Bỏ qua đến nội dung

kuài
HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhanh
  2. 2. sớm
  3. 3. thoáng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
走吧,不然要迟到了。
这根蜡 烧完了。
高速列车非常
别空想了, 行动吧。
他跑得很

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 快

尽快
jǐn kuài

nhanh nhất có thể

加快
jiā kuài

tăng tốc

勤快
qín kuài

siêng năng

快捷
kuài jié

nhanh chóng

快乐
kuài lè

vui vẻ

快活
kuài huo

vui vẻ

快要
kuài yào

sắp

快车
kuài chē

xe tốc hành

快速
kuài sù

nhanh chóng

快递
kuài dì

giao hàng nhanh

快餐
kuài cān

thức ăn nhanh

愉快
yú kuài

vui vẻ

欢快
huān kuài

vui tươi

凉快
liáng kuai

mát mẻ

爽快
shuǎng kuai

thoải mái

特快
tè kuài

tốc hành

痛快
tòng kuài

thoải mái

尽快
jìn kuài

ngay lập tức

赶快
gǎn kuài

nhanh chóng

一吐为快
yī tǔ wéi kuài

trút hết nỗi lòng

不吐不快
bù tǔ bù kuài

không nói ra thì không yên lòng

不快
bù kuài

không vui

不愉快
bù yú kuài

khó chịu

乘龙快婿
chéng lóng kuài xù

con rể lý tưởng

令人不快
lìng rén bù kuài

khó chịu

来得容易,去得快
lái de róng yì , qù de kuài

Dễ đến, dễ đi

先睹为快
xiān dǔ wéi kuài

được thưởng thức trước

助人为快乐之本
zhù rén wéi kuài lè zhī běn

giúp người là gốc của niềm vui

口快心直
kǒu kuài xīn zhí

xem 心直口快

嘴快
zuǐ kuài

nói hớ

嘴快心直
zuǐ kuài xīn zhí

nói thẳng nói thật

外快
wài kuài

thu nhập thêm

大快人心
dà kuài rén xīn

được lòng mọi người

大快朵颐
dà kuài duǒ yí

ăn uống thỏa thích

审美快感
shěn měi kuài gǎn

khoái cảm thẩm mỹ

平快车
píng kuài chē

tàu nhanh địa phương

心直口快
xīn zhí kǒu kuài

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

心直嘴快
xīn zhí zuǐ kuài

thẳng thắn và bộc trực

快中子
kuài zhōng zǐ

nơtron nhanh

快件
kuài jiàn

chuyển phát nhanh; thư chuyển phát nhanh hoặc hành lý gửi nhanh

快信
kuài xìn

thư gửi qua đường chuyển phát nhanh

快充
kuài chōng

sạc nhanh

快刀斩乱麻
kuài dāo zhǎn luàn má

chém rối bằng dao sắc; hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

快刀断乱麻
kuài dāo duàn luàn má

dùng dao sắc chặt đám gai rối (thành ngữ); hành động dứt khoát trong tình huống phức tạp

快可立
kuài kě lì

Quickly, thương hiệu trà sữa trân châu

快嘴
kuài zuǐ

không giữ được suy nghĩ cho riêng mình

快报
kuài bào

bản tin

快意
kuài yì

vui lòng

快感
kuài gǎn

khoái cảm

快感中心
kuài gǎn zhōng xīn

trung tâm khoái cảm

快慢
kuài màn

tốc độ

快慰
kuài wèi

cảm thấy hài lòng

快手
kuài shǒu

Kuaishou, ứng dụng chia sẻ video xã hội của Trung Quốc

快捷方式
kuài jié fāng shì

(máy tính) lối tắt

快捷键
kuài jié jiàn

phím tắt (máy tính)

快攻
kuài gōng

phản công nhanh

快板
kuài bǎn

allegro

快乐大本营
kuài lè dà běn yíng

Happy Camp (phim truyền hình Trung Quốc)

快乐幸福
kuài lè xìng fú

vui vẻ

快步
kuài bù

bước nhanh

快步流星
kuài bù liú xīng

đi nhanh

快步跑
kuài bù pǎo

chạy nước kiệu

快照
kuài zhào

ảnh chụp nhanh

快熟面
kuài shú miàn

mì ăn liền

快班
kuài bān

lớp nâng cao (trong trường học)

快船
kuài chuán

Los Angeles Clippers (đội bóng rổ NBA)

快艇
kuài tǐng

tàu cao tốc

快行道
kuài xíng dào

làn đường nhanh

快讯
kuài xùn

tin nhanh

快车道
kuài chē dào

làn đường nhanh

快转
kuài zhuǎn

tua nhanh

快退
kuài tuì

tua nhanh (trình phát đa phương tiện)

快速以太网络
kuài sù yǐ tài wǎng luò

Fast Ethernet

快速动眼期
kuài sù dòng yǎn qī

giấc ngủ chuyển động mắt nhanh

快速记忆法
kuài sù jì yì fǎ

phương pháp ghi nhớ nhanh

快进
kuài jìn

tua nhanh (trình phát phương tiện)

快钱
kuài qián

tiền kiếm nhanh

快门
kuài mén

cửa sập

快闪
kuài shǎn

rời đi nhanh như chớp

快闪存储器
kuài shǎn cún chǔ qì

bộ nhớ flash

快闪族
kuài shǎn zú

những người tham gia flash mob

快闪记忆体
kuài shǎn jì yì tǐ

bộ nhớ flash

快闪记忆体盘
kuài shǎn jì yì tǐ pán

ổ đĩa flash

快闪党
kuài shǎn dǎng

nhóm người tụ tập chớp nhoáng

快餐交友
kuài cān jiāo yǒu

hẹn hò tốc hành

快餐店
kuài cān diàn

cửa hàng thức ăn nhanh

快餐部
kuài cān bù

quầy ăn nhanh

快马加鞭
kuài mǎ jiā biān

thúc ngựa chạy hết tốc lực (thành ngữ)

快点
kuài diǎn

làm gì đó nhanh hơn

性快感
xìng kuài gǎn

khoái cảm tình dục

捕快
bǔ kuài

bộ khoái, quan sai chuyên bắt tội phạm (thời phong kiến Trung Quốc)

捞外快
lāo wài kuài

kiếm thêm tiền

敦豪快递
dūn háo kuài dì

DHL

敦豪快递公司
dūn háo kuài dì gōng sī

DHL

新年快乐
xīn nián kuài lè

Chúc mừng năm mới!

畅快
chàng kuài

thoải mái

有屁快放
yǒu pì kuài fàng

nói nhanh lên!

有话快说
yǒu huà kuài shuō

nói nhanh lên!

杀草快
shā cǎo kuài

diquat

每日快报
měi rì kuài bào

Nhật báo Daily Express (báo)

渐快
jiàn kuài

tăng dần tốc độ

火星快车
huǒ xīng kuài chē

Tàu thăm dò sao Hỏa của Cơ quan Vũ trụ châu Âu phóng năm 2003

热得快
rè de kuài

máy đun nước nóng bằng điện nhúng trực tiếp vào chất lỏng

爽爽快快
shuǎng shuǎng kuài kuài

một cách nhanh chóng, dứt khoát

特快专递
tè kuài zhuān dì

thư chuyển phát nhanh

特快车
tè kuài chē

xe tốc hành đặc biệt

生日快乐
shēng rì kuài lè

Chúc mừng sinh nhật

痛快淋漓
tòng kuài lín lí

vui vẻ, thoải mái

痛痛快快
tòng tong kuài kuài

ngay lập tức

眼明手快
yǎn míng shǒu kuài

mắt tinh tay nhanh

磨快
mó kuài

mài sắc

稍快板
shāo kuài bǎn

allegretto

圣诞快乐
shèng dàn kuài lè

Giáng sinh vui vẻ

联邦快递
lián bāng kuài dì

FedEx

萝卜快了不洗泥
luó bo kuài le bù xǐ ní

khi củ cải bán chạy thì không kịp rửa đất (thành ngữ)

说时迟,那时快
shuō shí chí , nà shí kuài

nói chậm thì chậm, nhanh thì nhanh; vừa nói xong thì đã xảy ra

身心爽快
shēn xīn shuǎng kuài

sự sảng khoái

轻快
qīng kuài

nhẹ nhàng và nhanh nhẹn

周末愉快
zhōu mò yú kuài

Chúc cuối tuần vui vẻ!

开快车
kāi kuài chē

tàu tốc hành khởi hành

灵快
líng kuài

nhanh nhẹn

飞快
fēi kuài

rất nhanh

马无夜草不肥,人无外快不富
mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù

ngựa không ăn thêm cỏ đêm thì không béo, người không có thu nhập thêm thì không giàu (thành ngữ)

松快
sōng kuai

bớt chật chội