慢
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chậm; chậm chạp; chậm rãi; thong thả
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5这只乌龟走得很 慢 。
这只乌龟爬得很 慢 。
他岁数大了,走路很 慢 。
他开车过于小心,所以很 慢 。
他的身体逐渐衰老,走路越来越 慢 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 慢
ngạo mạn; kiêu căng
lạnh nhạt; thờ ơ (với khách)
mãn tính
chậm chậm; từ từ; thong thả; chậm rãi
chậm rãi
xe buýt hoặc tàu địa phương
chậm chạp; chậm rãi
chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ
thong thả
khoan đã
làm nhục
Kiêu hãnh và Định kiến
tốc độ
chuyển động chậm
chất làm chậm
chậm nửa nhịp (trong âm nhạc)
rất chậm chạp
thành phố chậm rãi
công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ lành nghề
công việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo
đối xử tệ bạc
chậm tính
hội chứng mệt mỏi mãn tính
đau mãn tính
bệnh mãn tính
bệnh mãn tính
bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)
thong thả
Ăn chậm thôi!
rất chậm chạp
nhịp chậm
thong thả
với bước chậm
lửa nhỏ (nấu ăn)
chậm nóng
chậm bắt nhịp
lớp học phụ đạo (trong trường)
đồng nghĩa với 慢慢吃
đi chậm
làn đường chậm
chưa nói đến ... (tức là ngoài việc gì đó)
Ở lại chút đã!
chạy bộ thong thả
chụp ảnh tốc độ màn trập chậm
chuyển động chậm
cực kỳ dài
thong thả
làm chậm lại
làm chậm lại
giảm tốc độ
giảm tốc độ
làm chậm lại
chậm dần
lơ là, thờ ơ (đối với khách)
ăn chậm nhai kỹ
bất kính
kiêu ngạo và tự phụ
bất kính
chậm chạp
kiêu ngạo
nói chậm lại một chút ạ