HSK 2.0 600 từ
Từ vựng HSK 2.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Toàn bộ từ chính thức của HSK 2.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.
Từ vựng HSK 2.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
| # | Từ | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 1 | 爱情 ài qíng | ài qíng | tình yêu; tình yêu đôi lứa; ái tình |
| 2 | 安排 ān pái | ān pái | sắp xếp; thu xếp; bố trí; sắp đặt; dàn xếp; phân công; chỉ định; kế hoạch; sự sắp xếp |
| 3 | 安全 ān quán | ān quán | an toàn; không nguy hiểm; sự an toàn |
| 4 | 按时 àn shí | àn shí | đúng giờ; đúng hẹn; theo giờ quy định |
| 5 | 按照 àn zhào | àn zhào | theo; dựa theo; căn cứ theo; chiếu theo |
| 6 | 百分之 bǎi fēn zhī | bǎi fēn zhī | phần trăm |
| 7 | 棒 bàng | bàng | gậy; dùi cui; giỏi; tuyệt; cừ; khỏe; cường tráng |
| 8 | 包子 bāo zi | bāo zi | bánh bao |
| 9 | 保护 bǎo hù | bǎo hù | bảo vệ; che chở; giữ gìn; bảo hộ |
| 10 | 保证 bǎo zhèng | bǎo zhèng | bảo đảm; cam đoan; đảm bảo; sự bảo đảm; lời cam đoan |
| 11 | 抱 bào | bào | ôm; bế; ẵm; ấp ủ; nuôi; mang; có con; có cháu; nhận nuôi; ấp; một ôm |
| 12 | 报名 bào míng | bào míng | đăng ký; báo danh; ghi danh; ghi tên |
| 13 | 抱歉 bào qiàn | bào qiàn | xin lỗi; lấy làm tiếc; áy náy |
| 14 | 倍 bèi | bèi | lần; gấp |
| 15 | 本来 běn lái | běn lái | vốn dĩ; ban đầu; trước đây; vốn có; nguyên gốc; gốc; đương nhiên; tất nhiên; dĩ nhiên |
| 16 | 笨 bèn | bèn | ngu ngốc; đần độn; chậm hiểu; vụng về; lóng ngóng; không khéo léo; cồng kềnh; nặng nề; to xác |
| 17 | 比如 bǐ rú | bǐ rú | ví dụ; chẳng hạn; thí dụ |
| 18 | 毕业 bì yè | bì yè | tốt nghiệp |
| 19 | 遍 biàn | biàn | lần; lượt |
| 20 | 标准 biāo zhǔn | biāo zhǔn | tiêu chuẩn; chuẩn mực; quy chuẩn; chuẩn; đúng chuẩn; hợp chuẩn |
| 21 | 表格 biǎo gé | biǎo gé | bảng; bảng biểu; biểu mẫu; mẫu đơn |
| 22 | 表示 biǎo shì | biǎo shì | biểu thị; thể hiện; cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ; tỏ ý; dấu hiệu; biểu hiện; cử chỉ |
| 23 | 表演 biǎo yǎn | biǎo yǎn | biểu diễn; trình diễn; diễn xuất; đóng vai; màn biểu diễn; tiết mục biểu diễn; làm mẫu; thao diễn; giả vờ; đóng kịch |
| 24 | 表扬 biǎo yáng | biǎo yáng | khen ngợi; biểu dương; tán dương; lời khen; sự biểu dương |
| 25 | 饼干 bǐng gān | bǐng gān | bánh quy; bánh bích quy |
| 26 | 并且 bìng qiě | bìng qiě | và; hơn nữa; vả lại; đồng thời |
| 27 | 博士 bó shì | bó shì | tiến sĩ; học vị tiến sĩ |
| 28 | 不过 bú guò | bú guò | merely; only |
| 29 | 不得不 bù dé bù | bù dé bù | đành phải; buộc phải; không thể không |
| 30 | 部分 bù fen | bù fen | phần; bộ phận; một phần; một số; cục bộ; từng phần |
| 31 | 不管 bù guǎn | bù guǎn | bất kể; bất luận; cho dù; mặc kệ; không quan tâm; không để ý; không trông coi; không quản lý |
| 32 | 不仅 bù jǐn | bù jǐn | không chỉ; chẳng những; không những |
| 33 | 擦 cā | cā | lau; chùi; lau chùi; chà; cọ; xoa; bôi; thoa; sượt qua; cọ xát; chạm nhẹ; quẹt; cọ vào |
| 34 | 猜 cāi | cāi | đoán; phỏng đoán |
| 35 | 材料 cái liào | cái liào | vật liệu; chất liệu; nguyên liệu; vật tư; tài liệu; tư liệu; tố chất; người có tố chất |
| 36 | 参观 cān guān | cān guān | tham quan; đi thăm; đi xem |
| 37 | 餐厅 cān tīng | cān tīng | nhà hàng; phòng ăn; nhà ăn |
| 38 | 厕所 cè suǒ | cè suǒ | nhà vệ sinh; nhà xí |
| 39 | 差不多 chà bu duō | chà bu duō | gần như; hầu như; chừng; xấp xỉ; khoảng chừng; tương đương; ngang nhau; như nhau; tạm được; tàm tạm; không đến nỗi |
| 40 | 长城 cháng chéng | cháng chéng | Vạn Lý Trường Thành; trường thành; bức tường thành dài; thành trì vững chắc; rào cản vững chắc |
| 41 | 长江 cháng jiāng | cháng jiāng | sông Trường Giang |
| 42 | 场 chǎng | chǎng | lượng từ cho trận đấu, buổi diễn, buổi chiếu; nơi; chỗ; sân bãi; địa điểm; cảnh; trường |
| 43 | 超过 chāo guò | chāo guò | vượt quá; hơn; vượt; vượt qua; trội hơn; hơn hẳn |
| 44 | 成功 chéng gōng | chéng gōng | thành công; sự thành công |
| 45 | 诚实 chéng shí | chéng shí | trung thực; thật thà; thành thật; chân thật |
| 46 | 成为 chéng wéi | chéng wéi | trở thành; trở nên |
| 47 | 乘坐 chéng zuò | chéng zuò | đi xe; đi tàu; đi thuyền; đi máy bay |
| 48 | 吃惊 chī jīng | chī jīng | ngạc nhiên; sửng sốt; giật mình |
| 49 | 重新 chóng xīn | chóng xīn | lại; một lần nữa; làm lại từ đầu |
| 50 | 抽烟 chōu yān | chōu yān | hút thuốc |
| 51 | 出差 chū chāi | chū chāi | đi công tác |
| 52 | 出发 chū fā | chū fā | xuất phát; khởi hành; lên đường; xuất phát từ; bắt đầu từ |
| 53 | 出生 chū shēng | chū shēng | sinh ra; ra đời; chào đời |
| 54 | 出现 chū xiàn | chū xiàn | xuất hiện; hiện ra; nảy sinh; phát sinh; xảy ra; diễn ra; lộ diện; có mặt |
| 55 | 厨房 chú fáng | chú fáng | nhà bếp; bếp |
| 56 | 传真 chuán zhēn | chuán zhēn | fax; bản fax; gửi fax; máy fax |
| 57 | 窗户 chuāng hu | chuāng hu | cửa sổ |
| 58 | 词语 cí yǔ | cí yǔ | từ ngữ; ngôn từ |
| 59 | 从来 cóng lái | cóng lái | từ trước đến nay; xưa nay; vốn; chưa từng; chưa hề; chưa bao giờ; luôn luôn; bao giờ cũng |
| 60 | 粗心 cū xīn | cū xīn | bất cẩn; cẩu thả; sơ ý |
| 61 | 存 cún | cún | giữ; cất; lưu; để; gửi tiền; ký gửi; tồn tại; sống; còn; tích trữ; dự trữ; chứa; còn lại; dư; tồn; ôm; ấp ủ; nuôi |
| 62 | 错误 cuò wù | cuò wù | sai lầm; lỗi; sai sót; sai; không đúng; nhầm |
| 63 | 答案 dá àn | dá àn | đáp án; câu trả lời; lời giải; đáp số |
| 64 | 打扮 dǎ ban | dǎ ban | trang điểm; ăn diện; chưng diện; chải chuốt; sửa sang; cách ăn mặc; cách ăn diện |
| 65 | 打扰 dǎ rǎo | dǎ rǎo | làm phiền; quấy rầy; làm gián đoạn |
| 66 | 打印 dǎ yìn | dǎ yìn | in; in ra; in ấn; đóng dấu |
| 67 | 打招呼 dǎ zhāo hu | dǎ zhāo hu | chào hỏi; chào; báo trước; dặn trước |
| 68 | 打折 dǎ zhé | dǎ zhé | giảm giá; bán hạ giá; chiết khấu |
| 69 | 打针 dǎ zhēn | dǎ zhēn | tiêm; chích |
| 70 | 大概 dà gài | dà gài | khoảng; chừng; ước chừng; có lẽ; chắc; phỏng chừng; đại khái; sơ lược; khái quát; đại ý; nét chính; ý chính |
| 71 | 大使馆 dà shǐ guǎn | dà shǐ guǎn | đại sứ quán |
| 72 | 大约 dà yuē | dà yuē | khoảng chừng; ước chừng; có lẽ; phỏng chừng |
| 73 | 戴 dài | dài | đội; đeo; mang; cài; quàng; họ Đới |
| 74 | 大夫 dài fu | dài fu | bác sĩ; thầy thuốc |
| 75 | 当 dāng | dāng | làm; đảm nhiệm; giữ chức; khi; lúc; nên; phải; đảm đương; gánh vác; chịu; trước mặt; trước; keng; choang |
| 76 | 当时 dāng shí | dāng shí | lúc đó; khi đó; bấy giờ; hồi đó; đương thời; ngay lúc đó; lập tức |
| 77 | 刀 dāo | dāo | dao; con dao |
| 78 | 导游 dǎo yóu | dǎo yóu | hướng dẫn viên du lịch; hướng dẫn tham quan; dẫn đoàn du lịch |
| 79 | 倒 dào | dào | rót; đổ; trút; dốc; ngược; đảo; lộn; úp; lùi; quay lui; đi ngược; trái lại; ngược lại; lại; thế mà; thì; đấy |
| 80 | 到处 dào chù | dào chù | khắp nơi; mọi nơi; khắp chốn |
| 81 | 到底 dào dǐ | dào dǐ | rốt cuộc; cuối cùng; rút cục; đến cùng; đến tận cùng; đến đáy; dù sao; chung quy; xét cho cùng |
| 82 | 道歉 dào qiàn | dào qiàn | xin lỗi; tạ lỗi |
| 83 | 得 de | de | trợ từ nối động từ với bổ ngữ mức độ |
| 84 | 得意 dé yì | dé yì | đắc ý; hài lòng; vui sướng; tự mãn; tự đắc; kiêu ngạo |
| 85 | 登机牌 dēng jī pái | dēng jī pái | thẻ lên máy bay |
| 86 | 等 děng | děng | chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp |
| 87 | 低 dī | dī | thấp; thấp kém; trầm; cúi; hạ |
| 88 | 底 dǐ | dǐ | đáy; phần dưới cùng; nền; cơ sở; gốc; phông; cơ số; cuối; tận cùng; nội tình; gốc gác; lai lịch; bản lưu; bản nháp; bản gốc |
| 89 | 地点 dì diǎn | dì diǎn | địa điểm; nơi chốn; chỗ |
| 90 | 地球 dì qiú | dì qiú | Trái Đất; địa cầu |
| 91 | 地址 dì zhǐ | dì zhǐ | địa chỉ |
| 92 | 掉 diào | diào | rơi; rớt; rụng; mất; thiếu; sót; quay; ngoặt; trở; đổi; tráo; giảm; sụt; đi; hết |
| 93 | 调查 diào chá | diào chá | điều tra; khảo sát; thăm dò |
| 94 | 丢 diū | diū | làm mất; đánh mất; thất lạc; ném; quăng; liệng; vứt; vứt bỏ; bỏ đi; quẳng đi; bỏ lại; để lại; đặt; để; gác lại; bỏ qua một bên |
| 95 | 动作 dòng zuò | dòng zuò | động tác; cử động; hành động; việc làm; cử chỉ; điệu bộ; động đậy |
| 96 | 堵车 dǔ chē | dǔ chē | tắc đường; kẹt xe; ùn tắc giao thông |
| 97 | 肚子 dù zi | dù zi | bụng; dạ dày |
| 98 | 短信 duǎn xìn | duǎn xìn | tin nhắn; tin nhắn văn bản |
| 99 | 对话 duì huà | duì huà | đối thoại; hội thoại; cuộc đối thoại; trò chuyện; nói chuyện |
| 100 | 对面 duì miàn | duì miàn | đối diện; phía đối diện; bên kia; mặt đối mặt; đối phương; phía đối lập |
| 101 | 对于 duì yú | duì yú | đối với; về |
| 102 | 而 ér | ér | mà; và; nhưng; nên; nếu; đến; tới |
| 103 | 儿童 ér tóng | ér tóng | trẻ em; trẻ nhỏ; nhi đồng |
| 104 | 发生 fā shēng | fā shēng | xảy ra; phát sinh; nảy sinh; diễn ra |
| 105 | 发展 fā zhǎn | fā zhǎn | phát triển; sự phát triển; mở rộng; khuếch trương; tăng trưởng; lớn mạnh; tiến triển |
| 106 | 法律 fǎ lǜ | fǎ lǜ | pháp luật; luật pháp; luật |
| 107 | 翻译 fān yì | fān yì | dịch; phiên dịch; bản dịch; người dịch; phiên dịch viên |
| 108 | 烦恼 fán nǎo | fán nǎo | phiền não; buồn phiền; phiền muộn; lo lắng; băn khoăn; bực bội; khó chịu; bực mình; nỗi phiền não; điều phiền muộn; mối lo |
| 109 | 反对 fǎn duì | fǎn duì | phản đối; chống lại; không tán thành; không đồng ý |
| 110 | 方法 fāng fǎ | fāng fǎ | phương pháp; cách; cách thức |
| 111 | 方面 fāng miàn | fāng miàn | phương diện; mặt; khía cạnh; lĩnh vực; phía; bên; hướng |
| 112 | 方式 fāng shì | fāng shì | cách thức; phương thức; cách; lối; kiểu; mô thức |
| 113 | 方向 fāng xiàng | fāng xiàng | phương hướng; hướng; chiều hướng; xu hướng; định hướng |
| 114 | 房东 fáng dōng | fáng dōng | chủ nhà; người cho thuê nhà; chủ trọ |
| 115 | 放弃 fàng qì | fàng qì | từ bỏ; bỏ cuộc; ruồng bỏ; bỏ rơi |
| 116 | 放暑假 fàng shǔ jià | fàng shǔ jià | nghỉ hè; được nghỉ hè |
| 117 | 放松 fàng sōng | fàng sōng | thư giãn; thoải mái; thả lỏng; làm lỏng; nới lỏng; lơi lỏng; buông lỏng; giảm nhẹ |
| 118 | 份 fèn | fèn | phần; suất; lượng từ cho phần, suất, bản |
| 119 | 丰富 fēng fù | fēng fù | phong phú; dồi dào; làm phong phú; làm giàu thêm |
| 120 | 否则 fǒu zé | fǒu zé | nếu không thì; không thì; bằng không |
| 121 | 符合 fú hé | fú hé | phù hợp; ăn khớp; đúng với |
| 122 | 富 fù | fù | giàu; giàu có; phong phú; dồi dào; làm giàu; làm cho giàu |
| 123 | 付款 fù kuǎn | fù kuǎn | trả tiền; thanh toán |
| 124 | 父亲 fù qīn | fù qīn | cha; bố; ba; phụ thân |
| 125 | 复印 fù yìn | fù yìn | sao chụp; phô tô |
| 126 | 复杂 fù zá | fù zá | phức tạp; rối rắm |
| 127 | 负责 fù zé | fù zé | phụ trách; chịu trách nhiệm; có trách nhiệm; tận tâm |
| 128 | 改变 gǎi biàn | gǎi biàn | thay đổi; biến đổi; cải biến; đổi thay |
| 129 | 干杯 gān bēi | gān bēi | cạn ly; nâng cốc chúc mừng; uống cạn chén |
| 130 | 赶 gǎn | gǎn | vội; gấp; hối hả; đuổi theo; đuổi kịp; xua đuổi; đuổi đi; bắt; kịp; lùa; chăn dắt; đánh xe; điều khiển xe ngựa |
| 131 | 敢 gǎn | gǎn | dám; có gan |
| 132 | 感动 gǎn dòng | gǎn dòng | làm cảm động; làm xúc động; cảm động; xúc động |
| 133 | 感觉 gǎn jué | gǎn jué | cảm giác; cảm nhận; cảm thấy; có cảm giác; cảm tưởng; ấn tượng |
| 134 | 感情 gǎn qíng | gǎn qíng | tình cảm; cảm xúc; cảm tình; lòng yêu mến; sự quyến luyến |
| 135 | 感谢 gǎn xiè | gǎn xiè | cảm ơn; cảm tạ; lòng biết ơn |
| 136 | 干 gàn | gàn | làm; làm việc; hành động; đảm nhiệm; giữ chức; thân cây; phần chính; trục chính; đánh; đánh nhau |
| 137 | 刚 gāng | gāng | vừa mới; mới đây; vừa xong; vừa; đúng; vừa đúng; vừa đủ; chỉ vừa; cứng; rắn; cứng rắn; mạnh |
| 138 | 高速公路 gāo sù gōng lù | gāo sù gōng lù | đường cao tốc; xa lộ |
| 139 | 胳膊 gē bo | gē bo | cánh tay |
| 140 | 各 gè | gè | mỗi; các; mọi; từng |
| 141 | 功夫 gōng fu | gōng fu | thời gian; thì giờ; lúc rảnh; công sức; nỗ lực; công phu; kỹ năng; trình độ; võ công; võ thuật |
| 142 | 公里 gōng lǐ | gōng lǐ | kilômét; cây số |
| 143 | 工资 gōng zī | gōng zī | tiền lương; tiền công |
| 144 | 共同 gòng tóng | gòng tóng | chung; chung nhau; cùng nhau; cùng |
| 145 | 够 gòu | gòu | đủ; đủ dùng; đạt; với tới; chạm tới; khá; rất |
| 146 | 购物 gòu wù | gòu wù | mua sắm; mua hàng |
| 147 | 估计 gū jì | gū jì | ước tính; ước lượng; phỏng đoán; đoán chừng; cho rằng; nghĩ rằng |
| 148 | 鼓励 gǔ lì | gǔ lì | khuyến khích; động viên; cổ vũ; sự khuyến khích; sự động viên; lời động viên |
| 149 | 顾客 gù kè | gù kè | khách hàng; người mua |
| 150 | 故意 gù yì | gù yì | cố ý; cố tình |
| 151 | 挂 guà | guà | treo; mắc; đeo; vướng; cúp máy; gác máy; đăng ký khám; gọi điện; lượng từ chỉ chuỗi |
| 152 | 关键 guān jiàn | guān jiàn | then chốt; trọng yếu; quan trọng; mấu chốt; điểm then chốt; điểm mấu chốt |
| 153 | 观众 guān zhòng | guān zhòng | khán giả; người xem |
| 154 | 管理 guǎn lǐ | guǎn lǐ | quản lý; điều hành; quản trị; cai quản; trông nom |
| 155 | 光 guāng | guāng | ánh sáng; tia sáng; chỉ; chỉ có; chỉ riêng; hết; sạch; cạn; trần; trụi; hở; nhẵn; bóng; mịn |
| 156 | 广播 guǎng bō | guǎng bō | phát thanh; truyền thanh; phát sóng; sự phát thanh; chương trình phát thanh; truyền bá; lan truyền |
| 157 | 广告 guǎng gào | guǎng gào | quảng cáo |
| 158 | 逛 guàng | guàng | đi dạo; dạo chơi; lang thang |
| 159 | 规定 guī dìng | guī dìng | quy định; định rõ; ấn định; điều quy định; quy tắc; điều khoản |
| 160 | 国籍 guó jí | guó jí | quốc tịch |
| 161 | 国际 guó jì | guó jì | quốc tế; giữa các nước; thuộc quan hệ quốc tế |
| 162 | 果汁 guǒ zhī | guǒ zhī | nước ép trái cây; nước trái cây |
| 163 | 过程 guò chéng | guò chéng | quá trình; tiến trình |
| 164 | 海洋 hǎi yáng | hǎi yáng | biển cả; đại dương |
| 165 | 害羞 hài xiū | hài xiū | xấu hổ; mắc cỡ; thẹn thùng; ngượng ngùng; bẽn lẽn |
| 166 | 寒假 hán jià | hán jià | kỳ nghỉ đông; nghỉ đông |
| 167 | 汗 hàn | hàn | mồ hôi |
| 168 | 航班 háng bān | háng bān | chuyến bay |
| 169 | 好处 hǎo chu | hǎo chu | lợi ích; ích lợi; cái lợi; lợi lộc; mối lợi; ưu điểm; điểm tốt; điều hay; mặt tốt |
| 170 | 好像 hǎo xiàng | hǎo xiàng | dường như; hình như; có vẻ như; giống như; tựa như; như thể |
| 171 | 号码 hào mǎ | hào mǎ | số; số hiệu; con số; số điện thoại; cỡ; cỡ số |
| 172 | 合格 hé gé | hé gé | đạt chuẩn; hợp cách; đủ tiêu chuẩn; đủ điều kiện; đạt yêu cầu; đỗ |
| 173 | 合适 hé shì | hé shì | phù hợp; thích hợp; hợp; vừa vặn |
| 174 | 盒子 hé zi | hé zi | hộp; cái hộp; hộp đựng |
| 175 | 厚 hòu | hòu | dày; dày dặn; sâu nặng; đậm đà; thắm thiết; hậu hĩnh; rộng rãi; hào phóng; dồi dào; vững chắc; lớn; nặng |
| 176 | 后悔 hòu huǐ | hòu huǐ | hối hận; hối tiếc; ăn năn |
| 177 | 互联网 hù lián wǎng | hù lián wǎng | Internet; mạng toàn cầu; mạng máy tính toàn cầu |
| 178 | 护士 hù shi | hù shi | y tá; điều dưỡng viên |
| 179 | 互相 hù xiāng | hù xiāng | lẫn nhau; với nhau; tương hỗ |
| 180 | 怀疑 huái yí | huái yí | nghi ngờ; hoài nghi; ngờ vực; sự nghi ngờ; mối nghi ngờ |
| 181 | 回忆 huí yì | huí yì | nhớ lại; hồi tưởng; hồi ức; ký ức |
| 182 | 活动 huó dòng | huó dòng | hoạt động; sự kiện; vận động; cử động; động đậy; lỏng; lung lay; không vững; di động; cơ động; linh hoạt; chạy chọt |
| 183 | 活泼 huó po | huó po | hoạt bát; nhanh nhẹn; năng động; sinh động; sống động; sôi nổi; vui tươi |
| 184 | 火 huǒ | huǒ | lửa; tức giận; nổi giận; nổi tiếng; được ưa chuộng; nóng trong người |
| 185 | 获得 huò dé | huò dé | đạt được; giành được; thu được; nhận được |
| 186 | 基础 jī chǔ | jī chǔ | nền tảng; cơ sở; nền móng; cơ bản; căn bản |
| 187 | 激动 jī dòng | jī dòng | xúc động; phấn khích; kích động; làm xúc động |
| 188 | 积极 jī jí | jī jí | tích cực; hăng hái; năng nổ; chủ động |
| 189 | 积累 jī lěi | jī lěi | tích lũy; tích góp; tích tụ; gom góp; sự tích lũy; phần tích lũy |
| 190 | 及时 jí shí | jí shí | kịp thời; đúng lúc; không chậm trễ |
| 191 | 即使 jí shǐ | jí shǐ | cho dù; dù cho; ngay cả khi; dẫu rằng |
| 192 | 寄 jì | jì | gửi; gửi bưu điện; gửi nhờ; ký gửi; gửi gắm; phó thác; ký thác |
| 193 | 计划 jì huà | jì huà | kế hoạch; lập kế hoạch; hoạch định; dự định; trù tính |
| 194 | 既然 jì rán | jì rán | đã ... thì; vì đã; xét thấy |
| 195 | 技术 jì shù | jì shù | kỹ thuật; công nghệ; kỹ năng; tay nghề |
| 196 | 继续 jì xù | jì xù | tiếp tục; tiếp diễn |
| 197 | 记者 jì zhě | jì zhě | phóng viên; nhà báo; ký giả |
| 198 | 加班 jiā bān | jiā bān | làm thêm giờ; tăng ca |
| 199 | 家具 jiā jù | jiā jù | đồ nội thất; nội thất |
| 200 | 加油站 jiā yóu zhàn | jiā yóu zhàn | trạm xăng; cây xăng |
Học HSK 4, nhớ thật lâu
Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.
Câu hỏi thường gặp
Trang HSK 2.0 cấp 4 gồm những từ nào?
Trang hiển thị phạm vi HSK 2.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 爱情、安排、安全. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.
Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?
Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.