Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mình; bản thân
  2. 2. tự mình
  3. 3. kỷ (vị thứ sáu trong mười Thiên can)
  4. 4. thứ sáu
  5. 5. chữ F hoặc số La Mã VI trong danh sách A, B, C, hoặc I, II, III, v.v.
  6. 6. hexa

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
你應該為你自 感到羞恥。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 907260)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 己

各抒己见
gè shū jǐ jiàn

mọi người đều trình bày quan điểm của mình

损人利己
sǔn rén lì jǐ

đem lại lợi ích cho bản thân mà tổn hại người khác

知己
zhī jǐ

bạn tri kỷ

自己
zì jǐ

mình

身不由己
shēn bù yóu jǐ

không tự chủ

一己
yī jǐ

bản thân

不以物喜,不以己悲
bù yǐ wù xǐ , bù yǐ jǐ bēi

không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn

事不关己
shì bù guān jǐ

việc không liên quan đến mình

事不关己,高高挂起
shì bù guān jǐ , gāo gāo guà qǐ

thấy việc không liên quan đến mình thì mặc kệ, không quan tâm (thành ngữ)

人不为己,天诛地灭
rén bù wèi jǐ , tiān zhū dì miè

Người không vì mình, trời tru đất diệt

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

占为己有
zhàn wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

做自己
zuò zì jǐ

là chính mình

克己
kè jǐ

tự kiềm chế

克己奉公
kè jǐ fèng gōng

khắc kỷ phụng công

克己复礼
kè jǐ fù lǐ

khắc kỷ phục lễ

利己
lì jǐ

ích kỷ

利己主义
lì jǐ zhǔ yì

chủ nghĩa vị kỷ

反求诸己
fǎn qiú zhū jǐ

tự trách mình

各执己见
gè zhí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

各持己见
gè chí jǐ jiàn

mỗi người giữ ý kiến riêng

严以律己
yán yǐ lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

严于律己
yán yú lǜ jǐ

nghiêm khắc với bản thân

回家吃自己
huí jiā chī zì jǐ

bị sa thải

固执己见
gù zhí jǐ jiàn

cố chấp giữ ý kiến của mình

士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu

奉公克己
fèng gōng kè jǐ

tự kiềm chế và tận tụy với công vụ (thành ngữ); cống hiến vô tư

妲己
dá jǐ

Đát Kỷ (khoảng thế kỷ 11 TCN), phi tần của vua Trụ Tân, vị vua cuối cùng của nhà Thương

威福自己
wēi fú zì jǐ

hành động tùy tiện, lạm quyền (thành ngữ)

孔乙己
kǒng yǐ jǐ

Kong Yiji, nhân vật chính trong truyện ngắn của Lỗ Tấn

安分守己
ān fèn shǒu jǐ

biết an phận, bằng lòng với số phận của mình (thành ngữ)

小己
xiǎo jǐ

cá nhân

己丑
jǐ chǒu

năm thứ hai mươi sáu của chu kỳ 60 năm, ví dụ 2009 hoặc 2069

己亥
jǐ hài

năm thứ ba mươi sáu trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1959 hoặc 2019

己卯
jǐ mǎo

năm thứ mười sáu G4 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1999 hoặc 2059

己型肝炎
jǐ xíng gān yán

viêm gan F

己巳
jǐ sì

năm thứ sáu (F6) trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1989 hoặc 2049

己所不欲,勿施于人
jǐ suǒ bù yù , wù shī yú rén

Điều gì mình không muốn người khác làm cho mình thì đừng làm cho người khác. (thành ngữ, từ Luận ngữ của Khổng Tử)

己方
jǐ fāng

phe ta

己未
jǐ wèi

năm thứ 56 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1979 hoặc 2039

己糖
jǐ táng

hexose (C6H12O6), monosaccharide có sáu nguyên tử cacbon, như glucose

己见
jǐ jiàn

quan điểm riêng của mình

己酉
jǐ yǒu

năm thứ 46 trong chu kỳ 60 năm, ví dụ 1969 hoặc 2029

爱人如己
ài rén rú jǐ

yêu người khác như chính mình

舍己
shě jǐ

vị tha

舍己救人
shě jǐ jiù rén

hy sinh bản thân để cứu người (thành ngữ); quên mình vì người khác

舍己为人
shě jǐ wèi rén

hy sinh bản thân vì người khác (thành ngữ, từ Luận Ngữ); từ bỏ lợi ích của mình vì người khác

舍己为公
shě jǐ wèi gōng

hy sinh lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); cư xử vị tha

损人不利己
sǔn rén bù lì jǐ

làm hại người khác mà không có lợi cho mình (thành ngữ)

搬石头砸自己的脚
bān shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình

搬起石头砸自己的脚
bān qǐ shí tou zá zì jǐ de jiǎo

tự đá vào chân mình (thành ngữ)

据为己有
jù wéi jǐ yǒu

chiếm làm của riêng

梯己
tī ji

thân mật

求人不如求己
qiú rén bù rú qiú jǐ

muốn việc gì đó được làm tốt, hãy tự mình làm (thành ngữ)

海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng

为己任
wéi jǐ rèn

coi đó là trách nhiệm của mình

异己
yì jǐ

người bất đồng chính kiến

瞒心昧己
mán xīn mèi jǐ

che giấu lương tâm

知己知彼
zhī jǐ zhī bǐ

biết mình biết người

知己知彼,百战不殆
zhī jǐ zhī bǐ , bǎi zhàn bù dài

biết mình biết người, trăm trận không nguy

知彼知己
zhī bǐ zhī jǐ

biết người biết ta (thành ngữ, từ 'Binh pháp Tôn Tử')

知彼知己,百战不殆
zhī bǐ zhī jǐ , bǎi zhàn bù dài

biết người biết ta, trăm trận không nguy

红颜知己
hóng yán zhī jǐ

bạn gái thân thiết

自己人
zì jǐ rén

người cùng phe

自己动手
zì jǐ dòng shǒu

tự mình làm (việc gì đó)

与人方便,自己方便
yǔ rén fāng biàn , zì jǐ fāng biàn

Giúp người khác, chính mình cũng được tiện (thành ngữ).

若要人不知,除非己莫为
ruò yào rén bù zhī , chú fēi jǐ mò wéi

Muốn người khác không biết thì đừng làm (thành ngữ); nghĩa bóng: nếu làm điều xấu thì người ta tất sẽ nghe biết.

蓝颜知己
lán yán zhī jǐ

bạn trai thân thiết

虚己以听
xū jǐ yǐ tīng

lắng nghe ý kiến của người khác với tâm trí cởi mở (thành ngữ)

视同己出
shì tóng jǐ chū

coi như con đẻ của mình

视为知己
shì wéi zhī jǐ

coi ai đó là bạn thân (thành ngữ); tin cậy ai đó

诛锄异己
zhū chú yì jǐ

trừ khử những người bất đồng chính kiến

酒逢知己千杯少
jiǔ féng zhī jǐ qiān bēi shǎo

rượu gặp tri kỷ ngàn chén ít (thành ngữ)

金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)

体己
tī ji

thân mật

体己钱
tī ji qián

tiền riêng của người thân trong gia đình