Chuyển đến nội dung chính

HSK 3.0 1.000 từ

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Toàn bộ từ chính thức của HSK 3.0 Level 4, kèm pinyin và nghĩa. Bấm vào một từ để xem nghĩa và ví dụ trong từ điển.

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa

Từ vựng HSK 3.0 Level 4 với pinyin và nghĩa
Từ Nghĩa
啊 ā a; ồ; ôi
爱情 ài qíng tình yêu
爱心 ài xīn lòng nhân ái; tình thương; từ thiện; hình trái tim
安检 ān jiǎn kiểm tra an ninh
安排 ān pái sắp xếp; thu xếp; bố trí; sự sắp xếp; kế hoạch
按 àn ấn; bấm; nhấn; theo; dựa theo; căn cứ vào; kìm nén; nén lại; lời chú; lời bình
按时 àn shí đúng giờ; đúng hạn
按照 àn zhào theo; dựa theo; căn cứ vào
白酒 bái jiǔ rượu trắng; rượu mạnh Trung Quốc
办公 bàn gōng làm việc (văn phòng); làm công vụ
办理 bàn lǐ làm (thủ tục); giải quyết; xử lý
办事 bàn shì làm việc; lo việc; giải quyết công việc
棒 bàng gậy; dùi cui; giỏi; tuyệt; cừ; khỏe; cường tráng
保护 bǎo hù bảo vệ; giữ gìn; che chở; bảo hộ
保证 bǎo zhèng bảo đảm; cam đoan; sự bảo đảm
抱 bào ôm; bế; ẵm; ấp ủ; mang (hy vọng); ấp (trứng); vừa (quần áo)
报考 bào kǎo đăng ký dự thi
报名 bào míng đăng ký; ghi danh; báo danh
抱歉 bào qiàn xin lỗi; áy náy
背 bēi cõng; đeo; vác; gánh vác; chịu (trách nhiệm)
背包 bēi bāo ba lô
北部 běi bù phía bắc; miền bắc
倍 bèi lần; gấp (lần)
本科 běn kē đại học (hệ chính quy); sinh viên đại học
本来 běn lái vốn dĩ; ban đầu; vốn có; nguyên; đương nhiên; lẽ ra
笨 bèn ngốc; đần; chậm hiểu; vụng về; lóng ngóng; cồng kềnh; nặng nề
鼻子 bí zi mũi
笔试 bǐ shì thi viết
毕业 bì yè tốt nghiệp
毕业生 bì yè shēng người tốt nghiệp; sinh viên tốt nghiệp
便于 biàn yú tiện cho; dễ dàng (làm gì)
标准 biāo zhǔn tiêu chuẩn; chuẩn mực; chuẩn; đúng chuẩn
表 biǎo bảng; biểu bảng; mẫu đơn; tờ khai; đồng hồ (đeo tay); đồng hồ đo; bày tỏ; biểu thị; bề ngoài; mặt ngoài
表格 biǎo gé bảng; bảng biểu; biểu mẫu; mẫu đơn
表示 biǎo shì bày tỏ; tỏ ý; biểu thị; cho thấy
表现 biǎo xiàn thể hiện; biểu hiện; khoe; tỏ ra; sự thể hiện; cách cư xử; thành tích; phong độ
表扬 biǎo yáng khen ngợi; biểu dương
饼干 bǐng gān bánh quy
并 bìng không hề; chẳng hề; và; đồng thời; gộp; hợp nhất; sáp nhập; cùng; song song
并且 bìng qiě và; đồng thời; hơn nữa; vả lại
播放 bō fàng phát; phát sóng; chiếu
博士 bó shì tiến sĩ
不必 bù bì không cần; khỏi phải
不便 bù biàn bất tiện; không thích hợp; không nên; kẹt tiền
不断 bù duàn không ngừng; liên tục
不够 bù gòu không đủ; thiếu; chưa đủ; chưa thật
不过 bù guò nhưng; tuy nhiên; chỉ; chẳng qua; hết sức; vô cùng (sau tính từ)
不论 bù lùn bất kể; bất luận; dù
步 bù bước; bước chân; đi bộ; giai đoạn; khâu; tình cảnh; nông nỗi
部 bù ban; cơ quan; bộ (chính phủ); phần; bộ phận; đơn vị quân đội; cuốn (sách); chiếc (máy, điện thoại)
不得不 bù dé bù đành phải; buộc phải; không thể không
部分 bù fen phần; bộ phận; một phần
不管 bù guǎn bất kể; bất luận; cho dù; mặc kệ; không quan tâm
不光 bù guāng không chỉ; chẳng những
不仅 bù jǐn không chỉ; không những; chẳng những
不满 bù mǎn bất mãn; không hài lòng; chưa đến; chưa đủ
部门 bù mén bộ phận; phòng ban; ngành; cơ quan
不如 bù rú không bằng; thua; chi bằng; thà
擦 cā lau; chùi; chà; cọ; xoa; bôi; thoa; sượt qua; lướt qua; bào; nạo (rau củ)
猜 cāi đoán
材料 cái liào vật liệu; nguyên liệu; chất liệu; tài liệu; tư liệu; người có tố chất
参观 cān guān tham quan; đi thăm
参赛 cān sài tham gia thi đấu; dự thi
餐厅 cān tīng nhà hàng; phòng ăn; nhà ăn
操场 cāo chǎng sân tập; sân thể thao
厕所 cè suǒ nhà vệ sinh; nhà xí
查看 chá kàn xem xét; kiểm tra; xem
茶叶 chá yè lá trà; chè
查找 chá zhǎo tìm kiếm; tra cứu
差点 chà diǎn suýt; suýt nữa; xíu nữa
产生 chǎn shēng nảy sinh; phát sinh; sinh ra; tạo ra; gây ra
厂 chǎng nhà máy; xưởng; bãi; kho
场 chǎng trận; buổi; suất (đếm trận đấu, buổi diễn, kỳ thi); nơi; chỗ; bãi; sân; sân khấu; cảnh; màn
超过 chāo guò vượt quá; hơn; vượt qua; vượt lên
车速 chē sù tốc độ xe
车位 chē wèi chỗ đỗ xe; chỗ đậu xe
城 chéng thành phố; thị trấn; tường thành; thành
乘 chéng đi; ngồi (xe, tàu, máy bay); thừa dịp; tranh thủ (cơ hội); nhân (phép tính)
成功 chéng gōng thành công; sự thành công
乘客 chéng kè hành khách
诚实 chéng shí thật thà; trung thực; thành thật
成为 chéng wéi trở thành; trở nên
乘坐 chéng zuò đi (xe, tàu, máy bay); ngồi (xe)
吃惊 chī jīng ngạc nhiên; sửng sốt; giật mình
迟 chí muộn; trễ; chậm
重 chóng lại; lần nữa; lặp lại; trùng; lớp; tầng
重新 chóng xīn lại; lần nữa; làm lại
出差 chū chāi đi công tác
出口 chū kǒu lối ra; cửa ra; xuất khẩu; nói ra; thốt ra
出现 chū xiàn xuất hiện; hiện ra; nảy sinh; xảy ra
出行 chū xíng đi ra ngoài; đi lại; lên đường; đi xa
出租 chū zū cho thuê
厨房 chú fáng nhà bếp; bếp
厨师 chú shī đầu bếp
窗 chuāng cửa sổ
窗户 chuāng hu cửa sổ
吹 chuī thổi; khoác lác; nói phét; thất bại; đổ bể; chia tay; cắt đứt
词语 cí yǔ từ ngữ; từ
此 cǐ này; đây; chỗ này; lúc này; bây giờ
此次 cǐ cì lần này; đợt này
此外 cǐ wài ngoài ra; hơn nữa
从此 cóng cǐ từ đó; từ đó trở đi
从来 cóng lái xưa nay; từ trước đến nay; chưa bao giờ (với phủ định)
从中 cóng zhōng từ trong đó; qua đó; ở giữa; đứng giữa
粗 cū to; dày; thô; ráp; thô lỗ; cộc cằn; sơ sài; qua loa; ồm; trầm (giọng)
粗心 cū xīn cẩu thả; sơ ý; bất cẩn
村 cūn làng; thôn; xóm
存 cún cất; giữ; lưu; gửi (tiền, đồ); tồn tại; còn; tích trữ; chứa; ôm; ấp ủ
错过 cuò guò bỏ lỡ; lỡ
错误 cuò wù sai; sai lầm; lỗi; sai sót
答应 dā ying đồng ý; nhận lời; hứa; trả lời; đáp lại
答 dá trả lời; đáp; đáp lại; báo đáp
答案 dá àn đáp án; câu trả lời; lời giải
达到 dá dào đạt được; đạt tới
打招呼 dǎ zhāo hu chào hỏi; chào; báo trước; dặn trước
打败 dǎ bài đánh bại; thắng; thua; bị đánh bại
打工 dǎ gōng làm thêm; làm bán thời gian; làm thuê; làm công
打扰 dǎ rǎo làm phiền; quấy rầy
打印 dǎ yìn in; in ra; đóng dấu
打印机 dǎ yìn jī máy in
打折 dǎ zhé giảm giá; chiết khấu
打针 dǎ zhēn tiêm; chích
大巴 dà bā xe buýt lớn; xe khách
大大 dà dà rất nhiều; đáng kể; bố; ba (phương ngữ); chú; bác (phương ngữ)
大夫 dài fu bác sĩ; thầy thuốc
大量 dà liàng số lượng lớn; rất nhiều; hàng loạt; độ lượng; rộng lượng
大赛 dà sài cuộc thi lớn; giải đấu lớn
大厅 dà tīng sảnh; đại sảnh; phòng lớn
大约 dà yuē khoảng; chừng; có lẽ
大自然 dà zì rán thiên nhiên; tự nhiên
待 dāi ở lại; lưu lại; nán lại
戴 dài đeo; đội; mang; kính yêu; ủng hộ; họ Đới
袋子 dài zi túi; bao
单位 dān wèi đơn vị (đo lường); cơ quan; đơn vị công tác
当 dāng làm; đảm nhiệm; giữ chức; khi; lúc; nên; cần phải; đảm đương; gánh vác; trước mặt; ngay tại; keng; boong (tiếng chuông)
当时 dāng shí lúc đó; khi đó; hồi đó
刀 dāo dao; con dao; lưỡi dao; nhát (đếm nhát dao)
导游 dǎo yóu hướng dẫn viên du lịch; dẫn tour; hướng dẫn tham quan
倒 dào rót; đổ; lộn ngược; đảo ngược; lùi; đi lùi; lại; trái lại; thế mà
道 dào đường; con đường; đạo lý; nguyên lý; cách; phương pháp; Đạo (Đạo giáo); nói; câu; bài (đề, câu hỏi); dòng (sông); vệt; món (ăn)
到底 dào dǐ rốt cuộc; cuối cùng; đến cùng; dù sao; xét cho cùng
到来 dào lái đến; tới; sự đến; sự xuất hiện
道路 dào lù đường; đường sá; con đường (phát triển, sự nghiệp)
道歉 dào qiàn xin lỗi
得意 dé yì đắc ý; hả hê; tự mãn; tự đắc
登机 dēng jī lên máy bay
等 děng chờ; đợi; vân vân; v.v.; hạng; bậc; cấp; bằng; ngang với; đợi đến khi; khi
等到 děng dào chờ đến; đợi đến; đến khi; cho đến khi
低 dī thấp; cúi; hạ
低价 dī jià giá rẻ; giá thấp
低温 dī wēn nhiệt độ thấp
低于 dī yú thấp hơn; dưới (mức)
底 dǐ đáy; dưới cùng; cuối (tháng, năm); nền; nền tảng; nội tình; ngọn ngành
底下 dǐ xia phía dưới; bên dưới; sau đó; về sau
地球 dì qiú Trái Đất; địa cầu
地址 dì zhǐ địa chỉ
点名 diǎn míng điểm danh; nêu tên; chỉ đích danh
点头 diǎn tóu gật đầu; đồng ý; tán thành
电动车 diàn dòng chē xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
电视剧 diàn shì jù phim truyền hình; phim bộ
掉 diào rơi; rớt; rụng; đánh rơi; đánh mất; giảm; sụt; quay; ngoặt; đi; mất (sau động từ)
调查 diào chá điều tra; khảo sát; thăm dò; cuộc điều tra; cuộc khảo sát
订 dìng đặt; đặt trước; đặt mua; ký kết; định ra; đóng (sách); ghim; sửa chữa; hiệu đính
定 dìng quyết định; ấn định; đặt; đặt trước; cố định; ổn định; chắc chắn; nhất định
东部 dōng bù phía đông; miền đông
动车 dòng chē tàu cao tốc
动作 dòng zuò động tác; cử động; hành động
读者 dú zhě độc giả; người đọc
堵车 dǔ chē tắc đường; kẹt xe
度假 dù jià đi nghỉ; nghỉ mát
肚子 dù zi bụng
短信 duǎn xìn tin nhắn; SMS
队 duì đội; nhóm; hàng; đoàn
对方 duì fāng đối phương; bên kia; người kia
对面 duì miàn đối diện; phía đối diện; trước mặt; mặt đối mặt
对于 duì yú đối với; về
队员 duì yuán đội viên; thành viên đội
队长 duì zhǎng đội trưởng
顿 dùn bữa; trận (ăn, đòn, mắng); dừng lại; ngừng; dậm (chân)
多么 duō me biết bao; biết mấy; bao nhiêu; đến mức nào; dù đến đâu; dù thế nào
多数 duō shù đa số; phần lớn
多样 duō yàng đa dạng; sự đa dạng
而 ér và; mà còn; nhưng; mà lại; mà (nối cách thức với hành động)
儿童 ér tóng trẻ em; nhi đồng
发出 fā chū phát ra; tỏa ra; gửi đi; phát đi; ban hành; đưa ra
发送 fā sòng gửi; gửi đi; phát; truyền đi
法 fǎ pháp luật; luật; phương pháp; cách; nước Pháp; giáo pháp; phép thuật
法律 fǎ lǜ pháp luật; luật pháp; luật
翻译 fān yì dịch; phiên dịch; người dịch; phiên dịch viên; bản dịch
烦 fán bực bội; khó chịu; phiền lòng; làm phiền; quấy rầy; chán; ngán; rườm rà; phiền phức
烦恼 fán nǎo phiền não; buồn phiền; lo lắng; phiền muộn; nỗi phiền muộn; nỗi lo
反对 fǎn duì phản đối; chống lại; sự phản đối
方面 fāng miàn phương diện; mặt; khía cạnh; phía; bên
方式 fāng shì cách thức; phương thức; kiểu; lối
房东 fáng dōng chủ nhà; chủ trọ
房租 fáng zū tiền thuê nhà
放弃 fàng qì từ bỏ; bỏ cuộc; buông bỏ
放松 fàng sōng thư giãn; thả lỏng; nới lỏng; lơ là; buông lỏng
费 fèi phí; chi phí; tốn; hao
费用 fèi yòng chi phí; phí

Xem tất cả cấp

Học HSK 4, nhớ thật lâu

Học mọi từ HSK 4 bằng thẻ ghi nhớ có phát âm. HanyuGuide đưa từng từ quay lại để bạn ôn ngay trước khi sắp quên.

Câu hỏi thường gặp

Trang HSK 3.0 cấp 4 gồm những từ nào?

Trang hiển thị phạm vi HSK 3.0 cấp 4 đã chọn, với ví dụ trong kết quả hiện tại như 啊、爱情、爱心. Bộ lọc cấp thấp hơn quyết định có gồm các cấp trước hay không; ô tìm kiếm thu hẹp kết quả, không thay đổi giáo trình.

Làm thế nào để luyện các từ này trong câu?

Mở mục từ để xem nghĩa và ví dụ có sẵn, rồi thử bài đọc hoặc flashcard cùng cấp. Thay một từ trong câu để luyện dùng lại. Bài trắc nghiệm kiểm tra nhận biết pinyin, không phải đề thi thử HSK đầy đủ.