 fù zá phức tạp; rối rắm
负责 fù zé phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; tận tâm
改变 gǎi biàn thay đổi; biến đổi; cải biến; đổi thay
干杯 gān bēi cạn ly; nâng cốc chúc mừng; uống cạn chén
赶 gǎn vội; gấp; hối hả; đuổi theo; đuổi kịp; xua đuổi; đuổi đi; bắt; kịp; lùa; chăn dắt; đánh xe; điều khiển xe ngựa
敢 gǎn dám; có gan
感动 gǎn dòng làm cảm động; làm xúc động; cảm động; xúc động
感觉 gǎn jué cảm giác; cảm nhận; cảm thấy; có cảm giác; cảm tưởng; ấn tượng
感情 gǎn qíng tình cảm; cảm xúc; cảm tình; lòng yêu mến; sự quyến luyến
感谢 gǎn xiè cảm ơn; cảm tạ; lòng biết ơn
干 gàn làm; làm việc; hành động; đảm nhiệm; giữ chức; thân cây; phần chính; trục chính; đánh; đánh nhau
刚 gāng vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa; đúng; vừa đúng; vừa đủ; chỉ vừa; cứng; rắn; cứng rắn; mạnh
高速公路 gāo sù gōng lù đường cao tốc; xa lộ
胳膊 gē bo cánh tay
各 gè mỗi; các; mọi; từng
功夫 gōng fu thời gian; thì giờ; lúc rảnh; công sức; nỗ lực; công phu; kỹ năng; trình độ; võ công; võ thuật
公里 gōng lǐ kilômét; cây số
工资 gōng zī tiền lương; tiền công
共同 gòng tóng chung; chung nhau; cùng nhau; cùng
够 gòu đủ; đủ dùng; đạt; với tới; chạm tới; khá; rất
购物 gòu wù mua sắm; mua hàng
估计 gū jì ước tính; ước lượng; phỏng đoán; đoán chừng; cho rằng; nghĩ rằng
鼓励 gǔ lì khuyến khích; động viên; cổ vũ; sự khuyến khích; sự động viên; lời động viên
顾客 gù kè khách hàng; người mua
故意 gù yì cố ý; cố tình
挂 guà treo; mắc; đeo; vướng; cúp máy; gác máy; đăng ký khám; gọi điện; lượng từ chỉ chuỗi
关键 guān jiàn then chốt; trọng yếu; quan trọng; mấu chốt; điểm then chốt; điểm mấu chốt
观众 guān zhòng khán giả; người xem
管理 guǎn lǐ quản lý; điều hành; quản trị; cai quản; trông nom
光 guāng ánh sáng; tia sáng; chỉ; chỉ có; chỉ riêng; hết; sạch; cạn; trần; trụi; hở; nhẵn; bóng; mịn
广播 guǎng bō phát thanh; truyền thanh; phát sóng; sự phát thanh; chương trình phát thanh; truyền bá; lan truyền
广告 guǎng gào quảng cáo
逛 guàng đi dạo; dạo chơi; lang thang
规定 guī dìng quy định; định rõ; ấn định; điều quy định; quy tắc; điều khoản
国籍 guó jí quốc tịch
国际 guó jì quốc tế; giữa các nước; thuộc quan hệ quốc tế
果汁 guǒ zhī nước ép trái cây; nước trái cây
过程 guò chéng quá trình; tiến trình
海洋 hǎi yáng biển cả; đại dương
害羞 hài xiū xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngượng ngùng; bẽn lẽn
寒假 hán jià kỳ nghỉ đông; nghỉ đông
汗 hàn mồ hôi
航班 háng bān chuyến bay
好处 hǎo chu lợi ích; ích lợi; cái lợi; lợi lộc; mối lợi; ưu điểm; điểm tốt; điều hay; mặt tốt
好像 hǎo xiàng dường như; hình như; có vẻ như; giống như; tựa như; như thể
号码 hào mǎ số; số hiệu; con số; số điện thoại; cỡ; cỡ số
合格 hé gé đạt chuẩn; hợp cách; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện; đạt yêu cầu; đỗ
合适 hé shì phù hợp; thích hợp; hợp; vừa vặn
盒子 hé zi hộp; cái hộp; hộp đựng
厚 hòu dày; dày dặn; sâu nặng; đậm đà; thắm thiết; hậu hĩnh; rộng rãi; hào phóng; dồi dào; vững chắc; lớn; nặng
后悔 hòu huǐ hối hận; hối tiếc; ăn năn
互联网 hù lián wǎng Internet; mạng toàn cầu; mạng máy tính toàn cầu
护士 hù shi y tá; điều dưỡng viên
互相 hù xiāng lẫn nhau; với nhau; tương hỗ
怀疑 huái yí nghi ngờ; hoài nghi; ngờ vực; sự nghi ngờ; mối nghi ngờ
回忆 huí yì nhớ lại; hồi tưởng; hồi ức; ký ức
活动 huó dòng hoạt động; sự kiện; vận động; cử động; động đậy; lỏng; lung lay; không vững; di động; cơ động; linh hoạt; chạy chọt
活泼 huó po hoạt bát; nhanh nhẹn; năng động; sinh động; sống động; sôi nổi; vui tươi
火 huǒ lửa; tức giận; nổi giận; nổi tiếng; được ưa chuộng; nóng trong người
获得 huò dé đạt được; giành được; thu được; nhận được
基础 jī chǔ nền tảng; cơ sở; nền móng; cơ bản; căn bản
激动 jī dòng xúc động; phấn khích; kích động; làm xúc động
积极 jī jí tích cực; hăng hái; năng nổ; chủ động
积累 jī lěi tích lũy; tích góp; tích tụ; gom góp; sự tích lũy; phần tích lũy
及时 jí shí kịp thời; đúng lúc; không chậm trễ
即使 jí shǐ cho dù; dù cho; ngay cả khi; dẫu rằng
寄 jì gửi; gửi bưu điện; gửi nhờ; ký gửi; gửi gắm; phó thác; ký thác
计划 jì huà kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định; dự định; trù tính
既然 jì rán đã ... thì; vì đã; xét thấy
技术 jì shù kỹ thuật; công nghệ; kỹ năng; tay nghề
继续 jì xù tiếp tục; tiếp diễn
记者 jì zhě phóng viên; nhà báo; ký giả
加班 jiā bān làm thêm giờ; tăng ca
家具 jiā jù đồ nội thất; nội thất
加油站 jiā yóu zhàn trạm xăng; cây xăng

Xem tất cả cấp Chuyển sang HSK 3.0

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 2.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 爱情、安排、安全. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.