Bỏ qua đến nội dung

màn
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chậm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这只乌龟走得很
这只乌龟爬得很
他岁数大了,走路很
他开车过于小心,所以很
他的身体逐渐衰老,走路越来越

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 慢

傲慢
ào màn

kiêu ngạo

怠慢
dài màn

bỏ bê

慢性
màn xìng

mạn tính

慢慢
màn màn

chậm rãi

慢慢来
màn màn lái

chậm rãi

慢车
màn chē

xe buýt địa phương

缓慢
huǎn màn

chậm

不怕慢,就怕站
bù pà màn , jiù pà zhàn

chậm mà chắc còn hơn đứng yên không tiến bộ

不紧不慢
bù jǐn bù màn

thong thả

且慢
qiě màn

khoan đã

侮慢
wǔ màn

làm nhục

傲慢与偏见
ào màn yǔ piān jiàn

Kiêu hãnh và Định kiến

快慢
kuài màn

tốc độ

慢动作
màn dòng zuò

chuyển động chậm

慢化剂
màn huà jì

chất làm chậm

慢半拍
màn bàn pāi

chậm nửa nhịp (trong âm nhạc)

慢吞吞
màn tūn tūn

rất chậm chạp

慢城市
màn chéng shì

thành phố chậm rãi

慢工出巧匠
màn gōng chū qiǎo jiàng

công việc kiên nhẫn tạo nên người thợ lành nghề

慢工出细货
màn gōng chū xì huò

công việc kiên nhẫn tạo ra sản phẩm tinh xảo

慢待
màn dài

đối xử tệ bạc

慢性子
màn xìng zi

chậm tính

慢性疲劳症候群
màn xìng pí láo zhèng hòu qún

hội chứng mệt mỏi mãn tính

慢性疼痛
màn xìng téng tòng

đau mãn tính

慢性疾病
màn xìng jí bìng

bệnh mãn tính

慢性病
màn xìng bìng

bệnh mãn tính

慢性阻塞性肺病
màn xìng zǔ sè xìng fèi bìng

bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD)

慢悠悠
màn yōu yōu

thong thả

慢慢吃
màn màn chī

Ăn chậm thôi!

慢慢吞吞
màn man tūn tūn

rất chậm chạp

慢板
màn bǎn

nhịp chậm

慢条斯理
màn tiáo sī lǐ

thong thả

慢步
màn bù

với bước chậm

慢火
màn huǒ

lửa nhỏ (nấu ăn)

慢热
màn rè

chậm nóng

慢热型
màn rè xíng

chậm bắt nhịp

慢班
màn bān

lớp học phụ đạo (trong trường)

慢用
màn yòng

đồng nghĩa với 慢慢吃

慢行
màn xíng

đi chậm

慢行道
màn xíng dào

làn đường chậm

慢说
màn shuō

chưa nói đến ... (tức là ngoài việc gì đó)

慢走
màn zǒu

Ở lại chút đã!

慢跑
màn pǎo

chạy bộ thong thả

慢速摄影
màn sù shè yǐng

chụp ảnh tốc độ màn trập chậm

慢镜头
màn jìng tóu

chuyển động chậm

慢长
màn cháng

cực kỳ dài

慢腾腾
màn téng téng

thong thả

拖慢
tuō màn

làm chậm lại

放慢
fàng màn

làm chậm lại

放慢脚步
fàng màn jiǎo bù

giảm tốc độ

放慢速度
fàng màn sù dù

giảm tốc độ

减慢
jiǎn màn

làm chậm lại

渐慢
jiàn màn

chậm dần

简慢
jiǎn màn

lơ là, thờ ơ (đối với khách)

细嚼慢咽
xì jiáo màn yàn

ăn chậm nhai kỹ

亵慢
xiè màn

bất kính

贡高我慢
gòng gāo wǒ màn

kiêu ngạo và tự phụ

轻慢
qīng màn

bất kính

迟慢
chí màn

chậm chạp

高慢
gāo màn

kiêu ngạo