己
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mình; bản thân
- 2. tự mình
- 3. kỷ (vị thứ sáu trong mười Thiên can)
- 4. thứ sáu
- 5. chữ F hoặc số La Mã VI trong danh sách A, B, C, hoặc I, II, III, v.v.
- 6. hexa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 己
mọi người đều trình bày quan điểm của mình
đem lại lợi ích cho bản thân mà tổn hại người khác
bạn tri kỷ
mình
không tự chủ
bản thân
không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn
việc không liên quan đến mình
thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)
Người không vì mình, trời tru đất diệt
không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được
chiếm làm của riêng
là chính mình
tự kiềm chế
khắc kỷ phụng công
khắc kỷ phục lễ
ích kỷ
chủ nghĩa vị kỷ
tự trách mình
mỗi người giữ ý kiến riêng
mỗi người giữ ý kiến riêng
nghiêm khắc với bản thân
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
nghiêm khắc với bản thân
bị sa thải
cố chấp giữ ý kiến của mình
kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu
tự kiềm chế và tận tụy với công vụ (thành ngữ); cống hiến vô tư
Đát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương
hành động tùy tiện, lạm quyền (thành ngữ)
Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn
biết an phận, bằng lòng với số phận của mình (thành ngữ)
cá nhân
năm thứ hai mươi sáu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2009 hoặc 2069
năm thứ ba mươi sáu trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1959 hoặc 2019
năm thứ mười sáu G4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1999 hoặc 2059
viêm gan F
năm thứ sáu (F6) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049
Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)
phe ta
năm thứ 56 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039
hexose (C6H12O6), monosaccharide có sáu nguyên tử cacbon, như glucose
quan điểm riêng của mình
năm thứ 46 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029
yêu người khác như chính mình
vị tha
hy sinh bản thân để cứu người (thành ngữ); quên mình vì người khác
hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác
hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha
làm hại người khác mà không có lợi cho mình (thành ngữ)
tự đá vào chân mình
tự đá vào chân mình (thành ngữ)
chiếm làm của riêng
thân mật
muốn việc gì đó được làm tốt, hãy tự mình làm (thành ngữ)
bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng
coi đó là trách nhiệm của mình
người bất đồng chính kiến
che giấu lương tâm
biết mình biết người
biết mình biết người, trăm trận không nguy
biết người biết ta (thành ngữ, từ 'Binh pháp Tôn Tử')
biết người biết ta, trăm trận không nguy
bạn gái thân thiết
người cùng phe
tự mình làm (việc gì đó)
Giúp người khác, chính mình cũng được tiện (thành ngữ).
Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.
bạn trai thân thiết
lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)
coi như con đẻ của mình
coi ai đó là bạn thân (thành ngữ); tin cậy ai đó
trừ khử những người bất đồng chính kiến
rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)
không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)
thân mật
tiền riêng của người thân trong gia đình